Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc cuối HK2 - Trạm 2 - Ngày 28-29/03/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

III. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each space in the following passage. (1.5 pts)Dear Lisa,I hope

III. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each space in the following passage. (1.5 pts)

Dear Lisa,

I hope you’re doing well. I just wanted to take a moment to thank you for always encouraging me to live a (17) __________ lifestyle. Your advice (18) __________ eating nutritious meals, exercising regularly, and getting enough sleep has truly made a (19) __________ in my life. Since I started following your guidance, I have felt more energetic, healthier, and mentally sharp.

I now understand how important it is to take care of my body, and I appreciate all the effort you put into preparing healthy meals and reminding me to stay (20) __________. Thanks to you, I have developed habits that will benefit me for a lifetime. I couldn't have done this (21) __________ your encouragement and support.

Once again, thank you for everything. Your love and care have truly (22) __________ my life for the better.

With all my love,

Jenny

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:861158
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Từ khóa: “live a … lifestyle” – sống một lối sống …

=> Cần chọn từ mang nghĩa tích cực và phù hợp với việc duy trì sức khỏe.

Giải chi tiết

A. balanced (adj): cân bằng => Phù hợp

B. harmful (adj): có hại

C. careful (adj): cẩn thận

D. confident: (adj): tự tin

=> I just wanted to take a moment to thank you for always encouraging me to live a (17) balanced lifestyle.

Tạm dịch: Mình chỉ muốn dành chút thời gian để cảm ơn bạn vì đã luôn khuyến khích mình sống một lối sống cân bằng.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:861159
Phương pháp giải

Kiến thức: Giới từ

Giải chi tiết

Ta có advice on something: lời khuyên về điều gì

=> Your advice (18) on eating nutritious meals, exercising regularly, and getting enough sleep..

Tạm dịch: Lời khuyên của bạn về việc ăn uống dinh dưỡng, tập thể dục đều đặn và ngủ đủ giấc…

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:861160
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Từ khóa: “has truly made a … in my life” – thực sự tạo ra một … trong cuộc sống của mình

Giải chi tiết

A. lesson (n): bài học

B. difference (n): sự khác biệt

C. program (n): chương trình

D. motivation (n): động lực

Ta có cụm từ cố định: make a difference: tạo ra sự khác biệt

=> has truly made a (19) difference in my life

Tạm dịch: … thực sự đã tạo ra sự khác biệt trong cuộc sống của mình.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:861161
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Từ khóa: “reminding me to stay …” – nhắc nhở mình duy trì … => cần chọn từ phù hợp với lối sống lành mạnh.

Giải chi tiết

A. active (adj): năng động

B. successful (adj): thành công

C. calm (adj): bình tĩnh

D. prepared (adj): chuẩn bị sẵn

=> ... reminding me to stay (20) active.

Tạm dịch: … nhắc nhở mình luôn năng động.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:861162
Phương pháp giải

Kiến thức: Giới từ

Từ khóa: “I couldn't have done this … your encouragement” – Mình không thể làm điều này … sự động viên của bạn => Cần giới từ phủ định.

Giải chi tiết

A. without: không có => Phù hợp (couldn't have done this without …: không thể làm điều này nếu không có …)

B. along: cùng với

C. from: từ

D. beside: bên cạnh

=> I couldn't have done this (21) without your encouragement and support.

Tạm dịch: Mình không thể làm được điều này nếu không có sự động viên và hỗ trợ của bạn.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:861163
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Từ khóa: “Your love and care have truly … my life” – Tình yêu và sự quan tâm của bạn thực sự … cuộc sống của mình

Giải chi tiết

A. made: tạo ra => Phù hợp (make someone's life better: làm cho cuộc sống tốt hơn)

B. taken: lấy đi

C. played: đóng vai trò

D. done: làm

=> Your love and care have truly (22) made my life for the better

Tạm dịch: Tình yêu thương và sự quan tâm của bạn thực sự đã làm cho cuộc sống của mình tốt đẹp hơn.

Chú ý khi giải

Lisa thân mến,

Hy vọng bạn vẫn khỏe. Mình chỉ muốn dành chút thời gian để cảm ơn bạn vì đã luôn khuyến khích mình sống một lối sống cân bằng. Lời khuyên của bạn về việc ăn những bữa ăn bổ dưỡng, tập thể dục thường xuyên và ngủ đủ giấc thực sự đã tạo nên một sự khác biệt trong cuộc sống của mình. Kể từ khi mình bắt đầu làm theo sự hướng dẫn của bạn, mình cảm thấy tràn đầy năng lượng hơn, khỏe mạnh hơn và tinh thần minh mẫn hơn. Bây giờ mình hiểu tầm quan trọng của việc chăm sóc cơ thể mình, và mình đánh giá cao tất cả những nỗ lực bạn bỏ ra để chuẩn bị những bữa ăn lành mạnh và nhắc nhở mình luôn năng động. Nhờ có bạn, mình đã phát triển những thói quen sẽ mang lại lợi ích cho mình suốt đời. Mình không thể làm được điều này nếu không có sự khuyến khích và hỗ trợ của bạn. Một lần nữa, cảm ơn bạn vì tất cả mọi thứ. Tình yêu và sự quan tâm của bạn thực sự đã làm cho cuộc sống của mình tốt đẹp hơn. Với tất cả tình yêu của mình,

Jenny

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com