Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 3. Put the words/phrases in the correct order to make complete

Exercise 3. Put the words/phrases in the correct order to make complete sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

is / my neighbourhood / than / quieter / the city centre

→ ______________________________________________.

Đáp án đúng là: My neighbourhood is quieter than the city centre

Câu hỏi:986842
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

is / my neighbourhood / than / quieter / the city centre

(là / khu phố của tôi / hơn / yên tĩnh hơn / trung tâm thành phố)

Giải chi tiết

Dựa vào dấu hiệu so sánh hơn “than” => cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + tobe + tính từ ngắn + ER + than + S2.

Câu hoàn chỉnh: My neighbourhood is quieter than the city centre.

(Khu phố của tôi yên tĩnh hơn trung tâm thành phố.)

Đáp án cần điền là: My neighbourhood is quieter than the city centre

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

a lot of / there / in my neighbourhood / are / shops and restaurants

→ ______________________________________________.

Đáp án đúng là: There are a lot of shops and restaurants in my neighbourhood

Câu hỏi:986843
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

a lot of / there / in my neighbourhood / are / shops and restaurants

(nhiều / có / ở khu phố của tôi / là/có / các cửa hàng và nhà hàng)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu với “there are” (có): There are + lượng từ + danh từ đếm được số nhiều

Câu hoàn chỉnh: There are a lot of shops and restaurants in my neighbourhood.

(Có rất nhiều cửa hàng và nhà hàng ở khu phố của tôi.)

Đáp án cần điền là: There are a lot of shops and restaurants in my neighbourhood

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

the park / are / at the moment / some children / playing / in

→ ______________________________________________.

Đáp án đúng là: Some children are playing in the park at the moment

Câu hỏi:986844
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

the park / are / at the moment / some children / playing / in

(công viên / đang / ngay lúc này / một vài đứa trẻ / chơi / trong)

Giải chi tiết

Dựa vào dấu hiệu thời gian thì hiện tại tiếp diễn “at the moment” => cấu trúc chia thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ số nhiều “some children” (những đứa trẻ): S + are + V-ing + at the moment.

Câu hoàn chỉnh: Some children are playing in the park at the moment.

(Một vài đứa trẻ đang chơi trong công viên vào lúc này.)

Đáp án cần điền là: Some children are playing in the park at the moment

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

more convenient / this neighbourhood / is / than / my old one

→ ______________________________________________.

Đáp án đúng là: This neighbourhood is more convenient than my old one

Câu hỏi:986845
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

more convenient / this neighbourhood / is / than / my old one

(tiện nghi hơn / khu phố này / thì / hơn / khu phố cũ của tôi)

Giải chi tiết

Dựa vào dấu hiệu so sánh hơn “than” => cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S1 + tobe + more + tính từ dài + than + S2.

Câu hoàn chỉnh: This neighbourhood is more convenient than my old one.

(Khu phố này tiện nghi hơn khu phố cũ của tôi.)

Đáp án cần điền là: This neighbourhood is more convenient than my old one

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

near the bus stop / a new supermarket / they / are / building / now

→ ______________________________________________.

Đáp án đúng là: They are building a new supermarket near the bus stop now

Câu hỏi:986846
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của các từ vựng được cho sẵn. Tiến hành sắp xếp trật tự các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và ngữ pháp

near the bus stop / a new supermarket / they / are / building / now

(gần trạm xe buýt / một siêu thị mới / họ / đang / xây dựng / bây giờ)

Giải chi tiết

Dựa vào dấu hiệu thời gian thì hiện tại tiếp diễn “now” => cấu trúc chia thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ số nhiều “They” (họ): S + are + V-ing + now.

Câu hoàn chỉnh: They are building a new supermarket near the bus stop now.

(Bây giờ họ đang xây dựng một siêu thị mới ở gần trạm xe buýt.)

Đáp án cần điền là: They are building a new supermarket near the bus stop now

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 6 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát →