Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Change the statements into reported speech.

Change the statements into reported speech.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. “She works in a bank”

Đáp án đúng là: she worked in a bank

Câu hỏi:897010
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng thì Hiện tại đơn => lùi thì Quá khứ đơn
Tạm dịch: Anh ấy đã nói cô ấy làm việc ở ngân hàng.
Đáp án she worked in a bank.

Đáp án cần điền là: she worked in a bank

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. “We went out last night”

Đáp án đúng là: hey had gone out the previous night

Câu hỏi:897011
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng thì Quá khứ đơn => lùi thì Quá khứ hoàn thành
Chủ ngữ “we” => “they”; cụm từ chỉ thời gian “last night” => “the previous night”
Tạm dịch: Cô ấy nói rằng bọn họ đã đi ra ngoài vào tối hôm trước.
Đáp án they had gone out the previous night.

Đáp án cần điền là: hey had gone out the previous night

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. “I’m coming!”

Đáp án đúng là: he was coming

Câu hỏi:897012
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng thì Hiện tại tiếp diễn => lùi thì Quá khứ tiếp diễn
Chủ ngữ “I” => “he”
Tạm dịch: Anh ấy đã nói rằng mình đang tới.
Đáp án he was coming.

Đáp án cần điền là: he was coming

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. “I’d never been there before”

Đáp án đúng là: she had never been there before

Câu hỏi:897013
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng thì Quá khứ hoàn thành giữ nguyên thì động từ
Chủ ngữ “I” => “she”
Tạm dịch: Cô ấy đã nói rằng mình trước đây chưa tới đấy bao giờ.
Đáp án she had never been there before.

Đáp án cần điền là: she had never been there before

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. “I didn’t go to the party “

Đáp án đúng là: he hadn't gone to the party

Câu hỏi:897014
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng thì Quá khứ đơn => lùi thì Quá khứ hoàn thành
Chủ ngữ “I” => “he”
Tạm dịch: Anh ấy đã nói rằng mình đã không đi tới bữa tiệc.
Đáp án (that) he hadn’t gone to the party.

Đáp án cần điền là: he hadn't gone to the party

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. “My mother will come later”

Đáp án đúng là: her mother would come later

Câu hỏi:897015
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng cấu trúc: Will Vinf => Would Vinf
Tính từ sở hữu “my” => “her”
Tạm dịch: Cô ấy đã nói rằng mẹ mình sẽ tới sau.
Đáp án (that) her mother would come later.

Đáp án cần điền là: her mother would come later

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. “He hasn’t eaten breakfast”

Đáp án đúng là: he hadn't eaten breakfast

Câu hỏi:897016
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng thì Hiện tại hoàn thành => lùi thì Quá khứ hoàn thành
Tạm dịch: Cô ấy đã nói rằng anh ấy chưa kịp ăn bữa sáng.
Đáp án she (that) he hadn’t eaten breakfast.

Đáp án cần điền là: he hadn't eaten breakfast

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. “You should go to bed early “

Đáp án đúng là: I should go to bed early

Câu hỏi:897017
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng cấu trúc Should Vinf giữ nguyên
Chủ ngữ “You” = > “I”
Tạm dịch: Cô ấy đã bảo rằng tôi nên đi ngủ sớm
Đáp án (that) I should go to bed early.

Đáp án cần điền là: I should go to bed early

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. “I haven’t been home this evening, Mary”

Đáp án đúng là: told Mary that he hadn't been home that evening

Câu hỏi:897018
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng thì Hiện tại hoàn thành => lùi thì Quá khứ hoàn thành
Tạm dịch: Bill đã nói với Mary rằng tối hôm đó anh ấy còn chưa về nhà.
Đáp án told Mary that he hadn’t been home that evening.

Đáp án cần điền là: told Mary that he hadn't been home that evening

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. “I am taking the IELTS test tomorrow.”

Đáp án đúng là: he was taking the IELTS test

Câu hỏi:897019
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng cấu trúc am/is/are + going to Vinf => lùi thì: was/were + going to Vinf
Từ chỉ thời gian “tomorrow” => “the next day/ the following day”
Tạm dịch: Nam bảo rằng ngày hôm sau cậu ấy sẽ thi IELTS.
Đáp án he was taking the IELTS test

Đáp án cần điền là: he was taking the IELTS test

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

11. “I must do my homework tonight,”

Đáp án đúng là: he had to do his homework that night

Câu hỏi:897020
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng must Vinf (ai đó phải làm gì) => chuyển thành “had to Vinf”
Từ chỉ thời gian “tonight” => “that night”
Tạm dịch: Anh ấy nói với tôi là anh ấy phải làm bài tập về nhà vào tối hôm đó.
Đáp án (that) he had to do his homework that night.

Đáp án cần điền là: he had to do his homework that night

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

12. “You can phone me if you feel worse,”

Đáp án đúng là: I could phone

Câu hỏi:897021
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng câu điều kiện loại 1 => lùi thì thành câu điều kiện loại 2. Cụ thể:
can => could; feel => felt;
Thay đổi về đại từ: “you” => “I”, “me” => “him/her”
Tạm dịch: Bác sĩ bảo rằng tôi có thể gọi cho cô ấy/ ông ấy nếu cảm thấy tồi tệ hơn.
Đáp án (that) I could phone

Đáp án cần điền là: I could phone

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

12. “You can phone me if you feel worse,”

Đáp án đúng là: I felt worse

Câu hỏi:897022
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng câu điều kiện loại 1 => lùi thì thành câu điều kiện loại 2. Cụ thể:
can => could; feel => felt;
Thay đổi về đại từ: “you” => “I”, “me” => “him/her”
Tạm dịch: Bác sĩ bảo rằng tôi có thể gọi cho cô ấy/ ông ấy nếu cảm thấy tồi tệ hơn.
Đáp án if I felt worse.

Đáp án cần điền là: I felt worse

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

13. “I am here for a short holiday,”

Đáp án đúng là: she was there for a short holiday

Câu hỏi:897023
Giải chi tiết

Câu trần thuật dùng thì Hiện tại đơn => lùi thì Quá khứ đơn
“here” => “there”
Tạm dịch: Cô ấy đã nói rằng mình ở đó cho một kì nghỉ ngắn.
Đáp án (that) she was there for a short holiday.

Đáp án cần điền là: she was there for a short holiday

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát