Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct preposition or adverb particle to complete
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct preposition or adverb particle to complete each of the following questions.
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:
I've been revising all day but I don't think much of it has sunk ______.
Đáp án đúng là: C
Sử dụng kiến thức về cụm động từ (Phrasal Verbs).
Ngữ cảnh câu nói về việc học tập: "I've been revising all day..." (Tớ đã ôn bài cả ngày rồi...).
Xác định cụm động từ với "sink" mang ý nghĩa kiến thức, thông tin "được thấm nhuần, được hiểu và ghi nhớ hoàn toàn vào đầu" là: "sink in".
I've been revising all day but I don't think much of it has sunk ______.
(Tớ đã ôn tập cả ngày rồi nhưng tớ không nghĩ là có nhiều kiến thức đã ngấm ______.)
Đáp án cần chọn là: C
The completion of the tunnel has been held _____ because of a strike.
Đáp án đúng là: B
Dựa vào nguyên nhân ở vế sau: "because of a strike" (bởi vì một cuộc đình công) -> Việc hoàn thành đường hầm bị ảnh hưởng tiêu cực, cụ thể là bị trì hoãn, đình trệ.
Xác định cụm động từ với "hold" mang nghĩa "làm trì hoãn, làm chậm tiến độ của cái gì" là: "hold up" (ở dạng bị động là be held up).
The completion of the tunnel has been held _____ because of a strike.
(Việc hoàn thành đường hầm đã bị giữ _____ bởi vì một cuộc đình công.)
Đáp án cần chọn là: B
Unfortunately, it all boils ______ to whether we can afford it.
Đáp án đúng là: A
Sử dụng kiến thức về cụm động từ (Phrasal Verbs).
Ngữ cảnh câu: Vấn đề được tóm gọn lại, chung quy lại là ở việc chúng ta có đủ tiền chi trả cho nó hay không ("whether we can afford it").
Cụm động từ cố định mang nghĩa "chung quy lại là, cốt lõi của vấn đề là" là: "boil down to something".
Unfortunately, it all boils ______ to whether we can afford it.
(Thật không may, tất cả mọi chuyện sôi ______ vào việc liệu chúng ta có thể chi trả cho nó hay không.)
Đáp án cần chọn là: A
They came to inspect the house ______ a view to buying it.
Đáp án đúng là: A
Sử dụng kiến thức về cụm từ cố định (Collocation).
Cấu trúc mang ý nghĩa "với mục đích làm gì, với ý định làm gì" là: "with a view to + V-ing". Ở đây sau giới từ "to" là động từ thêm "ing" ("buying").
They came to inspect the house ______ a view to buying it.
(Họ đã đến để kiểm tra ngôi nhà ______ mục đích mua nó.)
Đáp án cần chọn là: A
Đáp án đúng là: C
Dựa vào kết quả ở vế trước: "feels less nervous" (cảm thấy đỡ lo lắng, bồn chồn hơn) nhờ vào việc thay đổi thói quen uống trà và cà phê ("tea and coffee")
Xác định cụm động từ gồm 3 từ mang nghĩa "cắt giảm lượng sử dụng cái gì (đồ ăn, thức uống, chi tiêu)" là: "cut down on".
He says he feels less nervous since he cut ______ on tea and coffee.
(Anh ấy nói anh ấy cảm thấy bớt lo lắng hơn kể từ khi anh ấy cắt ______ trà và cà phê.)
Đáp án cần chọn là: C
The teacher suspected the student ______ cheating in the exam.
Đáp án đúng là: D
Sử dụng kiến thức về cấu trúc động từ và giới từ đi kèm (Verb + Preposition).
Cấu trúc mang ý nghĩa "nghi ngờ ai đó đã làm việc gì (sai trái/phạm pháp)" là: "suspect someone of doing something" (hoặc suspect someone of something).
The teacher suspected the student ______ cheating in the exam.
(Giáo viên đã nghi ngờ học sinh ______ gian lận trong kỳ thi.)
Đáp án cần chọn là: D
I am so tired that I can't take ______ what you are saying.
Đáp án đúng là: C
Dựa vào nguyên nhân ở vế đầu: "I am so tired" (Tớ mệt quá rồi) -> Khi quá mệt mỏi, đầu óc sẽ không thể tiếp thu, hiểu được người khác đang nói gì.
Xác định cụm động từ với "take" mang ý nghĩa "hiểu, tiếp thu được thông tin/kiến thức vào đầu" là: "take in".
I am so tired that I can't take ______ what you are saying.
(Tớ mệt đến mức không thể nhận ______ những gì cậu đang nói.)
Đáp án cần chọn là: C
Katie really takes ______ her mother. They have the same character traits.
Đáp án đúng là: C
Dựa vào câu giải thích ở vế sau: "They have the same character traits" (Họ có những nét tính cách giống hệt nhau) -> Katie có nét tính cách hoặc ngoại hình rất giống với mẹ mình.
Xác định cụm động từ với "take" mang ý nghĩa "giống một người lớn tuổi hơn trong gia đình (về ngoại hình hoặc tính cách)" là: "take after".
Katie really takes ______ her mother. They have the same character traits.
(Katie thực sự lấy ______ mẹ cô ấy. Họ có những nét tính cách giống nhau.)
Đáp án cần chọn là: C
The Andersons have not turned ______ yet and I doubt if they will now.
Đáp án đúng là: C
Dựa vào vế sau của câu: "and I doubt if they will now" (và tớ nghi là bây giờ họ cũng chẳng đến nữa đâu) -> Gia đình Anderson cho đến giờ vẫn chưa xuất hiện/đến nơi hẹn.
Xác định cụm động từ với "turn" mang ý nghĩa "đến nơi, xuất hiện, có mặt (tại một buổi hẹn, sự kiện, bữa tiệc)" là: "turn up".
The Andersons have not turned ______ yet and I doubt if they will now.
(Nhà Anderson vẫn chưa quay ______ và tớ nghi là bây giờ họ cũng không tới đâu.)
Đáp án cần chọn là: C
They are working ______ time to try to finish the work before the deadline.
Đáp án đúng là: C
Dựa vào mục đích ở vế sau: "to try to finish the work before the deadline" (để cố gắng hoàn thành công việc trước hạn chót) -> Họ đang phải làm việc rất vội vã, chạy đua quyết liệt để chiến thắng được thời gian đang trôi đi.
Xác định cụm từ cố định mang ý nghĩa "chạy đua với thời gian, làm việc khẩn trương chống lại áp lực thời gian" là: "work against time" (hoặc race against time).
They are working ______ time to try to finish the work before the deadline.
(Họ đang làm việc ______ thời gian để cố gắng hoàn thành công việc trước hạn chót.)
Đáp án cần chọn là: C
Quảng cáo
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










