Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử đánh giá tư duy (TSA) - Trạm số 2 ↪ Thi thử đánh giá tư duy (TSA) - Ngày 24, 25/10
Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase to complete each of the

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase to complete each of the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

During the conference, the director introduced an innovative project featuring a ______ digital tool that transformed workflow management.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:982468
Phương pháp giải

Dựa vào quy tắc sắp xếp các tính từ trong cụm tính từ (OSASCOMP: Opinion - Size - Age - Shape - Color - Origin - Material - Purpose).

During the conference, the director introduced an innovative project featuring a ________ digital tool that transformed workflow management.

(Trong hội nghị, giám đốc đã giới thiệu một dự án đổi mới có sự góp mặt của một công cụ kỹ thuật số ________ giúp chuyển đổi quy trình quản lý công việc.)

Giải chi tiết

efficient (adj): hiệu quả => tính từ chỉ quan điểm (Opinion)

modern (adj): hiện đại => tính từ chỉ độ tuổi/thời gian (Age)

Japanese (adj): thuộc về Nhật Bản => tính từ chỉ nguồn gốc (Origin)

Quy tắc sắp xếp: Quan điểm (Opinion) >> Độ tuổi (Age) >> Nguồn gốc (Origin)

Cụm từ đúng: efficient modern Japanese

Câu hoàn chỉnh: During the conference, the director introduced an innovative project featuring an efficient modern Japanese digital tool that transformed workflow management.

(Trong hội nghị, giám đốc đã giới thiệu một dự án đổi mới có sự góp mặt của một công cụ kỹ thuật số hiệu quả, hiện đại của Nhật Bản giúp chuyển đổi quy trình quản lý công việc.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Before submitting the final research thesis, the graduate student ______ her report proofread by a professional copyeditor.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:982469
Phương pháp giải

Dựa vào cấu trúc câu nhờ vả bị động (have something done), danh từ chỉ vật (her report) và động từ ở dạng V3/ed (proofread).

Before submitting the final research thesis, the graduate student _________ her report proofread by a professional copyeditor.

(Trước khi nộp luận văn nghiên cứu cuối cùng, nữ sinh viên cao học đã _______ một biên tập viên chuyên nghiệp đọc soát báo cáo của cô ấy.)

Giải chi tiết

A. made (v): làm, khiến => sai cấu trúc: made + O + V (nguyên thể)

B. had (v): có, nhờ => đúng cấu trúc câu nhờ vả ở dạng bị động: S + have + vật + V3/ed

C. did (v): làm => sai cấu trúc

D. asked (v): hỏi, yêu cầu => sai cấu trúc “ask + O + to V”

Câu hoàn chỉnh: Before submitting the final research thesis, the graduate student had her report proofread by a professional copyeditor.

(Trước khi nộp luận văn nghiên cứu cuối cùng, nữ sinh viên cao học đã nhờ một biên tập viên chuyên nghiệp đọc soát báo cáo của cô ấy.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Active international cooperation requires high levels of mutual ______ and commitment to overcome global economic challenges.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:982470
Phương pháp giải

Dựa vào nghĩa của câu và tính từ “mutual” để xác định từ loại bổ nghĩa đúng.

Active international cooperation requires high levels of mutual ________ and commitment to overcome global economic challenges.

(Hợp tác quốc tế tích cực đòi hỏi mức độ ________ lẫn nhau và sự cam kết cao để vượt qua các thách thức kinh tế toàn cầu.)

Giải chi tiết

Sau tính từ “mutual” (lẫn nhau) cần một danh từ.

A. understand (v): hiểu => sai ngữ pháp

B. understanding (n): sự hiểu biết, sự thấu hiểu => sai ngữ pháp

C. understandably (adv): có thể hiểu được => sai ngữ pháp

D. understandable (adj): có thể hiểu được => sai ngữ pháp

Câu hoàn chỉnh: Active international cooperation requires high levels of mutual understanding and commitment to overcome global economic challenges.

(Hợp tác quốc tế tích cực đòi hỏi mức độ thấu hiểu lẫn nhau và sự cam kết cao để vượt qua các thách thức kinh tế toàn cầu.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

The scientific journal ______ is frequently cited by international researchers.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:982471
Phương pháp giải
  • Dịch câu đề bài để hiểu ngữ cảnh.
  • Dựa vào danh từ chỉ vật “journal” và cấu trúc mệnh đề quan hệ với giới từ để chọn đáp án đúng.

The scientific journal __________ is frequently cited by international researchers.

(Tạp chí khoa học _________ được các nhà nghiên cứu quốc tế trích dẫn thường xuyên.)

Giải chi tiết

Cấu trúc: find reliable data from + N (tìm kiếm dữ liệu đáng tin cậy từ cái gì)

A. which I can find reliable data from => đúng ngữ pháp (giới từ “from” đứng cuối mệnh đề quan hệ thay cho đại từ “which”)

B. from that I can find reliable data => sai ngữ pháp vì “that” không đứng sau giới từ

C. that I can find reliable data from it => sai ngữ pháp vì thừa đại từ “it”

D. I can find reliable data from it => sai ngữ pháp vì thiếu đại từ quan hệ nối mệnh đề

Câu hoàn chỉnh: The scientific journal which I can find reliable data from is frequently cited by international researchers.

