Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

III. Read and complete the FAQ page with relative clauses a-f.a. which interestsb. which you canc. which has becomed.

III. Read and complete the FAQ page with relative clauses a-f.

a. which interests

b. which you can

c. which has become

d. where you can

e. which involve

f. who do this

Voluntourism - frequently asked questions

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

What is voluntourism?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:918113
Giải chi tiết

danh từ chỉ vật + which + V: thứ mà
Dùng “which” thay cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ
Sau vị trí trống là tính từ => cần dùng động từ “be” hoặc linking verbs (get/ become/ feel/ …)
It’s an adventurous type of travel (13) which has become popular recently.
Tạm dịch: Đó là một loại hình du lịch mạo hiểm đã trở nên phổ biến gần đây.
Đáp án: c

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

What is voluntourism?

Đáp án đúng là: E

Câu hỏi:918114
Giải chi tiết

danh từ chỉ vật + which + V: thứ mà
Dùng “which” thay cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ
Danh từ chỉ vật “trips” – những chuyến đi => danh từ số nhiều => cần chia động từ theo chủ ngữ số nhiều
Voluntourists take trips (14) which involve traditional sightseeing and voluntary work on a project abroad.
Tạm dịch: Những người du lịch tình nguyện thực hiện các chuyến đi bao gồm tham quan truyền thống và làm việc tình nguyện trong một dự án ở nước ngoài.
Đáp án: e

Đáp án cần chọn là: E

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

What types of work can you do?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:918115
Giải chi tiết

danh từ chỉ vật + which + V: thứ mà
Dùng “which” thay cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ
Danh từ chỉ vật “a project” – một dự án => danh từ số ít => cần chia động từ theo chủ ngữ số ít
It’s easy to find a project (15) which interests you.
Tạm dịch: Thật dễ dàng để tìm thấy một dự án mà bạn quan tâm.
Đáp án: a

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

How long is it for?

Đáp án đúng là: F

Câu hỏi:918116
Giải chi tiết

danh từ chỉ người + who + V: người mà
Dùng “who” thay cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ
Danh từ chỉ người “the people” – mọi người => danh từ số nhiều => cần chia động từ theo chủ ngữ số nhiều
Most of the people (16) who do this spend one to three months abroad in total.
Tạm dịch: Hầu hết những người làm việc này đều dành tổng cộng từ một đến ba tháng ở nước ngoài.
Đáp án: f

Đáp án cần chọn là: F

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Where can I find out more?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:918117
Giải chi tiết

danh từ chỉ vật + which + S + V: thứ mà
Dùng “which” thay cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm tân ngữ
Sau vị trí trống là động từ “try” ở dạng nguyên thể => cần dùng động từ khuyết thiếu ở chỗ trống
Check out online voluntourism websites to find out the latest projects (17) which you can try and …
Tạm dịch: Kiểm tra các trang web du lịch tình nguyện trực tuyến để tìm hiểu các dự án mới nhất mà bạn có thể thử và …
Đáp án: b

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Where can I find out more?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:918118
Giải chi tiết

where = giới từ + which => danh từ chỉ địa điểm + where + S + V: nơi mà
Dùng “where” thay cho danh từ chỉ địa điểm
Sau vị trí trống là động từ “go” ở dạng nguyên thể => cần dùng động từ khuyết thiếu ở chỗ trống
… the different places (18) where you can go.
Tạm dịch: … những địa điểm khác nhau mà bạn có thể đến.
Đáp án: d

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Dịch bài đọc:

Câu hỏi:918119
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com