Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 1: USE OF ENGLISH Section 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the

PART 1: USE OF ENGLISH

Section 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. A. protects         B. helps                             C. builds                            D. works

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893453
Giải chi tiết

Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
A. protects /prəˈtekts/
B. helps /helps/
C. builds /bɪldz/
D. works /wɜːks/
Phương án C có phần gạch chân đọc là /z/, còn lại đọc là /s/
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2. A. supported      B. donated                         C. finished                         D. provided

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893454
Giải chi tiết

Kiến thức: Phát âm “ed”
Giải thích:
A. supported /səˈpɔːtɪd/
B. donated /dəʊˈneɪtɪd/
C. finished /ˈfɪnɪʃt/
D. provided /prəˈvaɪdɪd/
Phương án C có phần gạch chân đọc là /t/, còn lại đọc là /ɪd/
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. A. volunteer       B. receive                          C. conserve                       D. supply

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893455
Giải chi tiết

Kiến thức: Trọng âm từ 2 âm tiết
Giải thích:
A. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
B. receive /rɪˈsiːv/
C. conserve /kənˈsɜːv/
D. supply /səˈplaɪ/
Phương án A có trọng âm rơi vào 3, còn lại rơi vào 2
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. A. awareness     B. disaster                          C. arrangement                  D. charity

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893456
Giải chi tiết

Kiến thức: Trọng âm từ 3 âm tiết
Giải thích:
A. awareness /əˈweənəs/
B. disaster /dɪˈzɑːstə(r)/
C. arrangement /əˈreɪndʒmənt/
D. charity /ˈtʃærəti/
Phương án D có trọng âm rơi vào 1, còn lại rơi vào 2
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. Minh participated in a project to help low-income families.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893457
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
participate (v) tham gia
A. invented (v) phát minh
B. took part in (v) tham gia
C. organized (v) tổ chức
D. raised (v) nuôi nấng
Tạm dịch: Minh tham gia dự án giúp đỡ những gia đình có thu nhập thấp.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6. The aim of this activity is to raise public awareness about deforestation.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893458
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
aim (n) mục đích
A. enjoyment (n) sự thích thú
B. purpose (n) mục đích
C. tip (n) mẹo
D. hope (n) hi vọng
Tạm dịch: Mục đích của hoạt động này là nâng cao nhận thức của cộng đồng về nạn phá rừng.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. Every donation to support the poor families is appreciated.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893459
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích: poor (adj) nghèo
A. wealthy (adj) giàu có
B. expensive (adj) đắt
C. luxurious (adj) sang trọng
D. pleasant (adj) hài lòng
Tạm dịch: Mọi sự quyên góp ủng hộ các gia đình nghèo đều được trân trọng.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8. Teens are often interested in trendy music and fashion.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893460
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
interested (adj) quan tâm, hứng thú
A. disappointed (adj) thất vọng
B. unconcerned (adj) không quan tâm
C. sensitive (adj) nhạy cảm
D. upset (adj) buồn
Tạm dịch: Thanh thiếu niên thường quan tâm đến âm nhạc và thời trang sành điệu.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 9. Thu: What has this Job Hunting group done?  - Lan: ______________

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893461
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Thu: Nhóm Săn Việc Làm này đã làm được gì? - Lan: ______________
A. Nó đã giúp hàng ngàn người thất nghiệp tìm được việc làm.
B. Họ muốn bạn cung cấp cho họ thông tin của bạn như bằng cấp và kinh nghiệm.
C. Nhóm này đã hoạt động trong một thời gian dài.
D. Tôi hy vọng bạn có thể quyên góp để giúp đỡ những ngư
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 10. Ninh: ______________?   - Luis: I’m currently helping them build schools in the countryside.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893462
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Ninh: ______________? - Luis: Tôi hiện đang giúp họ xây trường học ở nông thôn.
A. Tổ chức từ thiện làm gì?
B. Tại sao bạn lại tình nguyện?
C. Hiện tại bạn đang giúp đỡ tổ chức từ thiện như thế nào?
D. Bạn đã quyên góp bao nhiêu?
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 11. We suggest having a craft fair to ______________ money for the remote schools.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893463
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
make money: kiếm tiền
raise money: gây quỹ
Tạm dịch: Chúng tôi đề nghị có một hội chợ thủ công để gây quỹ cho các trường học vùng sâu vùng xa.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 12. This charity provides support ______________ underprivileged people.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893464
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: support to sb: hỗ trợ, ủng hộ ai
Tạm dịch: Tổ chức từ thiện này cung cấp hỗ trợ cho những người có hoàn cảnh khó khăn.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 13. It isn’t easy to set ______________ a business at such a young age.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893465
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
set off: khởi hành
set up: thành lập
Tạm dịch: Thật không dễ dàng để thành lập một doanh nghiệp ở độ tuổi trẻ như vậy.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 14. Have you ______________ donated anything to charity?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893466
Giải chi tiết

Kiến thức: Trạng từ
Giải thích:
A. never (adv) không bao giờ
B. yet (adv) chưa
C. ever (adv) đã từng
D. nearly (adv) gần như
Tạm dịch: Bạn đã bao giờ quyên góp bất cứ thứ gì cho tổ chức từ thiện chưa?
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 15. We are trying to deliver food and medical ______________ to the flooded areas.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893467
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. meals (n) bữa ăn
B. programs (n) chương trình
C. funds (n) quỹ
D. supplies (n) sự cung cấp
medical supplies: vật tư y tế
Tạm dịch: Chúng tôi đang cố gắng cung cấp thực phẩm và vật tư y tế cho những vùng bị lũ lụt.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 16. The campaign calls ______________ donations to help regions with natural disasters.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893468
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
call for: kêu gọi
call off: hủy bỏ
Tạm dịch: Chiến dịch kêu gọi quyên góp giúp đỡ các vùng bị thiên tai.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 17. The event has become very popular ______________ young people.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893469
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: be popular with: phổ biến, nổi tiếng với
Tạm dịch: Sự kiện này đã trở nên rất phổ biến với giới trẻ.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 18. Let’s go on a ______________ through the forest. We can enjoy the scenery while we are walking.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893470
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: go on a hike: đi leo núi
Tạm dịch: Hãy đi bộ xuyên rừng. Chúng tôi có thể thưởng thức phong cảnh trong khi chúng tôi đang đi bộ.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 19. As ______________ of the project, they organized free art events.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893471
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: as a part of sth: là một phần của
Tạm dịch: Là một phần của dự án, họ đã tổ chức các sự kiện nghệ thuật miễn phí.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 20. The program pays ______________ the disadvantaged students’ uniforms and school meals.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893472
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
pay for: chi trả cho
pay off: thanh toán, hoàn trả
Tạm dịch: Chương trình hỗ trợ đồng phục và bữa ăn cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 21. The team will stay here ______________ the end of December. They’ll fly back on January 1st.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893473
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
at the end of something => loại B,C,D
until: cho đến khi
Tạm dịch: Đội sẽ ở đây cho đến cuối tháng 12. Họ sẽ bay trở lại vào ngày 1 tháng 1.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Everyone has the right to have a roof over their head.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893474
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. flat (n) căn hộ
B. housing (n) nhà cửa
C. apartment (n) căn hộ
D. home (n) ngôi nhà
Tạm dịch: Thật tuyệt khi chính quyền địa phương đã quan tâm nhiều hơn đến vấn đề nhà ở cho người vô gia cư
Mọi người đều có quyền có một mái nhà trên đầu của họ.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

Question 23. Conservationists often ______________ the use of environment-friendly products.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893475
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. donate (v) ủng hộ
B. supply (v) cung cấp
C. encourage (v) khuyến khích
D. continue (v) tiếp tục
Tạm dịch: Các nhà bảo tồn thường khuyến khích sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

Question 24. We really need more funds now as our ______________ financial situation is quite bad.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893476
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. late (adj) muộn
B. instant (adj) ngay lập tức
C. modern (adj) hiện đại
D. current (n) hiện tại
Tạm dịch: Chúng tôi thực sự cần thêm vốn vì tình hình tài chính hiện tại của chúng tôi khá tệ.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

Question 25. The admirable lady gave her life ______________ to the AIDS Foundation.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893477
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
life savings: tiền tiết kiệm cả đời
Tạm dịch: Người phụ nữ đáng ngưỡng mộ đã tặng số tiền tiết kiệm cả đời của mình cho Quỹ phòng chống AIDS.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 26:
Thông hiểu

Question 26. How many presentations have you made ______________ the last year in high school?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893478
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
since + mốc thời gian
for + khoảng thời gian
Tạm dịch: Bạn đã thực hiện bao nhiêu bài thuyết trình trong năm cuối cùng ở trường trung học
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 27:
Thông hiểu

Question 27. We are working hard to make ______________ that every child in this village receives a formal education.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893479
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: make sure that: đảm bảo rằng
Tạm dịch: Chúng tôi đang làm việc chăm chỉ để đảm bảo rằng mọi trẻ em trong ngôi làng này đều được học hành chính quy.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 28:
Thông hiểu

Question 28. He is just a ______________ boy. Don’t be too hard on him.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893480
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ ghép
Giải thích:
cấu trúc: adj + n
=> các đáp án “year” thêm “s” là sai vì adj không có dạng số ít số nhiều => loại A, C
three-old => không có cấu trúc này
Tạm dịch: Đó chỉ là một cậu bé 3 tuổi. Đừng quá khắt khe với cậu bé.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 29:
Thông hiểu

Question 29. Pioneers in science are often the ones who ______________ other people to study and develop their discoveries.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893481
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. decide to do sth: quyết định làm gì
B. inspire sb to do sth: truyền cảm hứng cho ai làm gì
C. organize sth: tổ chức cái gì
D. volunteer to do sth: tìnhnguyeenj làm gì
Tạm dịch: Những người tiên phong trong lĩnh vực khoa học thường là những người truyền cảm hứng cho người khác học tập và phát triển những khám phá của họ.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 30:
Thông hiểu

Question 30. The man washed dishes at the restaurant ______________ return for food.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893482
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm giới từ
Giải thích: in return for: đổi lại để nhậncái gì
Tạm dịch: Người đàn ông rửa bát tại nhà hàng để đổi lấy thức ăn.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com