Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Order the words to make sentences.NOTE: HS KHÔNG CẦN VIẾT DẤU CÂU Ở CUỐI MỖI

II. Order the words to make sentences.

NOTE: HS KHÔNG CẦN VIẾT DẤU CÂU Ở CUỐI MỖI CÂU.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

7. is / very / becoming / which / scuba-diving / popular / is / a sport

Đáp án đúng là: Scuba-diving is a sport which is becoming very popular

Câu hỏi:918106
Giải chi tiết

danh từ chỉ vật + which + V: thứ mà
Dùng “which” thay cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ
Tạm dịch: Lặn biển là môn thể thao đang ngày một trở nên phổ biến.
Đáp án: Scuba-diving is a sport which is becoming very popular.

Đáp án cần điền là: Scuba-diving is a sport which is becoming very popular

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

8. takes / is / your / who / over there / money / the person

Đáp án đúng là: The person who takes your money is over there

Câu hỏi:918107
Giải chi tiết

danh từ chỉ người + who + V: người mà
Dùng “who” thay cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ
Tạm dịch: Người mà lấy tiền của bạn đang ở đằng kia.
Đáp án: The person who takes your money is over there.

Đáp án cần điền là: The person who takes your money is over there

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

9. plan / this / can / where / a website / adventure trips / you / is

Đáp án đúng là: This is a website where you can plan adventure trips

Câu hỏi:918108
Giải chi tiết

where = giới từ + which => danh từ chỉ địa điểm + where + S + V: nơi mà
Dùng “where” thay cho danh từ chỉ địa điểm
Tạm dịch: Đây là một trang web nơi bạn có thể lên kế hoạch cho những chuyến đi phiêu lưu.
Đáp án: This is a website where you can plan adventure trips.

Đáp án cần điền là: This is a website where you can plan adventure trips

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

10. where / the / that’s / year / I / hostel / volunteered / last

Đáp án đúng là: That's the hostel where I volunteered last year

Câu hỏi:918109
Giải chi tiết

where = giới từ + which => danh từ chỉ địa điểm + where + S + V: nơi mà
Dùng “where” thay cho danh từ chỉ địa điểm
Tạm dịch: Đó là nhà nghỉ nơi tôi tình nguyện năm ngoái.
Đáp án: That is the hostel where I volunteered last year.

Đáp án cần điền là: That's the hostel where I volunteered last year

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

11. the player / Jay / is / scored / has / the / who / most

Đáp án đúng là: The player who has scored the most is Jay

Câu hỏi:918110
Giải chi tiết

danh từ chỉ người + who + V: người mà
Dùng “who” thay cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ
Tạm dịch: Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất là Jay.
Đáp án: The player who has scored the most is Jay.

Đáp án cần điền là: The player who has scored the most is Jay

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

12. I / kayaking / here’s / use / the paddle / which / go / to

Đáp án đúng là: Here's the paddle which I use to go kayaking

Câu hỏi:918111
Giải chi tiết

danh từ chỉ vật + which + S + V: thứ mà
Dùng “which” thay cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm tân ngữ
Tạm dịch: Đây là mái chèo mà tôi dùng để chèo thuyền kayak.
Đáp án: Here’s the paddle which I use to go kayaking.

Đáp án cần điền là: Here's the paddle which I use to go kayaking

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com