Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

V. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that can be arranged from the words

V. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that can be arranged from the words given in the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

While / the/ street/ we saw/ we/ crossing/ were/ at/ an accident/ the crosswalk/./

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:981035
Phương pháp giải

- Dịch nghĩa các từ đề cho để hiểu được nghĩa và các điểm ngữ pháp chính.

- Tiến hành dịch nghĩa và phân tích ngữ pháp của từng đáp án để chọn được trật tự câu hoàn chỉnh về nghĩa và đúng ngữ pháp.

While / the/ street/ we saw/ we/ crossing/ were/ at/ an accident/ the crosswalk/./

(Trong khi / con đường / chúng tôi đã thấy / chúng tôi / băng qua / tại / một vụ tai nạn / vạch sang đường.)

Giải chi tiết

Cấu trúc ngữ pháp diễn tả hai hành động xảy ra trong quá khứ nối với nhau bằng “while” (trong khi): While + S1 + was/ were + V-ing, S2 + V2/ed.

- hành động đang xảy ra: was/ were + V-ing

- hành động cắt ngang: V2/ed.

*Lưu ý: theo sau “while” thường là động từ được chia thì quá khứ tiếp diễn: was/were + V-ing.

A. While we were crossing the street at the crosswalk, we saw an accident. => đúng ngữ pháp và phù hợp về nghĩa

(Trong khi chúng tôi đang băng qua đường tại vạch sang đường, chúng tôi nhìn thấy một vụ tai nạn.)

B. While we saw an accident, we were crossing the street at the crosswalk. => không phù hợp với nghĩa và cấu trúc cần diễn đạt

C. While we were crossing the crosswalk at the street, we saw an accident. => không tự nhiên về cách dùng từ

D. We were crossing the street while we saw an accident at the crosswalk. => không phù hợp với nghĩa và cấu trúc cần diễn đạt

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

cancelled/ because/ the/ bad/ They/ camping/ trip/ of/ the/ weather/./

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:981036
Phương pháp giải

- Dịch nghĩa các từ đề cho để hiểu được nghĩa và các điểm ngữ pháp chính.

- Tiến hành dịch nghĩa và phân tích ngữ pháp của từng đáp án để chọn được trật tự câu hoàn chỉnh về nghĩa và đúng ngữ pháp.

cancelled/ because/ the/ bad/ They/ camping/ trip/ of/ the/ weather/./

(đã hủy / bởi vì / xấu / Họ / cắm trại / chuyên đi / thời tiết / .)

Giải chi tiết

A. They cancelled of the camping trip because the bad weather. => sai ngữ pháp vì theo sau “because” cần một mệnh đề và cụm từ “cancelled of” sai

B. Because of the weather bad, they cancelled the camping trip. => sai trật tự từ cụm danh từ

C. They cancelled the camping trip because of the bad weather. => đúng ngữ pháp

(Họ đã hủy chuyến đi cắm trại vì thời tiết xấu.)

D. They cancelled the bad trip camping because of the weather. => sai trật tự từ cụm danh từ

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát →