Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Match 1-6 with a-f.

I. Match 1-6 with a-f.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

1. That school is the place

2. Clara is the friend

3. Skiing is a sport

4. That’s the beach

5. These are the boots

6. They are the people

a. which I wear for hiking.

b. where he learned to surf.

c. who organise the music club.

d. which I’ve never tried.

e. where my grandparents studied.

f. who goes rock climbing with me.

Đáp án đúng là: E

Câu hỏi:918099
Giải chi tiết

where = giới từ + which => danh từ chỉ địa điểm + where + S + V: nơi mà
Dùng “where” thay cho danh từ chỉ địa điểm
That school is the place where my grandparents studied.
Tạm dịch: Ngôi trường đó là nơi ông bà tôi học.
Đáp án: e

Đáp án cần chọn là: E

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

1. That school is the place /tsTool/dropdown?rel=6529169777ae5fd27a8b4569/tsTool/dropdown?rel=6529169777ae5fd27a8b4569&type=answer

Đáp án đúng là: F

Câu hỏi:918100
Giải chi tiết

danh từ chỉ người + who + V: người mà
Dùng “who” thay cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ
Clara is the friend who goes rock climbing with me.
Tạm dịch: Clara là người bạn mà đi leo núi cùng tôi.
Đáp án: f

Đáp án cần chọn là: F

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

2. Clara is the friend /tsTool/dropdown?rel=652916bd77ae5ffd778b4567/tsTool/dropdown?rel=652916bd77ae5ffd778b4567&type=answer

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:918101
Giải chi tiết

danh từ chỉ vật + which + S + V: thứ mà
Dùng “which” thay cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm tân ngữ
Skiing is a sport which I’ve never tried.
Tạm dịch: Trượt tuyết là môn thể thao mà tôi chưa bao giờ thử.
Đáp án: d

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

3. Skiing is a sport /tsTool/dropdown?rel=652916ed77ae5f8d048b4569/tsTool/dropdown?rel=652916ed77ae5f8d048b4569&type=answer

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:918102
Giải chi tiết

where = giới từ + which => danh từ chỉ địa điểm + where + S + V: nơi mà
Dùng “where” thay cho danh từ chỉ địa điểm
That’s the beach where he learned to surf.
Tạm dịch: Đó là bãi biển nơi anh ta học lướt sóng.
Đáp án: b

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

4. That’s the beach /tsTool/dropdown?rel=6529171277ae5f047e8b4568/tsTool/dropdown?rel=6529171277ae5f047e8b4568&type=answer

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:918103
Giải chi tiết

danh từ chỉ vật + which + S + V: thứ mà
Dùng “which” thay cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm tân ngữ
These are the boots which I wear for hiking.
Tạm dịch: Đây là đôi bốt tôi mang để đi bộ đường dài.
Đáp án: a

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

5. These are the boots /tsTool/dropdown?rel=6529175177ae5fa67b8b4568/tsTool/dropdown?rel=6529175177ae5fa67b8b4568&type=answer

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:918104
Giải chi tiết

danh từ chỉ người + who + V: người mà
Dùng “who” thay cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ
They are the people who organise the music club.
Tạm dịch: Họ là những người tổ chức câu lạc bộ âm nhạc.
Đáp án: c

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com