Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

2.1) Thực hiện phép nhâna) \(5{x^2} \cdot \left( {2{x^2} - 3x + 4} \right)\)b) \(\left( {x - 1} \right)\left(

Câu hỏi số 760902:
Thông hiểu

2.1) Thực hiện phép nhân
a) \(5{x^2} \cdot \left( {2{x^2} - 3x + 4} \right)\)
b) \(\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x - 3} \right)\)
2.2) Tìm nghiệm của đa thức \(F\left( x \right) = {x^2} + 5x\)

Quảng cáo

Câu hỏi:760902
Phương pháp giải

2.1) Nhân đơn thức với đa thức là phép nhân trong đó mỗi hạng tử của đa thức sẽ được nhân với đơn thức.

2.2) Cho \(F\left( x \right) = {x^2} + 5x = 0\) từ đó tìm nghiệm.

Giải chi tiết

2.1)
a) \(5{x^2}.\left( {2{x^2} - 3x + 4} \right) = 10{x^4} - 15{x^3} + 20{x^2}\)
b) \(\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x - 3} \right)\)

\( = x.({x^2} + x - 3) - 1.({x^2} + x - 3)\)

\( = {x^3} + {x^2} - 3x - {x^2} - x + 3\)

\( = {x^3} - 4x + 3\)
2.2)

\(F\left( x \right) = {x^2} + 5x = 0\)
\(x\left( {x + 5} \right) = 0\)
Suy ra \(x = 0\) hoặc \(x =  - 5\)

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com