Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the correct sentence that is written from given

Choose the correct sentence that is written from given words.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

26. A good night's sleep/ for/essential/ is/ both/ physical/ and / mental health.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:903626
Giải chi tiết

Câu đúng: C. A good night's sleep is essential for both mental and physical health.
Sai sót ở các phương án khác:
A: Đảo vị trí giữa chủ ngữ và bổ ngữ.
B: Cấu trúc không tự nhiên.
D: "Physical and mental health" là chủ ngữ số nhiều, không phù hợp với "is essential."
Tạm dịch: Một giấc ngủ ngon rất cần thiết cho cả sức khỏe tinh thần và thể chất.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

27. Fresh fruits and vegetables/ a diet/ rich in/ help/ maintain/ healthy weight.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:903627
Giải chi tiết

Câu đúng: B. A diet rich in fresh fruits and vegetables helps maintain a healthy weight.
Sai sót ở các phương án khác:
A: Sai trật tự từ.
C: "Maintaining a healthy weight" không phải chủ ngữ chính.
D: Cấu trúc "in a diet rich in them" không tự nhiên.
Tạm dịch: Một chế độ ăn giàu trái cây và rau quả giúp duy trì cân nặng khỏe mạnh.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

28. Regular exercise/ not only/ improves/ but also/ reduces/ stress levels/ physical health.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:903628
Giải chi tiết

Câu đúng: B. Regular exercise not only improves physical health but also reduces stress levels.
Sai sót ở các phương án khác:
A, C: Cấu trúc lộn xộn, thiếu chủ ngữ rõ ràng.
D: "Exercise regularly" không phù hợp với cấu trúc yêu cầu.
Tạm dịch: Tập thể dục thường xuyên không chỉ cải thiện sức khỏe thể chất mà còn giảm căng thẳng.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

29. can/ mindfulness/ reduces/ practicing/ and/ anxiety/ improve/ focus.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:903629
Giải chi tiết

Câu đúng: A. Practicing mindfulness can reduce anxiety and improve focus.
Sai sót ở các phương án khác:
B, D: Câu bị động làm thay đổi ý nghĩa.
C: "Mindfulness practice" không tự nhiên bằng "Practicing mindfulness."
Tạm dịch: Thực hành chánh niệm có thể giảm lo lắng và cải thiện sự tập trung.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

30. plenty of water/ throughout/ is/ key/ drinking/ the day/ to/ hydration.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:903630
Giải chi tiết

Câu đúng: C. The key to hydration is drinking plenty of water throughout the day.
Sai sót ở các phương án khác:
A, B, D: Trật tự từ không tự nhiên hoặc sai cấu trúc.
Tạm dịch: Chìa khóa để giữ nước là uống nhiều nước suốt cả ngày.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

31. allows/ you/ to/ cooking/ control/ ingredients /and / portion sizes/ at home

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:903631
Giải chi tiết

Câu đúng: C. Cooking at home allows you to control portion sizes and ingredients.
Sai sót ở các phương án khác:
A: Thiếu chủ ngữ chính.
B: "Control over ingredients and portion sizes" không phù hợp làm chủ ngữ.
D: Câu mệnh lệnh không phù hợp với ngữ cảnh.
Tạm dịch: Nấu ăn tại nhà cho phép bạn kiểm soát khẩu phần và nguyên liệu.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

32. important/ is/ enough sleep/ not only/ for/ energy levels/ getting/ but also/ for/ mood

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:903632
Giải chi tiết

Câu đúng: D. Getting enough sleep is not only important for energy levels but also for mood.
Sai sót ở các phương án khác:
A, B, C: Trật tự từ không tự nhiên.
Tạm dịch: Ngủ đủ giấc không chỉ quan trọng đối với mức năng lượng mà còn với tâm trạng.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

33. in nature/ improves/ and reduces/ mood/ stress/ spending time

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:903633
Giải chi tiết

Câu đúng: D. To improve mood and reduce stress, spend time in nature.
Sai sót ở các phương án khác:
A: "Improves stress" không hợp lý.
B, C: Trật tự từ không tự nhiên.
Tạm dịch: Để cải thiện tâm trạng và giảm căng thẳng, hãy dành thời gian ở thiên nhiên.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

34. empowers/ learning/ you/ to/ about healthy eating habits /make / informed/ choices

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:903634
Giải chi tiết

Câu đúng: B. Learning about healthy eating habits empowers you to make informed choices.
Sai sót ở các phương án khác:
A, D: Dạng bị động không cần thiết.
C: "To make informed choices" đứng đầu câu khiến câu không tự nhiên.
Tạm dịch: Học về thói quen ăn uống lành mạnh giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

35. strong social connections/ can/ building/ improve/ and/ reduce/ well-being/ loneliness

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:903635
Giải chi tiết

Câu đúng: B. Strong social connections can reduce loneliness and improve well-being.
Sai sót ở các phương án khác:
A, C, D: Trật tự từ không tự nhiên hoặc sai ý nghĩa.
Tạm dịch: Các mối quan hệ xã hội bền vững có thể giảm bớt cô đơn và cải thiện hạnh phúc.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát