Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

16. Regular exercise is crucial for maintaining good health.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:903614
Giải chi tiết

A. relevant (adj): liên quan
B. unnecessary (adj): không cần thiết
C. complex (adj): phức tạp
D. essential (adj): cần thiết, thiết yếu
Từ crucial (quan trọng, thiết yếu) đồng nghĩa với essential.
Tạm dịch: Tập thể dục thường xuyên rất quan trọng để duy trì sức khỏe tốt.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

17. A balanced diet can help reduce the risk of developing various illnesses.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:903615
Giải chi tiết

A. cause (v): gây ra
B. chance (n): cơ hội
C. decrease (v): giảm bớt
D. plan (n): kế hoạch
Từ reduce (giảm) đồng nghĩa với decrease.
Tạm dịch: Một chế độ ăn uống cân bằng có thể giúp giảm nguy cơ mắc nhiều bệnh khác nhau.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

18. After eating a large pizza, I no longer felt hungry.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:903616
Giải chi tiết

A. full (adj): no, đầy
B. starved (adj): rất đói
C. delicious (adj): ngon
D. satisfied (adj): hài lòng
Từ no longer felt hungry (không còn cảm thấy đói) đồng nghĩa với full (no).
Tạm dịch: Sau khi ăn một chiếc pizza lớn, tôi không còn cảm thấy đói nữa.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

19. After weeks of unhealthy eating, I felt the negative effects of a nourishing diet.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:903617
Giải chi tiết

A. unhealthy (adj): không lành mạnh
B. healthful (adj): có lợi cho sức khỏe
C. bad (adj): xấu
D. sick (adj): bị bệnh
Từ nourishing (bổ dưỡng, có lợi cho sức khỏe) đồng nghĩa với healthful.
Tạm dịch: Sau nhiều tuần ăn uống không lành mạnh, tôi cảm nhận được tác động tiêu cực của một chế độ ăn bổ dưỡng.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

20. Getting enough sleep has numerous benefits, including improved mood and memory.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:903618
Giải chi tiết

A. drawbacks (n): nhược điểm
B. difficulties (n): khó khăn
C. rewards (n): phần thưởng
D. advantages (n): lợi ích
Từ benefits (lợi ích) đồng nghĩa với advantages.
Tạm dịch: Ngủ đủ giấc có nhiều lợi ích, bao gồm cải thiện tâm trạng và trí nhớ.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát