Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the word given in the

Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the word given in the brackets. Do NOT make any changes to the word given. You must write from THREE to EIGHT words, including the given word.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

It was a mistake for you to go out in the rain without an umbrella. (SHOULD)

→ You ___________________ in the rain without an umbrella.

Đáp án đúng là: should not have gone out

Câu hỏi:978605
Phương pháp giải

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được nghĩa của câu.

- Dựa vào các từ gợi ý đề cho để xác định điểm ngữ pháp viết lại câu liên quan đến cấu trúc viết câu với động từ khuyết thiếu diễn tả một việc trong quá khứ, từ đó áp dụng cấu trúc để tạo thành câu tương đương về nghĩa và đúng ngữ pháp.

It was a mistake for you to go out in the rain without an umbrella.

(Việc bạn ra ngoài trời mưa mà không mang theo ô là một sai lầm.)

Giải chi tiết

Cấu trúc diễn tả lời khuyên hoặc sự hối tiếc về một hành động đã xảy ra trong quá khứ với động từ “should”: S + should (not) + have V3/ed (lẽ ra nên / không nên)

Câu hoàn chỉnh: You should not have gone out in the rain without an umbrella.

(Lẽ ra bạn không nên ra ngoài trời mưa mà không mang theo ô.)

Đáp án cần điền là: should not have gone out

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

We are thinking of appointing Như to the position of Student Body President. (CONSIDERED)

→ Như ______________ the position of Student Body President.

Đáp án đúng là: is being considered for

Câu hỏi:978606
Phương pháp giải

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được nghĩa của câu.

- Dựa vào từ gợi ý đề cho để xác định điểm ngữ pháp viết lại câu liên quan đến câu bị động ở thì hiện tại tiếp diễn, từ đó áp dụng cấu trúc để tạo thành câu tương đương về nghĩa và đúng ngữ pháp.

We are thinking of appointing Như to the position of Student Body President.

(Chúng tôi đang cân nhắc bổ nhiệm Như vào vị trí Chủ tịch Hội học sinh.)

Giải chi tiết

Cụm từ tương đương: think of = consider (cân nhắc).

Cấu trúc viết câu bị động với thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + being + V3/ed.

Câu hoàn chỉnh: Như is being considered for the position of Student Body President.

(Như đang được xem xét cho vị trí Chủ tịch Hội học sinh.)

Đáp án cần điền là: is being considered for

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

People think that the ancient temple was destroyed by a natural disaster. (THOUGHT)

→ The ancient temple __________________ by a natural disaster.

Đáp án đúng là: is thought to have been destroyed

Câu hỏi:978607
Phương pháp giải

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được nghĩa của câu.

- Dựa vào các từ gợi ý đề cho để xác định điểm ngữ pháp viết lại câu liên quan đến cấu trúc bị động kép, từ đó áp dụng cấu trúc để tạo thành câu tương đương về nghĩa và đúng ngữ pháp.

People think that the ancient temple was destroyed by a natural disaster.

(Người ta cho rằng ngôi đền cổ đã bị phá hủy bởi một thảm họa thiên nhiên.)

Giải chi tiết

Cấu trúc biến đổi câu bị động kép:

People + think/believe/say/… + S1 + V2.

=> S1 + am/is/are + thought/believed/said/… + TO HAVE V3/ED (vì hành động của mệnh đề sau xảy ra trước hành động của động từ tường thuật).

Câu hoàn chỉnh: The ancient temple is thought to have been destroyed by a natural disaster.

(Ngôi đền cổ được cho là đã bị phá hủy bởi một thảm họa thiên nhiên.)

Đáp án cần điền là: is thought to have been destroyed

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

"Don't forget to check the subway schedule before you leave," my mother said. (REMINDED)

→ My mother _______________________________ before I left.

Đáp án đúng là: reminded me to check the subway schedule

Câu hỏi:978608
Phương pháp giải

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được nghĩa của câu.

