Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentence.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

21. Consuming too much sugar can be harmful to your health.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:903620
Giải chi tiết

A. beneficial (adj): có lợi
B. dangerous (adj): nguy hiểm
C. risky (adj): đầy rủi ro
D. unhealthy (adj): không lành mạnh
Từ harmful (có hại) có nghĩa trái ngược với beneficial (có lợi).
Tạm dịch: Tiêu thụ quá nhiều đường có thể gây hại cho sức khỏe.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

22. Eating fresh fruits and vegetables should be a regular part of your daily diet.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:903621
Giải chi tiết

A. occasional (adj): thỉnh thoảng
B. healthy (adj): tốt cho sức khỏe
C. important (adj): quan trọng
D. constant (adj): liên tục
Từ regular (thường xuyên) có nghĩa trái ngược với occasional (thỉnh thoảng).
Tạm dịch: Ăn trái cây và rau tươi nên là một phần thường xuyên trong chế độ ăn uống hàng ngày của bạn.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

23. After recovering from the flu, I was happy to be well again.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:903622
Giải chi tiết

A. sick (adj): ốm, bệnh
B. good (adj): tốt
C. vulnerable (adj): dễ bị tổn thương
D. healthy (adj): khỏe mạnh
Từ well (khỏe mạnh) có nghĩa trái ngược với sick (ốm).
Tạm dịch: Sau khi khỏi cúm, tôi rất vui vì lại khỏe mạnh.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

24. The movie was so good that I couldn't resist staying up late to see the ending.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:903623
Giải chi tiết

A. setting an alarm: đặt báo thức
B. sleeping early: ngủ sớm
C. staying awake: thức
D. delaying sleep: trì hoãn giấc ngủ
Từ staying up late (thức khuya) có nghĩa trái ngược với sleeping early (ngủ sớm).
Tạm dịch: Bộ phim quá hay đến mức tôi không thể cưỡng lại việc thức khuya để xem đến hết.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

25. Despite its delicious taste, the fatty cake made her feel guilty about its health impact.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:903624
Giải chi tiết

A. juicy (adj): mọng nước
B. sweet (adj): ngọt
C. sugary (adj): chứa nhiều đường
D. low-fat (adj): ít béo
Từ fatty (nhiều chất béo) có nghĩa trái ngược với low-fat (ít béo).
Tạm dịch: Mặc dù có vị ngon, chiếc bánh béo ngậy khiến cô ấy cảm thấy tội lỗi về tác động của nó đến sức khỏe.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát