Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

The word mitigating in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to _________.

Câu hỏi số 848657:
Thông hiểu

The word mitigating in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to _________.

Đáp án đúng là: C

Quảng cáo

Câu hỏi:848657
Phương pháp giải

Xác định nghĩa của từ vựng trong ngữ cảnh, sau đó tìm từ trái nghĩa (OPPOSITE) trong các phương án.

Giải chi tiết

The word mitigating in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to _______.

(Từ “mitigating” ở đoạn 3 trái nghĩa với từ nào?)

A. worsening (v) làm trầm trọng hơn

B. maintaining (v) duy trì

C. reducing (v) giảm bớt

D. balancing (v) cân bằng

Thông tin: Moreover, green spaces play a crucial role in mitigating urban heat and improving air quality.

(Hơn nữa, không gian xanh đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu hiện tượng đảo nhiệt đô thị và cải thiện chất lượng không khí.)

=> mitigating (v) làm giảm, giảm thiểu = reducing

Đáp án cần chọn là: C

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com