Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Cho 6 chất sau: magnesium, magnesium oxide, chlorine, magnesium hydroxide, hydrochloric acid, copper(II)

Câu hỏi số 857747:
Thông hiểu

Cho 6 chất sau: magnesium, magnesium oxide, chlorine, magnesium hydroxide, hydrochloric acid, copper(II) chloride.

1.1. Hãy viết công thức hoá học và phân loại các hợp chất (acid, oxide, base, muối).

1.2. Từ 6 chất đã cho, hãy viết 4 phương trình hoá học khác nhau để điều chế magnesium chloride.

Quảng cáo

Câu hỏi:857747
Phương pháp giải

1.1. Phân loại các hợp chất (acid, oxide, base, muối)

1.2. Tính chất hoá học của kim loại, oxide, muối.

Giải chi tiết

1.1 magnesium (Mg), magnesium oxide (MgO), chlorine (Cl2), magnesium hydroxide (Mg(OH)2), hydrochloric acid (HCl), copper(II) chloride (CuCl2).

Acid: HCl

Oxide: MgO

Base: Mg(OH)2

Muối: CuCl2

1.2 Các phản ứng điều chế MgCl2:

$Mg+C{{l}_{2}}\xrightarrow{{{t}^{o}}}MgC{{l}_{2}}$

$Mg+2HCl\xrightarrow{{{t}^{o}}}MgC{{l}_{2}}+{{H}_{2}}$

$MgO+2HCl\xrightarrow{{}}MgC{{l}_{2}}+{{H}_{2}}O$

$Mg{{(OH)}_{2}}+2HCl\xrightarrow{{}}MgC{{l}_{2}}+2{{H}_{2}}O$

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com