Rearrange the words / phrases to make correct sentences.
Rearrange the words / phrases to make correct sentences.
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:
My / is / best friend / sitting / next to / me / now / .
=> _________________________________________________.
Đáp án đúng là: My best friend is sitting next to me now
Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp
My / is / best friend / sitting / next to / me / now / .
(Của tôi / là / bạn thân / đang ngồi / bên cạnh / tôi / bây giờ / .)
Đáp án cần điền là: My best friend is sitting next to me now
We / study / together / don't / on / weekends / .
=> ______________________________________________.
Đáp án đúng là: We don't study together on weekends
Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp
We / study / together / don't / on / weekends / .
(Chúng tôi / học / cùng nhau / không / vào / những ngày cuối tuần / .)
Đáp án cần điền là: We don't study together on weekends
Are / they / playing / in / badminton / the / playground / ?
=> _________________________________________________________?
Đáp án đúng là: Are they playing badminton in the playground
Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp
Are / they / playing / in / badminton / the / playground / ?
(Có phải / họ / đang chơi / trong / cầu lông / sân chơi / ?)
Đáp án cần điền là: Are they playing badminton in the playground
Lan / and / I / share / secrets / always / with / each other / .
=> __________________________________________________________.
Đáp án đúng là: Lan and I always share secrets with each other.(Lan và tôi luôn chia sẻ những bí mật với nhau.)
Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp
Lan / and / I / share / secrets / always / with / each other / .
(Lan / và / tôi / chia sẻ / những bí mật / luôn luôn / với / nhau / .)
Đáp án cần điền là: Lan and I always share secrets with each other.(Lan và tôi luôn chia sẻ những bí mật với nhau.)
Our / isn't / teacher / writing / on / board / the / right now / .
=> ____________________________________________________________.
Đáp án đúng là: Our teacher isn't writing on the board right now
Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp
Our / isn't / teacher / writing / on / board / the / right now / .
(Của chúng tôi / không / giáo viên / viết / trên / bảng / ngay lúc này / .)
Đáp án cần điền là: Our teacher isn't writing on the board right now
Does / school / your / have / big / library / a / ?
=> _____________________________________________?
Đáp án đúng là: Does your school have a big library
Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp
Does / school / your / have / big / library / a / ?
(Có phải / trường học / của bạn / có / lớn / thư viện / một / ?)
Đáp án cần điền là: Does your school have a big library
My / always / classmates / help / me / with / homework / .
=> _________________________________________________________.
Đáp án đúng là: My classmates always help me with homework
Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp
My / always / classmates / help / me / with / homework / .
(Của tôi / luôn luôn / bạn cùng lớp / giúp đỡ / tôi / với / bài tập về nhà / .)
Đáp án cần điền là: My classmates always help me with homework
Look! / The / are / students / cleaning / classroom / the / .
=> _________________________________________________________.
Đáp án đúng là: Look! The students are cleaning the classroom
Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp
Look! / The / are / students / cleaning / classroom / the / .
(Nhìn kìa! / Những / học sinh / lau dọn / lớp học / .)
Đáp án cần điền là: Look! The students are cleaning the classroom
What / is / your / doing / brother / at the moment / ?
=> ____________________________________________________?
Đáp án đúng là: What is your brother doing at the moment
Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp
What / is / your / doing / brother / at the moment / ?
(Cái gì / của bạn / làm / em trai / vào lúc này / ?)
Đáp án cần điền là: What is your brother doing at the moment
A / good / friend / listens / to / always / you / .
=> _____________________________________________.
Đáp án đúng là: A good friend always listens to you
Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp
A / good / friend / listens / to / always / you / .
(Một / tốt / người bạn / lắng nghe / tới / luôn luôn / bạn / .)
Đáp án cần điền là: A good friend always listens to you
Quảng cáo
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










