Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD - TSA Trạm số 1 ↪ Đánh giá tư duy (TSA) - Trạm 1
Giỏ hàng của tôi

Rearrange the words / phrases to make correct sentences.

Rearrange the words / phrases to make correct sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

My / is / best friend / sitting / next to / me / now / .

=> _________________________________________________.

Đáp án đúng là: My best friend is sitting next to me now

Câu hỏi:982551
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

My / is / best friend / sitting / next to / me / now / .

(Của tôi / là / bạn thân / đang ngồi / bên cạnh / tôi / bây giờ / .)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu với thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing.

Câu hoàn chỉnh: My best friend is sitting next to me now.

(Bạn thân của tôi đang ngồi bên cạnh tôi ngay bây giờ.)

Đáp án cần điền là: My best friend is sitting next to me now

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

We / study / together / don't / on / weekends / .

=> ______________________________________________.

Đáp án đúng là: We don't study together on weekends

Câu hỏi:982552
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

We / study / together / don't / on / weekends / .

(Chúng tôi / học / cùng nhau / không / vào / những ngày cuối tuần / .)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu phủ định thì hiện tại đơn với động từ thường chủ ngữ số nhiều: S + don’t + Vo (nguyên thể).

Câu hoàn chỉnh: We don't study together on weekends.

(Chúng tôi không học cùng nhau vào cuối tuần.)

Đáp án cần điền là: We don't study together on weekends

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Are / they / playing / in / badminton / the / playground / ?

=> _________________________________________________________?

Đáp án đúng là: Are they playing badminton in the playground

Câu hỏi:982553
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

Are / they / playing / in / badminton / the / playground / ?

(Có phải / họ / đang chơi / trong / cầu lông / sân chơi / ?)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu hỏi với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?

Câu hoàn chỉnh: Are they playing badminton in the playground?

(Có phải họ đang chơi cầu lông ở trong sân chơi không?)

Đáp án cần điền là: Are they playing badminton in the playground

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Lan / and / I / share / secrets / always / with / each other / .

=> __________________________________________________________.

Đáp án đúng là: Lan and I always share secrets with each other.(Lan và tôi luôn chia sẻ những bí mật với nhau.)

Câu hỏi:982554
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

Lan / and / I / share / secrets / always / with / each other / .

(Lan / và / tôi / chia sẻ / những bí mật / luôn luôn / với / nhau / .)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu thì hiện tại đơn với động từ thường chủ ngữ số nhiều có đi cùng trạng từ chỉ tần suất “always” (luôn luôn): S + always + Vo (nguyên thể).

Cụm từ đúng “share … with …” (chia sẻ cái gì với ai)

Câu hoàn chỉnh: Lan and I always share secrets with each other.

(Lan và tôi luôn chia sẻ những bí mật với nhau.)

Đáp án cần điền là: Lan and I always share secrets with each other.(Lan và tôi luôn chia sẻ những bí mật với nhau.)

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Our / isn't / teacher / writing / on / board / the / right now / .

=> ____________________________________________________________.

Đáp án đúng là: Our teacher isn't writing on the board right now

Câu hỏi:982555
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

Our / isn't / teacher / writing / on / board / the / right now / .

(Của chúng tôi / không / giáo viên / viết / trên / bảng / ngay lúc này / .)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu phủ định với thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + not + V-ing.

Câu hoàn chỉnh: Our teacher isn't writing on the board right now.

(Giáo viên của chúng tôi không viết trên bảng ngay lúc này.)

Đáp án cần điền là: Our teacher isn't writing on the board right now

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Does / school / your / have / big / library / a / ?

=> _____________________________________________?

Đáp án đúng là: Does your school have a big library

Câu hỏi:982556
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

Does / school / your / have / big / library / a / ?

(Có phải / trường học / của bạn / có / lớn / thư viện / một / ?)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu hỏi thì hiện tại đơn của động từ thường với chủ ngữ số ít “your school”: Does + S + Vo (nguyên thể)?

Câu hoàn chỉnh: Does your school have a big library?

(Trường của bạn có một thư viện lớn không?)

Đáp án cần điền là: Does your school have a big library

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

My / always / classmates / help / me / with / homework / .

=> _________________________________________________________.

Đáp án đúng là: My classmates always help me with homework

Câu hỏi:982557
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

My / always / classmates / help / me / with / homework / .

(Của tôi / luôn luôn / bạn cùng lớp / giúp đỡ / tôi / với / bài tập về nhà / .)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu thì hiện tại đơn với động từ thường chủ ngữ số nhiều có đi cùng trạng từ chỉ tần suất “always” (luôn luôn): S + always + Vo (nguyên thể).

Cụm từ đúng “help…with…” (giúp đỡ ai về cái gì)

Câu hoàn chỉnh: My classmates always help me with homework.

(Các bạn cùng lớp của tôi luôn giúp đỡ tôi làm bài tập về nhà.)

Đáp án cần điền là: My classmates always help me with homework

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Look! / The / are / students / cleaning / classroom / the / .

=> _________________________________________________________.

Đáp án đúng là: Look! The students are cleaning the classroom

Câu hỏi:982558
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

Look! / The / are / students / cleaning / classroom / the / .

(Nhìn kìa! / Những / học sinh / lau dọn / lớp học / .)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu với thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing.

Câu hoàn chỉnh: Look! The students are cleaning the classroom.

(Nhìn kìa! Các học sinh đang lau dọn lớp học.)

Đáp án cần điền là: Look! The students are cleaning the classroom

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

What / is / your / doing / brother / at the moment / ?

=> ____________________________________________________?

Đáp án đúng là: What is your brother doing at the moment

Câu hỏi:982559
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

What / is / your / doing / brother / at the moment / ?

(Cái gì / của bạn / làm / em trai / vào lúc này / ?)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu hỏi Wh- với thì hiện tại tiếp diễn: Wh-+ am/is/are + S + V-ing?

Câu hoàn chỉnh: What is your brother doing at the moment?

(Em trai của bạn đang làm gì vào lúc này?)

Đáp án cần điền là: What is your brother doing at the moment

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

A / good / friend / listens / to / always / you / .

=> _____________________________________________.

Đáp án đúng là: A good friend always listens to you

Câu hỏi:982560
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

A / good / friend / listens / to / always / you / .

(Một / tốt / người bạn / lắng nghe / tới / luôn luôn / bạn / .)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu thì hiện tại đơn với động từ thường chủ ngữ số ít có đi cùng trạng từ chỉ tần suất “always” (luôn luôn): S + always + Vs/es.

Câu hoàn chỉnh: A good friend always listens to you.

(Một người bạn tốt luôn luôn lắng nghe bạn.)

Đáp án cần điền là: A good friend always listens to you

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 6 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát →