Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks. (1,0 pts)

Angela Burdett-Coutts also played an important part in famous charities like the National Society (21) _____ the Prevention of Cruelty to Children (NSPCC) (22) _____the Royal Society for the Prevention of Cruelty to Animals (RSPCA). Both (23) _____ still exist today. She (24) _____ lots of awards from Queen Victoria for her charitable work.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:806065
Phương pháp giải

- Kiến thức: Giới từ

Giải chi tiết

- for: cho => Phù hợp vì dùng để nói về mục đích: “for the prevention...”

A. at: tại => Không phù hợp vì chỉ vị trí.

C. in: trong => Sai nghĩa trong ngữ cảnh

D. on: trên => Sai cách dùng với danh từ chỉ tổ chức.

Tạm dịch: Hiệp hội Quốc gia vì việc phòng chống hành vi ngược đãi trẻ em.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:806066
Phương pháp giải

- Kiến thức: Liên từ

Giải chi tiết

- and: và => Đúng, nối hai tổ chức đều liên quan đến từ thiện.

B. however: tuy nhiên => Sai ngữ cảnh, mang nghĩa trái ngược.

C. but: nhưng => Không phù hợp khi liệt kê

D. if: nếu => Không phù hợp ngữ cảnh.

Tạm dịch: ... NSPCC và Hiệp hội Hoàng gia về việc phòng chống ngược đãi động vật (RSPCA).

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:806067
Phương pháp giải

- Kiến thức: Danh từ

Giải chi tiết

- charities (n): các tổ chức từ thiện => Danh từ số nhiều, vì “both” nói về hai tổ chức.

A. charity (n): từ thiện

C. charitable (adj): từ thiện

D. cherry (n): quả anh đào

Tạm dịch: Cả hai tổ chức từ thiện vẫn tồn tại cho đến ngày nay.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:806068
Phương pháp giải

- Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải chi tiết

- received: nhận => Đúng, quá khứ của “receive”.

B. receives: nhận => Không phù hợp thời gian.

C. gives: đưa => Sai thì, sai chủ ngữ.

D. gave away: cho đi => Không phù hợp trong ngữ cảnh được trao giải thưởng. 

Tạm dịch: Bà ấy đã nhận nhiều giải thưởng từ Nữ hoàng Victoria vì những hoạt động từ thiện.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com