Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Hoàn thành các yêu cầu dưới đây?

Hoàn thành các yêu cầu dưới đây?

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng cao
Cho 4 dung dịch mất nhãn chứa các chất glucozơ, saccarozơ, hồ tinh bột (loãng), axit axetic. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch trên.
Câu hỏi:594025
Phương pháp giải

Dựa vào tính chất hóa học của các chất.

Giải chi tiết

PTHH:         

CH2(OH)-[CH(OH)]4-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ⟶ CH2(OH)-[CH(OH)]4-COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3

2C12H22O11 + Cu(OH)2 ⟶ (C12H22O11)2Cu      + 2H2O

                                        (phức xanh lam đậm)

2CH3COOH + Cu(OH)2 ⟶  (CH3COO)2Cu     + 2H2O

                                          (dd xanh lam nhạt)

Câu hỏi số 2:
Vận dụng cao
Xác định các chất vô cơ từ X1 đến X12 và viết phương trình hóa học của các phản ứng sau: (1) X₁ + X2 ⟶ X3 + X4 (2) X3 + X5 ⟶ Fe(OH)2 + X7 (3) Fe(OH)2 + X8 + X9 → X10 (4) X10 ⟶ X11 + X8 (5) X1 + Cl2 ⟶ X12 Biết X3 là muối sắt clorua.
Câu hỏi:594026
Phương pháp giải

Dựa vào tính chất hóa học của các chất.

Giải chi tiết

X1: Fe.X2: HCl. X3: FeCl2. X4: H2.

X5: NaOH.X7: NaCl. X8: H2O. X9: O2.

X10: Fe(OH)3.X11: Fe2O3. X12: FeCl3

Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2

FeCl2 +  2NaOH ⟶ Fe(OH)2 + 2NaCl

4Fe(OH)2 + 2H2O + O2 ⟶ 4Fe(OH)3

2Fe(OH)3 \(\xrightarrow{{{t^o}}}\) Fe2O3 + 3H2O

Fe2O3 + 3H2 \(\xrightarrow{{{t^o}}}\) 2Fe + 3H2O

2Fe + 3Cl2 \(\xrightarrow{{{t^o}}}\) 2FeCl3

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com