Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the correct answer.

Choose the correct answer.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

With _____ education, students can benefit from both face-to-face interaction and digital resources.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:819259
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khoá: “both face-to-face interaction and digital resources” – cả sự tương tác trực tiếp và các nguồn tài nguyên kỹ thuật số

Giải chi tiết

A. remote (adj): từ xa => cụm “remote education” – học từ xa, không trực tiếp đến lớp (thường qua internet)

B. hybrid (adj): lai, kết hợp => cụm “hybrid education” – kết hợp cả hai hình thức (học trực tiếp và học trực tuyến)

C. integrated (adj): tích hợp => cụm “integrated education” – giáo dục hòa nhập (giữa học sinh bình thường và học sinh khuyết tật)

D. vocational (adj): thuộc về nghề nghiệp => cụm “vocational education” – giáo dục nghề

Tạm dịch: Với hình thức giáo dục kết hợp, học sinh có thể được hưởng lợi từ cả sự tương tác trực tiếp và các nguồn tài nguyên kỹ thuật số.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Some experts believe that future education should focus on real understanding, not cramming _____ the exam.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:819260
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khoá: “cram” – học nhồi nhét

Giải chi tiết

A. for (prep): cho => cụm: cram for something: học nhồi nhét để chuẩn bị cho kì thi

B. on (prep): trên

C. of (prep): của

D. with (prep): với

Tạm dịch: Một số chuyên gia tin rằng nền giáo dục trong tương lai nên tập trung vào sự hiểu biết thực sự, chứ không phải học nhồi nhét để đối phó với thi cử.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Although _____ day may look different in the future, its goal of helping students transition smoothly into a new environment will remain the same.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:819261
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khoá: “day” – ngày, “helping students transition smoothly into a new environment” – giúp học sinh chuyển tiếp một cách suôn sẻ vào một môi trường mới

Giải chi tiết

A. tutorial (n): bài hướng dẫn/ giờ phụ đạo

B. coaching (n): huấn luyện (thường cho thể thao)

C. guidance (n): sự hướng dẫn, chỉ dẫn

D. orientation (n): buổi định hướng, định hướng nghề nghiệp

Tạm dịch: Mặc dù ngày định hướng trong tương lai trông có thể khác, nhưng mục tiêu giúp học sinh chuyển tiếp một cách suôn sẻ vào một môi trường mới sẽ vẫn giữ nguyên.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

When schools use gamified learning, fewer students will want to _____ truant because classes will be more fun and interactive.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:819262
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khoá: “gamified learning” – việc học tập thông qua trò chơi, “fewer” – ít hơn, “truant” – học sinh trốn học

Giải chi tiết

A. do (v): làm

B. make (v): tạo ra

C. play (v): chơi => thành ngữ: play truant: trốn học

D. take (v): lấy

Tạm dịch: Khi trường học áp dụng việc học tập thông qua trò chơi, sẽ có ít học sinh muốn trốn học hơn vì các tiết học sẽ thú vị và mang tính tương tác hơn.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Even though some people underestimate short-term courses, the _____ they offer may open doors to high-paying tech jobs in the future.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:819263
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khoá: “short-term courses” – các khóa học ngắn hạn

Giải chi tiết

A. qualifications (n): trình độ chuyên môn, năng lực (bằng cấp nói chung)

B. certificates (n): chứng chỉ (thường là kết quả của một khóa học ngắn hạn, các khóa đào tạo nghề, kỹ năng hoặc trực tuyến)

C. degrees (n): bằng cấp đại học/ cao học

D. diploma (n): chứng chỉ văn bằng (có thể dài hạn hơn “certificate”, thường gắn với chương trình trung cấp, cao đẳng hoặc học nghề)

Tạm dịch: Mặc dù một số người đánh giá thấp các khóa học ngắn hạn, nhưng những chứng chỉ mà chúng mang lại có thể mở ra cơ hội việc làm lương cao trong lĩnh vực công nghệ trong tương lai.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

While _____ the midnight oil might help in the short term, students should also learn how to manage their time more effectively.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:819264
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khoá: “the midnight oil”

Giải chi tiết

A. burning (V_ing): đốt => thành ngữ: burn the midnight oil: thức khuya làm việc/ học tập

B. blowing (V_ing): thổi

C. building (V_ing): xây dựng

D. making (V_ing): tạo ra, làm ra

Tạm dịch: Mặc dù việc thức khuya học bài có thể giúp ích trong ngắn hạn, nhưng học sinh cũng nên học cách quản lý thời gian hiệu quả hơn.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Self-paced learning gives flexibility; however, it also increases the risk of falling _____ without discipline.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:819265
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khoá: “Self-paced learning” – Học theo tiến độ cá nhân, “risk” – nguy cơ, “without discipline” - không có kỷ luật

Giải chi tiết

A. off (prep): tắt => cụm: fall off: rơi xuống

B. through (prep): xuyên qua => cụm: fall through: thất bại (kế hoạch, dự định)

C. behind (prep): đằng sau => cụm: fall behind: tụt lại phía sau

D. down (prep): xuống => cụm: fall down: ngã xuống

Tạm dịch: Học theo tiến độ cá nhân mang lại sự linh hoạt; tuy nhiên, nó cũng làm tăng nguy cơ bị tụt lại phía sau nếu không có kỷ luật.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Although she earned a degree in economics, she applied for a _____ program in environmental policy to follow her passion.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:819266
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khoá: “she earned a degree in economics” – cô ấy đã có bằng kinh tế

