Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Thực hiện theo yêu cầu dưới đây

Thực hiện theo yêu cầu dưới đây

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng cao

Tìm giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm \({x^2} + \frac{1}{{{x^2}}} + x + \frac{1}{x} - 2m = 0\)

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:447509
Phương pháp giải

Đặt \(x + \frac{1}{x} = t\) và biểu diễn phương trình theo \(t\) và áp dụng đồ thị hàm số biện luận m

Giải chi tiết

\({x^2} + \frac{1}{{{x^2}}} + x + \frac{1}{x} - 2m = 0\)        TXĐ: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\)

Đặt \(x + \frac{1}{x} = t \Rightarrow {x^2} + \frac{1}{{{x^2}}} = {t^2} - 2\)

TH1: Với \(x > 0 \Rightarrow x + \frac{1}{x} \ge 2\,\,\left( {theo\,\,Cauchy} \right)\)

TH2: Với \(x < 0 \Rightarrow  - x - \frac{1}{x} \ge 2\,\,\,\left( {Cauchy} \right)\)\( \Leftrightarrow x + \frac{1}{x} \le  - 2\)

Vì vậy \(t \in \left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)

\(\begin{array}{l}{t^2} - 2 + t - 2m = 0\\ \Leftrightarrow {t^2} + t = 2m + 2\end{array}\)

Vẽ bảng biến thiên của hàm số \(y = {t^2} + t\) với \(t \in \left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)

                     

Dựa vào bảng biến thiên, ta nhận thấy, phương trình có nghiệm \( \Leftrightarrow 2m + 2 \ge 2 \Leftrightarrow m \ge 0\)

Vậy \(m \ge 0\) phương trình có nghiệm.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Vận dụng cao

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi M, N lần lượt thuộc đoạn BC, AC sao cho: \(\overrightarrow {BM}  = \frac{1}{3}\overrightarrow {MC} ,\,\,\overrightarrow {CN}  = k\overrightarrow {AN} \). Tìm \(k\) sao cho AM vuông góc với DN.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:447510
Phương pháp giải

AM vuông góc với DN khi và chỉ khi \(\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN}  = 0\) và tách thành

\( \Leftrightarrow \left( {\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {BM} } \right).\left( {\overrightarrow {DA}  + \overrightarrow {AN} } \right) = 0\) chuyển về các vectơ có mối liên hệ góc và độ dài dễ tính

Giải chi tiết

\(\begin{array}{l}\overrightarrow {BM}  = \frac{1}{3}\overrightarrow {MC}  \Rightarrow \overrightarrow {BM}  = \frac{1}{4}\overrightarrow {BC} ,\,\\\overrightarrow {CN}  = k\overrightarrow {AN}  \Rightarrow \overrightarrow {CN}  =  - k\overrightarrow {NA}  \Rightarrow \overrightarrow {CA}  = \left( {1 - k} \right)\overrightarrow {NA}  \Leftrightarrow \overrightarrow {AN}  = \frac{1}{{1 - k}}\overrightarrow {AC} \end{array}\)

AM vuông góc với DN khi và chỉ khi \(\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN}  = 0\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow \left( {\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {BM} } \right).\left( {\overrightarrow {DA}  + \overrightarrow {AN} } \right) = 0\\ \Leftrightarrow \left( {\overrightarrow {AB}  + \frac{1}{4}\overrightarrow {BC} } \right).\left( {\overrightarrow {DC}  + \frac{1}{{1 - k}}\overrightarrow {AC} } \right) = 0\\ \Leftrightarrow \overrightarrow {AB} .\overrightarrow {DC}  + \frac{1}{{1 - k}}\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC}  + \frac{1}{4}\overrightarrow {BC} .\overrightarrow {DC}  + \frac{1}{4}.\frac{1}{{1 - k}}\overrightarrow {BC} .\overrightarrow {AC}  = 0\\ \Leftrightarrow a.a.\cos {0^0} + \frac{1}{{1 - k}}a.a\sqrt 2 \cos {45^0} + \frac{1}{4}.a.a.\cos {90^0} + \frac{1}{4}.\frac{1}{{1 - k}}.a.a\sqrt 2 .\cos {45^0} = 0\\ \Leftrightarrow {a^2} + \frac{1}{{1 - k}}{a^2}.\sqrt 2 .\frac{1}{{\sqrt 2 }} + 0 + \frac{1}{4}.\frac{1}{{1 - k}}.{a^2}.\sqrt 2 .\frac{1}{{\sqrt 2 }} = 0\\ \Leftrightarrow {a^2} + \frac{{{a^2}}}{{1 - k}} + \frac{{{a^2}}}{{4\left( {1 - k} \right)}} = 0\\ \Leftrightarrow \left( {1 + \frac{1}{{1 - k}} + \frac{1}{{4\left( {1 - k} \right)}}} \right){a^2} = 0\\ \Leftrightarrow \frac{{4 - 4k + 4 + 1}}{{4\left( {1 - k} \right)}} = 0\\ \Rightarrow  - 4k + 9 = 0\\ \Leftrightarrow k = \frac{9}{4}\end{array}\)

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com