Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Viết lại các tập hợp sau bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng của phần tử:

Viết lại các tập hợp sau bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng của phần tử:

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

\(A = \left\{ {1;3;5;7;9} \right\}\)

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:499971
Phương pháp giải

Viết lại các tập hợp sau bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng của phần tử.

Giải chi tiết

\(A = \left\{ {\left. {x = 2n + 1} \right|n \in \mathbb{N},0 \le n \le 4} \right\}\)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

\(B = \left\{ {0;2;4;6;8;10} \right\}\)

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:499972
Phương pháp giải

Liệt kê các phần tử của tập hợp.

Giải chi tiết

\(B = \left\{ {\left. {x = 2.m} \right|m \in \mathbb{N},0 \le m \le 5} \right\}\)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

\(C = \left\{ {1;4;7;10;13;16;19} \right\}\)

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:499973
Phương pháp giải

Liệt kê các phần tử của tập hợp.

Giải chi tiết

\(C = \left\{ {\left. {x = 3.t + 1} \right|t \in \mathbb{N},0 \le t \le 6} \right\}\)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

\(D = \left\{ {1;8;27;64;125} \right\}\)

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:499974
Phương pháp giải

Liệt kê các phần tử của tập hợp.

Giải chi tiết

Ta có: \(1 = 1.1.1,8 = 2.2.2,27 = 3.3.3,...\) nên \(D = \left\{ {\left. {x.x.x} \right|x \in \mathbb{N},1 \le x \le 5} \right\}\)

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com