Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Tìm các số nguyên \(x,y\) thỏa mãn \({x^3} + {y^2} = x{y^2} + 1\).

Câu hỏi số 476082:
Vận dụng

Tìm các số nguyên \(x,y\) thỏa mãn \({x^3} + {y^2} = x{y^2} + 1\).

Đáp án đúng là: B

Quảng cáo

Câu hỏi:476082
Phương pháp giải

Đưa về phương trình tích.

Giải chi tiết

Ta có :

\(\begin{array}{l}{x^3} + {y^2} = x{y^2} + 1\,\,\,\,\,\,\left( {**} \right)\\ \Leftrightarrow \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right) + {y^2}\left( {1 - x} \right) = 0\\ \Leftrightarrow \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1 - {y^2}} \right) = 0\\ \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 1}\\{{x^2} + x + 1 = {y^2}}\end{array}} \right.\end{array}\)

Với \(x = 1:\,\) \(\,\left( {**} \right) \Leftrightarrow 1 + {y^2} = {y^2} + 1\)luôn đúng.

Với \({x^2} + x + 1 = {y^2} \Leftrightarrow 4{x^2} + 4x + 4 - 4{y^2} = 0\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow {\left( {2x + 1} \right)^2} - 4{y^2} =  - 3\\ \Leftrightarrow \left( {2x + 1 - 2y} \right)\left( {2x + 1 + 2y} \right) =  - 3\end{array}\)

Ta có bảng sau:

Vậy các cặp số nghiệm thỏa mãn phương trình là \(\left( {0; - 1} \right);\,\left( { - 1;\,\,1} \right);\,\,\left( { - 1; - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,1} \right).\,\)và \(\left( {1;\,\,t} \right)\) với \(t \in \mathbb{Z}.\)

Đáp án cần chọn là: B

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com