Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each of the

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.

Applications and Uses of Artificial Intelligence

A neural network is an electronic model of the brain consisting of many interconnected simple processors. This imitates how your actual brain works. Applications of artificial neural systems consist of vision systems, speech recognition, handwriting recognition and intelligent robots.

Artificial Intelligence is used to (1) and understand an image in industrial, military use, or in satellite photo interpretation. Police use the computer to come up with a photo fit drawing of a criminal, and doctors use the system to make (2) of patient.

Speech recognition is the (3) of the computer to understand a human talking to it. There are many problems associated with this - humans have different accents, slang words, noise in the background, feeling poorly (flu, cold, etc.). This means that the computer has to be (4) to recognize the voice of the human. Honda CRV has the following (5) of voice commands that the driver can use while driving - using the mobile phone, turning the temperature up or down, turning the air conditioner on or off, asking the car to (6) using the satellite navigation system, turning the radio on or off or up or down.

An intelligent robot has many different sensors, large processors and a large memory in order to show that they have intelligence. The robots will learn from their mistakes and be able to (7) to any new situation that may (8). An intelligent robot can be programmed with its own expert system. For example, a factory floor is blocked with fallen boxes, then an intelligent robot will remember this and take a different route.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:983835
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. interpret (v): diễn giải, phân tích

B. translate (v): dịch (ngôn ngữ)

C. express (v): bày tỏ

D. perform (v): thực hiện

Tạm dịch: Trí tuệ nhân tạo được sử dụng để phân tích và hiểu hình ảnh trong các ứng dụng công nghiệp, quân sự hoặc giải mã ảnh vệ tinh.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:983836
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. judgement (n): sự đánh giá

B. discovery (n): sự khám phá

C. diagnosis (n): chẩn đoán

D. identification (n): sự nhận dạng

Tạm dịch: Bác sĩ sử dụng hệ thống để đưa ra chẩn đoán cho bệnh nhân.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:983837
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. intelligence (n): trí thông minh

B. ability (n): khả năng

C. level (n): mức độ

D. strength (n): sức mạnh

Tạm dịch: Nhận diện giọng nói là khả năng của máy tính trong việc hiểu lời nói của con người.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:983838
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. grown (v): được phát triển

B. asked (v): được yêu cầu

C. repaired (v): được sửa chữa

D. trained (v): được huấn luyện

Tạm dịch: Điều này có nghĩa là máy tính cần được huấn luyện để nhận diện giọng nói của con người.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:983839
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. limit (n): giới hạn

B. distance (n): khoảng cách

C. range (n): phạm vi, dải

D. arrangement (n): sự sắp xếp

Tạm dịch: Honda CRV có một phạm vi các lệnh giọng nói mà tài xế có thể sử dụng khi lái xe.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:983840
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. move (v): di chuyển

B. navigate (v): điều hướng

C. sail (v): lái thuyền

D. stop (v): dừng lại

Tạm dịch: ... yêu cầu xe điều hướng bằng hệ thống định vị vệ tinh.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:983841
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. adapt (v): thích nghi

B. access (v): truy cập

C. adopt (v): áp dụng

D. change (v): thay đổi

Tạm dịch: Các robot sẽ học từ sai lầm của chúng và có thể thích nghi với bất kỳ tình huống mới nào.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:983842
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. develop (v): phát triển

B. exist (v): tồn tại

C. rise (v): tăng lên

D. arise (v): nảy sinh

Tạm dịch: Các robot sẽ học từ sai lầm của chúng và có thể thích nghi với bất kỳ tình huống mới nào có thể nảy sinh.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòng- Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát →