Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the correct answer to complete each sentence below.

Choose the correct answer to complete each sentence below.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

We should promote issues that affect a lot of people in our city, such as _______ and population.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:692139
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. shape (n): hình dạng

B. crime (n): tội phạm

C. tension (n): sự căng thẳng

D. self-confidence (n): sự tự tin

Tạm dịch:

Chúng ta nên thúc đẩy các vấn đề ảnh hưởng đến nhiều người dân trong thành phố của chúng ta, chẳng hạn như tội phạm và dân số.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Making negative comments about a person’s body shape or size is called ______ shaming.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:692140
Phương pháp giải
Kết hợp từ
Giải chi tiết

Body shaming: miệt thị ngoại hình

Tạm dịch:

Đưa ra những nhận xét tiêu cực về hình dáng hoặc kích thước cơ thể của một người được gọi là miệt thị ngoại hình.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

One of the minus points of working at home is not having ______ contact with colleagues.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:692141
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. social (adj): thuộc xã hội

B. financial (adj): thuộc tài chính

C. general (adj) chung chung

D. comfortable (adj): thoải mái

Tạm dịch:

Một trong những điểm trừ khi làm việc ở nhà là không có liên lạc xã hội với đồng nghiệp.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Peer group members can exert a strong ______ on each other’s activities.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:692142
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. experience (n): trải nghiệm

B. influence (n): sự ảnh hưởng

C. pain (n): sự đau đớn

D. happiness (n): hạnh phúc

Tạm dịch:

Các thành viên trong nhóm ngang hàng có thể tạo ra ảnh hưởng mạnh mẽ cho các hoạt động của nhau.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Scientists think it’s unlikely that any species will actually become extinct as a(n) ______ of the oil spill.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:692143
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. cause (n): nguyên nhân

B. link (n): sự kết nối

C. interference (n): sự can thiệp

D. consequence (n): hậu quả

Tạm dịch:

Các nhà khoa học nghĩ rằng khó có khả năng có loài nào thực sự bị tuyệt chủng do một hậu quả của vụ tràn dầu.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

People in the village are suffering from some disease resulting from the polluted water _______.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:692144
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. supply (n): sự cung cấp

B. offering (n): đề xuất

C. provide (v): cung cấp

D. drinking (v): uống

Tạm dịch:

Người dân trong làng đang mắc một số bệnh do nguồn nước bị ô nhiễm

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

People are destroying the air by adding _______ to it.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:692145
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. pollutants (n): chất bẩn

B. pollutes (v): gây ô nhiễm

C. polluted (adj): ô nhiễm

D. polluting (v): gây ô nhiễm

Tạm dịch:

Mọi người đang phá hủy không khí bằng cách thêm chất bẩn vào nó.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Many _____ such as mangroves and wetlands are disappearing fast.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:692146
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. species (n): loài

B. habitats (n): môi trường sống

C. mammals (n): động vật có vú

D. organisms (n): sinh vật

Tạm dịch:

Nhiều môi trường sống như rừng ngập mặn và vùng đất ngập nước đang biến mất nhanh chóng.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

There are 59 ______ at the park in a variety of areas.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:692147
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

Campsite (n): địa điểm cắm trại

Tạm dịch:

Có 59 khu cắm trại tại công viên ở nhiều khu vực khác nhau.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

The _____ helps to protect the earth from harmful radiation from the sun.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:692148
Phương pháp giải
Kết hợp từ
Giải chi tiết

The ozone layer: tầng ô-zôn

Tạm dịch:

Tầng o-zôn giúp bảo vệ trái đất khỏi bức xạ có hại từ mặt trời.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

Playing video games for hours is not good for eyes. ________, it can cause other health problems.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:692149
Phương pháp giải
Liên từ
Giải chi tiết

A. Moreover: ngoài ra

B. As a result: kết quả là

C. In spite of: mặc dù

D. Because: bởi vì

Tạm dịch:

Chơi game nhiều giờ không tốt cho mắt. Ngoài ra, nó có thể gây ra các vấn đề sức khỏe khác.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Nhận biết

_____ the drought, many people starved to death.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:692150
Phương pháp giải
Liên từ
Giải chi tiết

A.Besides: ngoài ra  

B. Despite: mặc dù

C. Because of: bởi vì

D. As a result: kết quả là

Tạm dịch:

Vì hạn hán, nhiều người chết đói.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Nhận biết

They held their wedding ceremony at a luxury restaurant _______ they didn’t have much money.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:692151
Phương pháp giải
Liên từ
Giải chi tiết

A. since: bởi vì  

B. unless: trừ khi

C. in addition: ngoài ra

D. even though: mặc dù

Tạm dịch:

Họ tổ chức lễ cưới tại một nhà hàng sang trọng dù họ không có nhiều tiền.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com