Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD Bách Khoa và TN THPT - Ngày 10-11/01/2026
↪ ĐGTD Bách Khoa (TSA) - Trạm 5 ↪ TN THPT - Trạm 2
Giỏ hàng của tôi

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

______ average, employees spend approximately eight hours a day at work.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:760280
Phương pháp giải
Cụm giới từ
Giải chi tiết

A. in (prep): trong

B. at (prep): tại

C. by (prep): bằng

D. on (prep): vào, dựa trên

Cụm từ cố định: "on average" (trung bình).

Tạm dịch: Trung bình, nhân viên dành khoảng tám giờ mỗi ngày tại nơi làm việc.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

After careful consideration, I have decided to ________ my current position to pursue a new career path.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:760281
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. quit (v): từ bỏ, nghỉ (việc)

B. attach (v): đính kèm

C. employ (v): thuê (người làm)

D. submit (v): nộp

quit one's job/position: (nghỉ việc).

Tạm dịch: Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, tôi đã quyết định nghỉ việc hiện tại để theo đuổi một con đường sự nghiệp mới.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Sales representatives often ________ on business trips to meet clients and promote company products.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:760282
Phương pháp giải
Cụm động từ
Giải chi tiết

A. build (v): xây dựng

B. go (v): đi

C. work (v): làm việc

D. take (v): lấy, nhận

go on business trips: đi công tác

Tạm dịch: Đại diện bán hàng thường xuyên đi công tác để gặp gỡ khách hàng và quảng bá sản phẩm của công ty.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

As a teaching assistant, she is in charge of supervising classroom activities and ________ attendance.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:760283
Phương pháp giải
Cụm từ cố định
Giải chi tiết

A. wait (v): chờ đợi

B. submit (v): nộp

C. attach (v): đính kèm

D. check (v): kiểm tra

check attendance: điểm danh

Tạm dịch: Là một trợ giảng, cô ấy chịu trách nhiệm giám sát các hoạt động trong lớp học và điểm danh.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Internships or volunteer opportunities may be _______ but provide valuable experience.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:760284
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. well-paid (adj): được trả lương cao

B. unpaid (adj): không lương

C. responsible (adj): có trách nhiệm

D. repetitive (adj): lặp đi lặp lại

unpaid internships/volunteer work: thực tập/hoạt động tình nguyện không lương

Tạm dịch: Các kỳ thực tập hoặc cơ hội tình nguyện có thể không lương nhưng mang lại kinh nghiệm quý báu.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

_______ working hours enable employees to balance work and personal life effectively.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:760285
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. challenging (adj): đầy thách thức

B. reliable (adj): đáng tin cậy

C. flexible (adj): linh hoạt

D. monotonous (adj): đơn điệu

Tạm dịch: Giờ làm việc linh hoạt giúp nhân viên cân bằng công việc và cuộc sống cá nhân một cách hiệu quả.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

Employers will have a thorough review of your resume and __________ letter before deciding if you are a good enough choice for a job.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:760286
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. apprentice (n): thực tập sinh, người học việc

B. probation (n): thời gian thử việc

C. covering (adj/n): đi kèm, thư xin việc

D. vacancy (n): vị trí trống

covering letter: thư xin việc

Tạm dịch: Nhà tuyển dụng sẽ xem xét kỹ lưỡng sơ yếu lý lịch và thư xin việc của bạn trước khi quyết định bạn có phù hợp với công việc hay không.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

To have the competitive advantage in the job market, students need to have developed their ____ throughout their time at university.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:760287
Phương pháp giải
Từ loại
Giải chi tiết

A. employs (v): thuê

B. employable (adj): có thể được thuê

C. employment (n): việc làm

D. employability (n): sự tuyển dụng

Skills là danh từ => trước danh từ cần một tính từ/danh từ. Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án D là đáp án đúng.

develop employability skills: phát triển kỹ năng tuyển dụng

Tạm dịch: Để có lợi thế cạnh tranh trên thị trường việc làm, sinh viên cần phát triển khả năng được tuyển dụng trong suốt thời gian học đại học.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

At the end of the training course, each participant was presented with a ______ of completion.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:760288
Phương pháp giải
Từ cùng trường nghĩa
Giải chi tiết

A. degree (n): bằng đại học

B. certificate (n): chứng chỉ

C. diploma (n): bằng cấp

D. qualification (n): trình độ chuyên môn

Tạm dịch: Vào cuối khóa đào tạo, mỗi học viên được trao chứng chỉ hoàn thành.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

To work at big companies such as Google or IBM, you need to have good ________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:760289
Phương pháp giải
Từ cùng trường nghĩa
Giải chi tiết

A. certificate (n): chứng chỉ

B. degree (n): bằng đại học

C. qualifications (n): trình độ chuyên môn

D. major (n): chuyên ngành

Tạm dịch: Để làm việc tại các công ty lớn như Google hay IBM, bạn cần có trình độ chuyên môn tốt.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com