Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 3: Read the text and choose the best answers.     Nowadays more and more teenagers are

Section 3: Read the text and choose the best answers.

     Nowadays more and more teenagers are getting involved in community activities. Some may join different charity groups to help the needy (11) __________ their neighbourhoods or other areas. (12) ______ may set up volunteer clubs at their schools and develop their own plans to help people in the community. These may include various community activities, (13) _________ donating old clothes, cleaning up the environment, and organising after-school activities for children.

     When teenagers take part in community activities, they gain numerous benefits. (14) _________, they come into contact with other teenagers (15)  __________ share similar interests. Second, teenagers can learn (16) ___________ improve essential life skills. And, finally, community activities can increase (17) ______

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

self-confidence and boost their well-being.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893445
Giải chi tiết

Question 11. A
Giải thích:
A. in: bên trong
B. on: bên trên
C. at: tại
D. between: ở giữa
In the neighbourhoods: trong khu vực sinh sống, trong khu vực lân cận
Thông tin: Nowadays more and more teenagers are getting involved in community activities. Some may join different charity groups to help the needy in their neighbourhoods or other areas.
Tạm dịch: Ngày nay, ngày càng có nhiều thanh thiếu niên tham gia vào các hoạt động cộng đồng. Một số có thể tham gia các nhóm từ thiện khác nhau để giúp đỡ những người khó khăn trong khu phố của họ hoặc các khu vực khác.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 11. /tsTool/choice?rel=62dbaa0c7f8b9a4d5d8b4567/tsTool/choice?rel=62dbaa0c7f8b9a4d5d8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893446
Giải chi tiết

Question 12. B
Giải thích:
A. Other + N số nhiều/N không đếm được: cái khác, vật khác
B. Others: những cái khác
C. The other + N số nhiều/không đếm được: cái còn lại
D. Another + N số ít: cái nữa, người nữa
Sau chỗ trống không có danh từ => loại A,C,D
Thông tin: Others may set up volunteer clubs at their schools and develop their own plans to help people in the community.
Tạm dịch: Những người khác có thể thành lập các câu lạc bộ tình nguyện tại trường học của họ và phát triển các kế hoạch của riêng họ để giúp đỡ mọi người trong cộng đồng.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 12. /tsTool/choice?rel=62dbaa227f8b9ae9508b4569/tsTool/choice?rel=62dbaa227f8b9ae9508b4569&type=answer

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893447
Giải chi tiết

Question 13. C
Giải thích: for example = such as: ví dụ như, ví dụ là
Thông tin: These may include various community activities, such as donating old clothes, cleaning up the environment, and organising after-school activities for children.
Tạm dịch: Những hoạt động này có thể bao gồm các hoạt động cộng đồng khác nhau, chẳng hạn như quyên góp quần áo cũ, dọn dẹp môi trường và tổ chức các hoạt động sau giờ học cho trẻ em.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 13. /tsTool/choice?rel=62dbaa377f8b9a695d8b456a/tsTool/choice?rel=62dbaa377f8b9a695d8b456a&type=answer

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893448
Giải chi tiết

Question 14. D
Giải thích:
A. At first: Lúc ban đầu
B. At the beginning + of: bắt đầu của cái gì
C. First of all: Lời đầu tiên
D. First: Thứ nhất là
Thông tin: First, they come into contact with other teenagers (15) __________ share similar interests.
Tạm dịch: Thứ nhất, họ tiếp xúc với những thanh thiếu niên khác (15) __________ có cùng sở thích.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 14. /tsTool/choice?rel=62dbaa587f8b9a815d8b4567/tsTool/choice?rel=62dbaa587f8b9a815d8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893449
Giải chi tiết

Question 15. A
Giải thích: Dùng đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “teenagers” và đóng vai trò làm chủ ngữ (đứng trước động từ “share”)
Thông tin: First, they come into contact with other teenagers who share similar interests.
Tạm dịch: Đầu tiên, họ tiếp xúc với những thanh thiếu niên khác có cùng sở thích.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 15. /tsTool/choice?rel=62dbaa6c7f8b9ab7528b456a/tsTool/choice?rel=62dbaa6c7f8b9ab7528b456a&type=answer

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893450
Giải chi tiết

Question 16. C
Giải thích:
A. so: vì vậy
B. but: nhưng
C. and: và
D. because: bởi vì
Thông tin: Second, teenagers can learn and improve essential life skills.
Tạm dịch: Thứ hai, thanh thiếu niên có thể học hỏi và nâng cao các kỹ năng sống cần thiết.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 16. /tsTool/choice?rel=62dbaa827f8b9aa6568b4569/tsTool/choice?rel=62dbaa827f8b9aa6568b4569&type=answer

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893451
Giải chi tiết

Question 17. D
Giải thích: Dựa vào ngữ cảnh, dùng danh từ dạng số nhiều “teenagers”. Khi đó dạng sở hữu cách là: As’B
Thông tin: And, finally, community activities can increase teenagers'self-confidence and boost their well-being.
Tạm dịch: Và, cuối cùng, các hoạt động cộng đồng có thể làm tăng sự tự tin của thanh thiếu niên và cải thiện sức khỏe của họ.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com