(Tạp chí khoa học mà từ đó tôi có thể tìm thấy dữ liệu đáng tin cậy được các nhà nghiên cứu quốc tế trích dẫn thường xuyên.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

Renewable energy sources can generate sufficient electricity for entire communities while reducing carbon emissions significantly.

The word “generate” is closest in meaning to:

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:982472
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của câu để hiểu nghĩa của từ được gạch chân, lần lượt dịch các đáp án để xác định từ đồng nghĩa.

Renewable energy sources can generate sufficient electricity for entire communities while reducing carbon emissions significantly.

(Các nguồn năng lượng tái tạo có thể tạo ra đủ điện cho toàn bộ cộng đồng đồng thời giảm đáng kể lượng khí thải carbon.)

Giải chi tiết

A. produce (v): sản xuất, tạo ra

B. consume (v): tiêu thụ

C. destroy (v): phá hủy

D. waste (v): lãng phí

=> generate = produce

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

To ______ valuable practical skills in the engineering sector, university students often participate in summer technical workshops.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:982473
Phương pháp giải
  • Dịch câu đề bài để hiểu ngữ cảnh.
  • Lần lượt dịch nghĩa các đáp án kết hợp với cụm từ cố định (collocation) để chọn từ phù hợp.

To __________ valuable practical skills in the engineering sector, university students often participate in summer technical workshops.

(Để _________ các kỹ năng thực tế có giá trị trong ngành kỹ thuật, sinh viên đại học thường tham gia các workshop kỹ thuật mùa hè.)

Giải chi tiết

A. catch (v): bắt lấy

B. gain (v): đạt được, thu được (thường đi với experience, skills, knowledge)

C. reach (v): chạm tới, đạt tới

D. hold (v): cầm, giữ, tổ chức

Câu hoàn chỉnh: To gain valuable practical skills in the engineering sector, university students often participate in summer technical workshops.

(Để có được các kỹ năng thực tế có giá trị trong ngành kỹ thuật, sinh viên đại học thường tham gia các workshop kỹ thuật mùa hè.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

While our university research team ______ an advanced environmental project to protect local rivers, the municipal government provided financial support.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:982474
Phương pháp giải

Dựa vào ngữ cảnh hành động đang xảy ra thì có hành động khác cắt ngang trong quá khứ với liên từ “while”.

While our university research team _________ an advanced environmental project to protect local rivers, the municipal government provided financial support.

(Trong khi nhóm nghiên cứu của trường đại học chúng tôi ________ một dự án môi trường tiên tiến để bảo vệ các dòng sông địa phương, chính quyền thành phố đã hỗ trợ tài chính.)

Giải chi tiết

Cấu trúc hành động đang xảy ra trong quá khứ: While + S1 + was/were + V-ing, S2 + V2/ed.

  • Hành động đang xảy ra: was establishing
  • Hành động cắt ngang: provided (V2)

Câu hoàn chỉnh: While our university research team was establishing an advanced environmental project to protect local rivers, the municipal government provided financial support.

(Trong khi nhóm nghiên cứu của trường đại học chúng tôi đang thiết lập một dự án môi trường tiên tiến để bảo vệ các dòng sông địa phương, chính quyền thành phố đã hỗ trợ tài chính.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

The local youth union volunteered to clean up the public park on Sunday ______.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:982475
Phương pháp giải
  • Dịch câu đề bài để hiểu ngữ cảnh.
  • Lần lượt dịch nghĩa các mệnh đề trạng ngữ của các đáp án để chọn đáp án logic nhất.

The local youth union volunteered to clean up the public park on Sunday ______.

(Đoàn thanh niên địa phương đã tình nguyện dọn dẹp công viên công cộng vào Chủ nhật ______.)

Giải chi tiết

A. because they wanted to protect the environment and beautify their town

(vì họ muốn bảo vệ môi trường và làm đẹp thị trấn của mình)

B. although they had a tremendous amount of stressful homework to finish

(mặc dù họ có lượng bài tập về nhà căng thẳng khổng lồ phải hoàn thành)

C. so that no litter would be left on the grass and paths by careless visitors

(để đảm bảo không còn rác thải nào bị bỏ lại trên bãi cỏ và lối đi bởi những du khách bất cẩn)

D. in case the city park was completely empty and locked for maintenance

(phòng khi công viên thành phố hoàn toàn trống rỗng và bị khóa để bảo trì)

Câu hoàn chỉnh: The local youth union volunteered to clean up the public park on Sunday because they wanted to protect the environment and beautify their town.

(Đoàn thanh niên địa phương đã tình nguyện dọn dẹp công viên công cộng vào Chủ nhật vì họ muốn bảo vệ môi trường và làm đẹp thị trấn của mình.)

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòng- Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát →