Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc cuối HK2 - Trạm 2 - Ngày 28-29/03/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

III. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each space in the following passage. (1.5 pts) Bánh Mì

III. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each space in the following passage. (1.5 pts)

Bánh Mì – The Pride of Vietnamese Street Food

Bánh mì is a (17) ______ Vietnamese street food that has become a source of national pride. It consists of a crispy (18) ______ filled with meat, cucumber, pickles, coriander, chili, and pâté. You can find it everywhere, from street corners (19) ______ high-end restaurants. People in Vietnam can (20) ______ bánh mì at any time of the day. In 2013, National Geographic (21) ______ it among the top 11 best street foods in the world. This delicious sandwich represents the creativity and (22) ______ of Vietnam and is loved by many both in and outside the country.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:860164
Phương pháp giải

Từ loại

Giải chi tiết

A. popular (adj): phổ biến → phù hợp

B. quick (adj): nhanh

C. traditional (adj): truyền thống

D. rare (adj): hiếm

Câu hoàn chỉnh:
Bánh mì is a (17) popular Vietnamese street food that has become a source of national pride.
(Bánh mì là một món ăn đường phố (17) phổ biến của Việt Nam và đã trở thành niềm tự hào quốc gia.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:860165
Phương pháp giải

Từ loại

Giải chi tiết

A. bread (n): bánh mì nói chung

B. bowl (n): cái bát

C. baguette (n): bánh mì dài kiểu Pháp → phù hợp

D. cake (n): bánh ngọt

Câu hoàn chỉnh:
It consists of a crispy (18) baguette filled with meat, cucumber, pickles, coriander, chili, and pâté.
(Nó gồm một ổ bánh mì (18) baguette giòn được nhồi thịt, dưa leo, đồ chua, rau mùi, ớt và pate.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:860166
Phương pháp giải

Giới từ chỉ phạm vi, sự tương phản

Giải chi tiết

A. for – cho

B. to – đến → đúng trong cụm “from … to …”

C. by – bởi

D. with – với
Câu hoàn chỉnh: 
You can find it everywhere, from street corners (19) to high-end restaurants. 
(Bạn có thể thấy bánh mì ở khắp nơi, từ các góc phố (19) đến nhà hàng cao cấp.) 

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:860167
Phương pháp giải

Cấu trúc câu – động từ sau "can"

Giải chi tiết

“can” + V nguyên thể không "to"

A. enjoy – đúng

B. enjoyed – sai

C. enjoying – sai

D. to enjoy – sai

Câu hoàn chỉnh:
People in Vietnam can (20) enjoy bánh mì at any time of the day.

(Người Việt Nam có thể (20) thưởng thức bánh mì vào bất cứ thời điểm nào trong ngày.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:860168
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. rated – đánh giá (cũng đúng ngữ nghĩa nhưng không phổ biến bằng "ranked" trong văn cảnh này)

B. ranked – xếp hạng ? đúng

C. checked – kiểm tra

D. found – tìm thấy

Vào năm 2013, National Geographic đã đánh giá bánh mì là một trong 11 món ăn đường phố ngon nhất thế giới.

Câu hoàn chỉnh:
(In 2013, National Geographic (21) ranked it among the top 11 best street foods in the world.)
Vào năm 2013, National Geographic đã (21) xếp hạng bánh mì là một trong 11 món ăn đường phố ngon nhất thế giới.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:860169
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. culture – văn hóa → đúng
B. history – lịch sử
C. business – kinh doanh
D. technology – công nghệ
Câu hoàn chỉnh:
This delicious sandwich represents the creativity and (22) culture of Vietnam and is loved by many both in and outside the country.
(Món sandwich ngon này thể hiện sự sáng tạo và (22) văn hóa của Việt Nam, được yêu thích bởi nhiều người trong và ngoài nước.)

Chú ý khi giải


Bánh Mì – The Pride of Vietnamese Street Food

Bánh mì is a (17) popular Vietnamese street food that has become a source of national pride. It consists of a crispy (18) baguette filled with meat, cucumber, pickles, coriander, chili, and pâté. You can find it everywhere, from street corners (19) to high-end restaurants. People in Vietnam can (20) enjoy bánh mì at any time of the day. In 2013, National Geographic (21) rated it among the top 11 best street foods in the world. This delicious sandwich represents the creativity and (22) culture of Vietnam and is loved by many both in and outside the country.
Tạm dịch:

Bánh Mì – Niềm Tự Hào Của Ẩm Thực Đường Phố Việt Nam
Bánh mì là một món ăn đường phố Việt Nam (17)
phổ biến đã trở thành một niềm tự hào quốc gia. Nó gồm một ổ (18) bánh mì baguette giòn được nhồi thịt, dưa chuột, đồ chua, rau mùi, ớt và pate. Bạn có thể bắt gặp bánh mì ở khắp nơi, từ các góc phố (19) đến những nhà hàng sang trọng. Người Việt Nam có thể (20) thưởng thức bánh mì vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày. Năm 2013, National Geographic đã (21) đánh giá bánh mì là một trong 11 món ăn đường phố ngon nhất thế giới. Món sandwich ngon lành này thể hiện sự sáng tạo và (22) văn hóa của Việt Nam, và được yêu thích bởi nhiều người trong và ngoài nước.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com