Giải chi tiết

A. undergraduate (n): bậc đại học (trước khi tốt nghiệp)

B. graduating (V_ing): tốt nghiệp

C. graduation (n): sự tốt nghiệp

D. postgraduate (n): sau đại học => cụm: postgraduate program: chương trình sau đại học

Tạm dịch: Mặc dù đã có bằng kinh tế, cô ấy đăng ký một chương trình sau đại học về chính sách môi trường để theo đuổi đam mê.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

The government allocated funds to improve infrastructure at several educational _____.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:819267
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khoá: “she earned a degree in economics” – cô ấy đã có bằng kinh tế

Giải chi tiết

A. academies (n): học viện, thường chuyên biệt (quân sự, nghệ thuật, thể thao)

B. universities (n): trường đại học

C. institutions (n): cơ sở/ tổ chức => cụm: educational institutions: cơ sở giáo dục

D. schools (n): trường học, thường cấp tiểu học, THCS, THPT

Tạm dịch: Chính phủ đã phân bổ kinh phí để cải thiện cơ sở hạ tầng tại một số cơ sở giáo dục.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Even though he had taken a break from studying, he quickly brushed _____ his math skills to prepare for the entrance test.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:819268
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khoá: “brushed”, “his math skills” – kỹ năng toán

Giải chi tiết

A. up with => không có cụm: brush up with

B. up on => cụm động từ: brush up on + something: ôn lại, trau dồi lại kiến thức/ kỹ năng mà mình đã biết trước đó nhưng để lâu không dùng

C. down on => không có cụm: brush down on

D. down with => không có cụm: brush down with

Tạm dịch: Mặc dù anh ấy đã tạm nghỉ học, nhưng anh ấy đã nhanh chóng ôn lại kỹ năng toán học để chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

The students _____ use of the library resources so that they could prepare better for the exam.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:819269
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khóa: “use of” – việc sử dụng cái gì

Giải chi tiết

A. took => không có cụm: take use of

B. made => thành ngữ: make use of + something: tận dụng cái gì

C. got => không có cụm: get use of

D. had => cụm: have use of + something: có quyền sử dụng cái gì

Tạm dịch: Các sinh viên đã tận dụng tài nguyên của thư viện để có thể chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Because _____ training is career-oriented, many students find employment soon after completing their courses.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:819270
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khóa: “training” – sự đào tạo, “career-oriented” – định hướng sự nghiệp

Giải chi tiết

A. virtual (adj): ảo, trực tuyến

B. mixed (adj): pha trộn, hỗn hợp

C. digital (adj): kỹ thuật số

D. vocational (adj): dạy nghề, liên quan đến nghề nghiệp => cụm: vocational training: đào tạo nghề

Tạm dịch: Bởi vì đào tạo nghề có định hướng sự nghiệp, nhiều sinh viên tìm được việc làm ngay sau khi hoàn thành khóa học.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

While most students handed _____ their projects electronically, a few submitted printed versions.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:819271
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khóa: “handed”, “their projects” – bài tập

Giải chi tiết

A. on => cụm động từ: hand on: truyền lại

B. down => cụm động từ: hand down: để lại, truyền lại (thường là cho thế hệ sau)

C. in => cụm động từ: hand in: nộp (bài tập, tài liệu)

D. out => cụm động từ: hand out: phát cho nhiều người

Tạm dịch: Trong khi phần lớn sinh viên nộp bài qua hình thức điện tử thì một số ít lại nộp bài tập bản in.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Vận dụng

Because _____ reality allows students to explore realistic 3D environments, it enhances understanding in subjects like science and history.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:819272
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khóa: “reality” – thực tế, “realistic 3D environments” – môi trường 3D thực tế

Giải chi tiết

A. virtual (adj): ảo, trực tuyến => cụm: virtual reality: thực tế ảo

B. virtue (n): đức tính, ưu điểm

C. digital (adj): kỹ thuật số

D. integrated (adj): tích hợp, được kết hợp

Tạm dịch: Bởi vì thực tế ảo cho phép sinh viên khám phá các môi trường 3D thực tế, nó giúp nâng cao sự hiểu biết trong các môn như khoa học và lịch sử.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Since he started weekly _____ sessions, his communication and leadership skills have noticeably improved.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:819273
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để chọn được phương án phù hợp

Từ khóa: “sessions” – buổi

Giải chi tiết

A. working (adj): liên quan đến công việc => cụm: working sessions: phiên làm việc

B. coaching (n): sự đào tạo => cụm: coaching sessions: các buổi huấn luyện, đào tạo

C. orienting (V_ing): định hướng => không có cụm: orienting sessions

D. guiding (adj): hướng dẫn => không có cụm: guiding sessions

Tạm dịch: Kể từ khi anh ấy bắt đầu các buổi huấn luyện hàng tuần, kỹ năng giao tiếp và lãnh đạo của anh ấy đã được cải thiện rõ rệt.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com