IV. WRITING: (5/18 points)Part 1: (1 point)Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first
IV. WRITING: (5/18 points)
Part 1: (1 point)
Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the word given. Do not change the word given. You must use between three and eight words, including the word given.
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:
According to witnesses, the man was present when the accident happened. (SPOT)
→ According to witnesses, the man was____________when the accident happened.
Đáp án đúng là: on the spot
Sử dụng thành ngữ (Idiom) để thay thế cho cụm từ chỉ vị trí.
Cụm từ "be present" (có mặt) tại nơi xảy ra sự việc tương đương với thành ngữ "on the spot".
Đáp án cần điền là: on the spot
Perhaps her husband left the car unlocked.
→ Her husband might
Đáp án đúng là: have left the car unlocked
Dựa vào kiến thức về Động từ khuyết thiếu dự đoán trong quá khứ (Modal verbs of deduction).
"Perhaps" (có lẽ) chỉ sự dự đoán không chắc chắn trong quá khứ (left).
Đáp án cần điền là: have left the car unlocked
His friends were taken aback by the sudden shift in his behaviour. (BOLT)
→ The sudden change in his behaviour was like for his friends.
Đáp án đúng là: a bolt from the blue
Sử dụng thành ngữ so sánh để diễn tả sự bất ngờ.
Cụm "taken aback" (ngạc nhiên/sững sờ) tương đương với thành ngữ "a bolt from the blue".
Đáp án cần điền là: a bolt from the blue
Despite his inexperience, he handled the situation with surprising skill. (WET)
→ Despite being_________, he handled the situation with surprising skill.
Đáp án đúng là: wet behind the ears
Sử dụng thành ngữ chỉ sự thiếu kinh nghiệm, non nớt.
Cụm từ "inexperience" (sự thiếu kinh nghiệm) tương đương với thành ngữ "wet behind the ears".
Đáp án cần điền là: wet behind the ears
The Johnsons are struggling to make ends meet, barely affording food and rent. (BREADLINE)
→ The Johnsons are living_______, barely affording food and rent.
Đáp án đúng là: on the breadline
Sử dụng danh từ chỉ mức độ nghèo khổ.
Cụm từ "struggling to make ends meet" (vật lộn để kiếm sống) tương đương với việc sống ở "the breadline".
Đáp án cần điền là: on the breadline
Quảng cáo
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










