Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option

Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 13 to 16.

ANNOUNCEMENT OF THE TEAM BUILDING EVENT

The school Young Pioneer Manager would like to announce:

All pioneers are (13) _____ present by 5:30 on Dec 29.

No mobile devices. Just (14) ______ the organization’s uniform

Food (15) will be ______.

Parents (16) _____ the Manager at 0356.211.439 for further information

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:977925
Phương pháp giải

Dựa vào cấu trúc ngữ pháp và nghĩa của các đáp án trong ngữ cảnh thông báo.

Giải chi tiết

A. required to be
→ được yêu cầu phải có mặt.

B. had to be
→ đã phải có mặt.

C. due to
→ bởi vì, do.

D. going to
→ sẽ, dự định.

Phân tích đúng sai

Câu văn:
All pioneers are ______ present by 5:30 on Dec 29.

A. Chính xác. Cấu trúc be required to + V có nghĩa là “được yêu cầu phải làm gì”. Are required to be present = được yêu cầu phải có mặt.

B. Sai. Had to be là dạng quá khứ, không phù hợp với thông báo về một sự kiện sắp diễn ra.

C. Sai. Due to phải đi trước một danh từ/cụm danh từ, không thể dùng trực tiếp trước present.

D. Sai. Are going to be present có nghĩa là “sẽ có mặt”, nhưng không diễn tả yêu cầu bắt buộc của thông báo.

Câu hoàn chỉnh:

All pioneers are required to be present by 5:30 on Dec 29.

Dịch:

Tất cả các đội viên được yêu cầu phải có mặt trước 5 giờ 30 ngày 29 tháng 12.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:977926
Phương pháp giải

Dựa vào nghĩa của cụm động từ và ngữ cảnh về việc mặc đồng phục.

Giải chi tiết


A. put off
→ trì hoãn; cởi bỏ.

B. put on
→ mặc vào, đeo vào.

C. put out
→ dập tắt; đưa ra.

D. put in
→ đặt vào; đưa vào.

Phân tích đúng sai

Câu văn:
No mobile devices. Just ______ the organization’s uniform.

A. Sai. Put off thường có nghĩa là trì hoãn hoặc làm ai mất hứng; không phù hợp với việc mặc đồng phục.

B. Chính xác. Put on có nghĩa là mặc vào. Câu yêu cầu các đội viên chỉ cần mặc đồng phục của tổ chức.

C. Sai. Put out không có nghĩa là mặc quần áo.

D. Sai. Put in không phù hợp với ngữ cảnh mặc đồng phục.

Câu hoàn chỉnh:

No mobile devices. Just put on the organization’s uniform.

Dịch:

Không sử dụng thiết bị di động. Chỉ cần mặc đồng phục của tổ chức.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:977927
Phương pháp giải

Dựa vào từ loại cần điền và nghĩa của từ trong ngữ cảnh.

Giải chi tiết

A. available (adjective)
→ có sẵn.

B. avail (verb/noun)
→ giúp ích; lợi ích.

C. availability (noun)
→ sự có sẵn.

D. availably (adverb)
→ một cách có sẵn.

Phân tích đúng sai

Câu văn:
Food ______ will be ______.

A. Chính xác. Available là tính từ, phù hợp sau động từ be: Food will be available = đồ ăn sẽ có sẵn.

B. Sai. Avail không phù hợp với cấu trúc will be + adjective trong câu này.

C. Sai. Availability là danh từ. Nếu dùng từ này, câu phải có cấu trúc khác, ví dụ: Food availability will be...

D. Sai. Availably là trạng từ, không phù hợp sau be trong cấu trúc này.

Câu hoàn chỉnh:

Food will be available.

Dịch:

Đồ ăn sẽ được chuẩn bị sẵn/có sẵn.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:977928
Phương pháp giải

Dựa vào nghĩa của động từ và ngữ cảnh liên hệ để biết thêm thông tin.

Giải chi tiết

A. email
→ gửi email.

B. telegraph
→ gửi điện tín.

C. contact
→ liên hệ.

D. relate
→ liên quan; kể lại.

Phân tích đúng sai

Câu văn:
Parents ______ the Manager at 0356.211.439 for further information.

A. Sai. Email có nghĩa là gửi email, nhưng số điện thoại được cung cấp nên không phù hợp.

B. Sai. Telegraph là gửi điện tín, một hình thức không phù hợp với ngữ cảnh hiện đại này.

C. Chính xác. Contact someone at + số điện thoại có nghĩa là liên hệ với ai đó qua số điện thoại.

D. Sai. Relate không có nghĩa là liên hệ với ai đó qua số điện thoại.

Câu hoàn chỉnh:

Parents contact the Manager at 0356.211.439 for further information.

Dịch:

Phụ huynh liên hệ với Quản lý theo số 0356.211.439 để biết thêm thông tin.

Chú ý khi giải

Bài hoàn chỉnh:

ANNOUNCEMENT OF THE TEAM BUILDING EVENT

The school Young Pioneer Manager would like to announce:

All pioneers are required to be present by 5:30 on Dec 29.
No mobile devices. Just put on the organization’s uniform.
Food will be available.
Parents contact the Manager at 0356.211.439 for further information.

Dịch bài hoàn chỉnh:

THÔNG BÁO VỀ SỰ KIỆN TEAM BUILDING

Quản lý Đội Thiếu niên của trường xin thông báo:

Tất cả các đội viên được yêu cầu phải có mặt trước 5 giờ 30 ngày 29 tháng 12.
Không sử dụng thiết bị di động. Chỉ cần mặc đồng phục của tổ chức.
Đồ ăn sẽ được chuẩn bị sẵn.
Phụ huynh
liên hệ với Quản lý theo số 0356.211.439 để biết thêm thông tin.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát