Complete the following sentences by using the given words. Our picnic last
Complete the following sentences by using the given words.
Our picnic last weekend
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:
Last weekend, we/ go / campsite/ school bus.
?___________________________________________________.
Đáp án đúng là: Last weekend, we went to the campsite by school bus
- Dịch nghĩa các từ đề cho để hiểu được nghĩa và các điểm ngữ pháp chính.
- Tiến hành viết câu dựa trên các từ cho sẵn để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và đúng ngữ pháp.
Last weekend, we/ go / campsite/ school bus.
(Cuối tuần trước, chúng tôi / đi / khu cắm trại / bằng xe buýt của trường.)
Đáp án cần điền là: Last weekend, we went to the campsite by school bus
It/ about/ 3 kilometres/ our school/ campsite.
?___________________________________________________.
Đáp án đúng là: It was about 3 kilometres from our school to the campsite
- Dịch nghĩa các từ đề cho để hiểu được nghĩa và các điểm ngữ pháp chính.
- Tiến hành viết câu dựa trên các từ cho sẵn để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và đúng ngữ pháp.
It/ about/ 3 kilometres/ our school/ campsite.
(Nó / khoảng / 3 ki-lô-mét / trường của chúng tôi / khu cắm trại.)
Đáp án cần điền là: It was about 3 kilometres from our school to the campsite
We/ buy/ a lot/ delicious food/ drinks.
?___________________________________________________.
Đáp án đúng là: We bought a lot of delicious food and drinks
- Dịch nghĩa các từ đề cho để hiểu được nghĩa và các điểm ngữ pháp chính.
- Tiến hành viết câu dựa trên các từ cho sẵn để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và đúng ngữ pháp.
We/ buy/ a lot/ delicious food/ drinks.
(Chúng tôi / mua / nhiều / thức ăn ngon / đồ uống.)
Đáp án cần điền là: We bought a lot of delicious food and drinks
At/ campsite, / we/ play/ interesting/ games/ and/ build/ campfire.
?___________________________________________________.
Đáp án đúng là: At the campsite, we played interesting games and built a campfire
- Dịch nghĩa các từ đề cho để hiểu được nghĩa và các điểm ngữ pháp chính.
- Tiến hành viết câu dựa trên các từ cho sẵn để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và đúng ngữ pháp.
At/ campsite, / we/ play/ interesting/ games/ and/ build/ campfire.
(Tại / khu cắm trại, / chúng tôi / chơi / những trò chơi thú vị / và / đốt / lửa trại.)
Đáp án cần điền là: At the campsite, we played interesting games and built a campfire
We/ have/ wonderful/ day/ friends.
?___________________________________________________.
Đáp án đúng là: We had a wonderful day with our friends
- Dịch nghĩa các từ đề cho để hiểu được nghĩa và các điểm ngữ pháp chính.
- Tiến hành viết câu dựa trên các từ cho sẵn để tạo thành câu hoàn chỉnh về nghĩa và đúng ngữ pháp.
We/ have/ wonderful/ day/ friends.
(Chúng tôi / có / tuyệt vời / ngày / những người bạn.)
Đáp án cần điền là: We had a wonderful day with our friends
Quảng cáo
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com







