Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc Giữa học kì 1 - Lớp 10, 11, 12 ↪ Thi thử Giữa HK1 - lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Use the given words to make complete sentences. Seasons and

Use the given words to make complete sentences.

Seasons and Weather

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

There / be / four / seasons / my area / and / each season / have / different weather

__________________________________________________________.

Đáp án đúng là: There are four seasons in my area, and each season has different weather

Câu hỏi:982335
Phương pháp giải

- Dịch các từ đề bài cho để hiểu nghĩa và ngữ pháp chính.

- Dựa vào từ cho sẵn để viết câu hoàn chỉnh đúng ngữ pháp và phù hợp về nghĩa.

There / be / four / seasons / my area / and / each season / have / different weather

(Có / là / bốn / mùa / khu vực của tôi / và / mỗi mùa / có / thời tiết khác nhau.)

Giải chi tiết

- Vì câu diễn tả sự việc có thật ở hiện tại => dùng thì hiện tại đơn.

- Cấu trúc chỉ sự tồn tại “There + be”. Vì “four seasons” là danh từ số nhiều => dùng “There are”.

- Cụm giới từ chỉ vị trí đúng “in my area” (trong khu vực của tôi).

- Vì “each season” (mỗi mùa) là chủ ngữ số ít => động từ phải chia thì Vs/es “has”.

Câu hoàn chỉnh: There are four seasons in my area, and each season has different weather.

(Có bốn mùa ở khu vực của tôi và mỗi mùa có thời tiết khác nhau.)

Đáp án cần điền là: There are four seasons in my area, and each season has different weather

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Summer / be / hot / and / winter / be / cold.

__________________________________________________________.

Đáp án đúng là: Summer is hot, and winter is cold

Câu hỏi:982336
Phương pháp giải

- Dịch các từ đề bài cho để hiểu nghĩa và ngữ pháp chính.

- Dựa vào từ cho sẵn để viết câu hoàn chỉnh đúng ngữ pháp và phù hợp về nghĩa.

Summer / be / hot / and / winter / be / cold.

(Mùa hè / thì / nóng / và / mùa đông / thì / lạnh.)

Giải chi tiết

- Vì câu diễn tả sự việc có thật ở hiện tại => dùng thì hiện tại đơn.

- Trước danh từ chỉ mùa “summer” và “winter” => không dùng mạo từ.

- Cấu trúc chia thì hiện tại đơn với động từ tobe chủ ngữ số ít: S + is

Câu hoàn chỉnh: Summer is hot, and winter is cold.

(Mùa hè thì nóng và mùa đông thì lạnh.)

Đáp án cần điền là: Summer is hot, and winter is cold

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

In spring / weather / be / warm / and / sometimes / rainy.

__________________________________________________________.

Đáp án đúng là: In spring, the weather is warm, and sometimes rainy

Câu hỏi:982337
Phương pháp giải

- Dịch các từ đề bài cho để hiểu nghĩa và ngữ pháp chính.

- Dựa vào từ cho sẵn để viết câu hoàn chỉnh đúng ngữ pháp và phù hợp về nghĩa.

In spring / weather / be / warm / and / sometimes / rainy.

(Vào mùa xuân / thời tiết / thì / ấm áp / và / thỉnh thoảng / có mưa.)

Giải chi tiết

- Vì câu diễn tả sự việc có thật ở hiện tại => dùng thì hiện tại đơn.

- Trước danh từ “weather” (thời tiết) cần dùng mạo từ “the”.

- Cấu trúc chia thì hiện tại đơn với động từ tobe chủ ngữ số ít “the weather”: S + is

Câu hoàn chỉnh: In spring, the weather is warm, and sometimes rainy.

(Vào mùa xuân, thời tiết ấm áp và thỉnh thoảng có mưa.)

Đáp án cần điền là: In spring, the weather is warm, and sometimes rainy

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

In summer / I / usually / wear / light clothes / such as / T-shirt / shorts /a hat/ because / it / be / hot.

__________________________________________________________.

Đáp án đúng là: In summer, I usually wear light clothes such as T-shirts, shorts, and a hat because it is hot

Câu hỏi:982338
Phương pháp giải

- Dịch các từ đề bài cho để hiểu nghĩa và ngữ pháp chính.

- Dựa vào từ cho sẵn để viết câu hoàn chỉnh đúng ngữ pháp và phù hợp về nghĩa.

In summer / I / usually / wear / light clothes / such as / T-shirt / shorts /a hat/ because / it / be / hot.

(Vào mùa hè / tôi / thường / mặc / quần áo nhẹ / như là / áo phông / quần đùi / một chiếc mũ / bởi vì / nó / là / nóng.)

Giải chi tiết

- Vì câu diễn tả thói quen ở hiện tại => dùng thì hiện tại đơn.

- Cấu trúc viết câu thì hiện tại đơn với động từ thường có chủ ngữ số nhiều “I” và trạng từ chỉ tần suất “usually”: S + usually + Vo (nguyên thể).

- Theo sau từ nối “because” (vì) cần một mệnh đề với chủ ngữ số ít “it” và động từ tobe tương ứng => “it is”

Câu hoàn chỉnh: In summer, I usually wear light clothes such as T-shirts, shorts, and a hat because it is hot.

(Vào mùa hè, tôi thường mặc quần áo mỏng nhẹ như áo phông, quần đùi và đội mũ vì trời nóng.)

Đáp án cần điền là: In summer, I usually wear light clothes such as T-shirts, shorts, and a hat because it is hot

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

In winter / I / wear / warm clothes / keep warm.

__________________________________________________________.

Đáp án đúng là: In winter, I wear warm clothes to keep warm

Câu hỏi:982339
Phương pháp giải

- Dịch các từ đề bài cho để hiểu nghĩa và ngữ pháp chính.

- Dựa vào từ cho sẵn để viết câu hoàn chỉnh đúng ngữ pháp và phù hợp về nghĩa.

In winter / I / wear / warm clothes / keep warm.

(Vào mùa đông / tôi / mặc / quần áo ấm / giữ ấm.)

Giải chi tiết

- Vì câu diễn tả thói quen ở hiện tại => dùng thì hiện tại đơn.

- Dựa vào nghĩa của câu, nhận thấy động từ “keep warm” mang nghĩa chỉ mục đích => động từ chỉ mục đích có dạng TO Vo (nguyên thể) => “to keep warm”

Câu hoàn chỉnh: In winter, I wear warm clothes to keep warm.

(Vào mùa đông, tôi mặc quần áo ấm để giữ ấm.)

Đáp án cần điền là: In winter, I wear warm clothes to keep warm

Quảng cáo

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát →