Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it. (1.0 pt)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Even though they have a car, they seldom use it.

? In spite of

Đáp án đúng là: having a car, they seldom use it.

Câu hỏi:846650
Phương pháp giải

Cấu trúc nhượng bộ:

Even though + S + V (Mặc dù).

In spite of + N-phrase/V-ing (Mặc dù).

Giải chi tiết

Câu gốc dùng mệnh đề "they have a car". Khi chuyển sang In spite of, ta đổi thành cụm danh từ "having a car".

Đáp án cần điền là: having a car, they seldom use it.

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

They will advertise the product on television.

? The product

Đáp án đúng là: will be advertised on television

Câu hỏi:846651
Phương pháp giải

Câu bị động (Passive Voice) ở thì Tương lai đơn.

Cấu trúc: S + will be + V3/ed + (by O).

Giải chi tiết

S + wish(es) + S + V-past (Quá khứ đơn) / could + V-inf

Lời giải chi tiết:

Tân ngữ "the product" chuyển lên làm chủ ngữ. Động từ "advertise" chuyển thành "will be advertised".

Câu hoàn chỉnh:

The product will be advertised on television.

Dịch câu hoàn chỉnh: Sản phẩm sẽ được quảng cáo trên vô tuyến (tivi).

Đáp án cần điền là: will be advertised on television

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Tom was so busy that he could not talk to me.

? Tom was too

Đáp án đúng là: busy to talk to me.

Câu hỏi:846652
Phương pháp giải

Cấu trúc "Quá... đến nỗi không thể":

S + be + so + adj + that + S + cannot + V.

S + be + too + adj + (for somebody) + to V.

Giải chi tiết

Đổi "so busy that... could not talk" thành "too busy to talk".

Đáp án: Tom was too busy to talk to me.

Câu hoàn chỉnh:

Tom was too busy to talk to me.

Dịch câu hoàn chỉnh:

Tom đã quá bận để có thể nói chuyện với tôi.

Đáp án cần điền là: busy to talk to me.

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

He couldn’t swim until he was in his twenties.

? He wasn’t

Đáp án đúng là: able to swim until he was in his twenties.

Câu hỏi:846653
Phương pháp giải

Cấu trúc: S + couldn't + V + until... (Ai đó không thể làm gì mãi cho đến khi...).

Chuyển sang tính từ: S + wasn't + able to + V + until....

Giải chi tiết

Chuyển động từ "couldn't swim" sang cấu trúc tương đương với tính từ "able".

Đáp án: He wasn’t able to swim until he was in his twenties.

Câu hoàn chỉnh:

He wasn’t able to swim until he was in his twenties.

Dịch câu hoàn chỉnh:

Anh ấy đã không thể bơi mãi cho đến tận những năm 20 tuổi.

Đáp án cần điền là: able to swim until he was in his twenties.

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com