- Dựa vào từ gợi ý đề cho để xác định điểm ngữ pháp viết lại câu liên quan đến câu tường thuật với động từ remind, từ đó áp dụng cấu trúc để tạo thành câu tương đương về nghĩa và đúng ngữ pháp.

"Don't forget to check the subway schedule before you leave," my mother said.

("Đừng quên kiểm tra lịch trình tàu điện ngầm trước khi con đi," mẹ tôi nói.)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu tường thuật dạng mệnh lệnh với động từ “remind” (nhắc nhở): S + reminded + O + TO Vo (nguyên thể).

*Các đối tượng cần đổi trong câu tường thuật:

you => I

leave (V1) => left (V2)

Câu hoàn chỉnh: My mother reminded me to check the subway schedule before I left.

(Mẹ tôi nhắc tôi kiểm tra lịch trình tàu điện ngầm trước khi tôi đi.)

Đáp án cần điền là: reminded me to check the subway schedule

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

If people have more awareness of environmental issues, they will act more responsibly towards the planet. (THE)

→ ____________________ are, the more responsibly they will act.

Đáp án đúng là: The more aware of environmental issues people

Câu hỏi:978609
Phương pháp giải

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được nghĩa của câu.

- Dựa vào từ gợi ý đề cho để xác định điểm ngữ pháp viết lại câu liên quan đến cấu trúc so sánh kép, từ đó áp dụng cấu trúc để tạo thành câu tương đương về nghĩa và đúng ngữ pháp.

If people have more awareness of environmental issues, they will act more responsibly towards the planet.

(Nếu mọi người có nhận thức cao hơn về các vấn đề môi trường, họ sẽ hành xử có trách nhiệm hơn đối với hành tinh.)

Giải chi tiết

Cấu trúc so sánh kép: The + so sánh hơn + S1 + V1, the + so sánh hơn + S2 + V2.

awareness (n): ý thức => aware (adj): nhận thức

Dạng so sánh hơn của tính từ dài “aware” có dạng: MORE + adj.

Câu hoàn chỉnh: The more aware of environmental issues people are, the more responsibly they will act.

(Mọi người càng nhận thức rõ về các vấn đề môi trường thì họ càng hành xử có trách nhiệm.)

Đáp án cần điền là: The more aware of environmental issues people

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

It was a serious moment, but I couldn’t stop myself from laughing. (HELP)

→ I couldn’t ________________________ it was a serious moment.

Đáp án đúng là: help laughing even though

Câu hỏi:978610
Phương pháp giải

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được nghĩa của câu.

- Dựa vào từ gợi ý đề cho để xác định điểm ngữ pháp viết lại câu liên quan đến cấu trúc “can't/couldn't help”, từ đó áp dụng cấu trúc để tạo thành câu tương đương về nghĩa và đúng ngữ pháp.

It was a serious moment, but I couldn’t stop myself from laughing.

(Đó là một khoảnh khắc nghiêm túc, nhưng tôi không thể nhịn được cười.)

Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu đúng với “can't/couldn't help” (không thể nhịn được): S + can’t/couldn’t help + V-ing.

Câu hoàn chỉnh: I couldn’t help laughing even though it was a serious moment.

(Tôi không thể nhịn cười dù đó là một khoảnh khắc nghiêm túc.)

Đáp án cần điền là: help laughing even though

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

If there are any questions, please contact us by email. (SEND)

→ Should ____________________________________ email.

Đáp án đúng là: there be any questions, please contact us by

Câu hỏi:978611
Phương pháp giải

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được nghĩa của câu.

- Dựa vào các từ gợi ý đề cho để xác định điểm ngữ pháp viết lại câu liên quan đến cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 1, từ đó áp dụng cấu trúc để tạo thành câu tương đương về nghĩa và đúng ngữ pháp.

If there are any questions, please contact us by email.

(Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua email.)

Giải chi tiết

Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 1 với mệnh đề sau bắt đầu bằng “please”: Should + S + Vo (nguyên thể), please + Vo.

Câu hoàn chỉnh: Should there be any questions, please contact us by email.

(Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua email.)

Đáp án cần điền là: there be any questions, please contact us by

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát →