Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nhiệt phân AgNO3.

Câu hỏi số 321016:
Thông hiểu

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3.                                                           (b) Nung FeS2 trong không khí.

(c) Nhiệt phân KNO3.                                                             (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư).

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.                                          (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).

(h) Nung Ag2S trong không khí.                                             (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Đáp án đúng là: C

Quảng cáo

Câu hỏi:321016
Phương pháp giải

Tính chất hóa học của các chất vô cơ

Giải chi tiết

(a) AgNO3 \(\buildrel {t^\circ } \over\longrightarrow \)Ag + NO2 + ½ H2

(b) 2FeS2 + 5,5O2  \(\buildrel {t^\circ } \over\longrightarrow \)Fe2O3 + 4SO2

(c) KNO3  \(\buildrel {t^\circ } \over\longrightarrow \)KNO2 + ½ O2

(d) CuSO4 + 4NH3 → [Cu(NH3)4]SO4

(e) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

(g) Zn + 2FeCl3 → ZnCl2 + 2FeCl2

(h) Ag2S + O2  \(\buildrel {t^\circ } \over\longrightarrow \)2Ag + SO2

(i) Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

     Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2

Vậy có 3 thí nghiệm có tạo ra kim loại là : (a), (e), (h)

Đáp án C  

Đáp án cần chọn là: C

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com