1.1) Cho đa thức: \(P\left( x \right) = - 2{x^5} - 3{x^4} + {x^3} + 2{x^5} - 3{x^3} + 2x - 5\)a) Thu gọn và
1.1) Cho đa thức: \(P\left( x \right) = - 2{x^5} - 3{x^4} + {x^3} + 2{x^5} - 3{x^3} + 2x - 5\)
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức sau theo lũy thừa giảm của biến
b) Xác định bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của \(P\left( x \right)\)
c) Tính \(P\left( { - 1} \right)\)
1.2) Cho hai đa thức sau: \(A\left( x \right) = 4{x^3} - 7{x^2} + 3x - 12\); \(B\left( x \right) = - 2{x^3} + 7{x^2} - 9x + 12\)
a) Tính \(A\left( x \right) + B\left( x \right)\)
b) Tính \(B\left( x \right) - A\left( x \right)\)
Quảng cáo
1.1) Nhóm các hạng tử đồng dạng và thu gọn. Từ đó thay \(x = - 1\) vào \(P\left( x \right)\) để tính.
1.2) Nhóm các hạng tử đồng dạng và thực hiện tính.
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










