Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Xác định các tập hợp \(A \cup B\),\(B\backslash A\), \(\left( {A \cap C} \right)\backslash B\), biết:\(A =

Câu hỏi số 590295:
Nhận biết

Xác định các tập hợp \(A \cup B\),\(B\backslash A\), \(\left( {A \cap C} \right)\backslash B\), biết:

\(A = \left[ {0;2} \right],\,\,B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|1 < x < 6} \right\},C = \left\{ {x \in \mathbb{R},\left| {x - 2} \right| \le 1} \right\}\).

Quảng cáo

Câu hỏi:590295
Phương pháp giải

Giải các điều kiện ở tập C, biểu diễn tập B, C dưới dạng tập hợp số. Chú ý: \(\left| A \right| \le B \Leftrightarrow  - B \le A \le B\).

Sử dụng các xác định \(A \cup B\)(lấy các phần tử thuộc A hoặc B); \(B\backslash A\)(lấy phần tử thuộc B nhưng không thuộc A); tìm \(A \cap C\) sau đó lấy \(\left( {A \cap C} \right)\backslash B\).

Giải chi tiết

Ta có: \(B = \left( {1;6} \right)\)

Ta có :\(\left| {x - 2} \right| \le 1 \Leftrightarrow  - 1 \le x - 2 \le 1 \Leftrightarrow 1 \le x \le 3\) \( \Rightarrow C = \left[ {1;3} \right]\)

\(A \cup B = \left[ {0;6} \right)\)

\(B\backslash A = \left( {2;6} \right)\)

\(A \cap C = \left[ {1;2} \right]\)

\(\left( {A \cap C} \right)\backslash B = \left\{ 1 \right\}\).

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát