I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in
I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in each sentence. (3.5 pts)
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:
Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: Cách phát âm đuôi "-es"
Đọc các từ để xác định cách phát âm của đuôi -es.
Quy tắc phát âm đuôi s/-es:
/ɪz/: Khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/
/s/: Khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh như /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/
/z/: Khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh còn lại và nguyên âm.
Đáp án cần chọn là: D
Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: Phát âm “ou”
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: D
Which word has a different stress pattern from that of the others?
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: Trọng âm từ 2 âm tiết
Tính quy tắc trọng âm của từ 2 âm tiết:
+ Danh từ và tính từ: Trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất.
+ Động từ: Trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ hai.
Đáp án cần chọn là: D
Which word has a different stress pattern from that of the others?
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: Trọng âm từ 3 âm tiết
Quy tắc:
- Các từ có hậu tố như "-ic", "-tion", trọng âm thường rơi vào âm tiết trước hậu tố.
- Các từ có đuôi “ate” trọng âm thường rơi vào âm thứ 3 từ dưới lên
Đáp án cần chọn là: A
David: I used to play __________ piano very well when I was young.
Emma: Wow, I didn’t know you were a pianist in a popular orchestra!
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Mạo từ
Cách dùng mạo từ:
- a/an: Dùng trước danh từ đếm được số ít, chưa xác định. "a" trước phụ âm, "an" trước nguyên âm.
- the:
+ Dùng trước danh từ xác định, đã biết, duy nhất, so sánh nhất, số thứ tự, một số danh từ riêng/tập thể.
+ Dùng "the" trước nhạc cụ (play the piano, play the guitar...)
- Không mạo từ: Dùng trước danh từ số nhiều/không đếm được nói chung, tên môn học, bữa ăn, một số địa danh.
Đáp án cần chọn là: C
Mr. Brown: Making a to-do list helps you stay organised and __________ at work.
Olivia: I’ll start making one every morning!
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: Từ vựng
- Đây là dạng bài điền từ vựng.
- Học sinh dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Dịch câu:
Mr. Brown: Việc lập danh sách việc cần làm giúp bạn duy trì sự tổ chức và __________ trong công việc.
Olivia: Mình sẽ bắt đầu làm một danh sách mỗi sáng!
Đáp án cần chọn là: A
Ms. Smith: If you __________ more than two languages, you can find a better job.
Jack: That’s great! I’ll keep learning new languages.
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Cấu trúc: If + S + hiện tại đơn, S + will + V-nguyên thể
Chia động từ đúng theo chủ ngữ.
Đáp án cần chọn là: A
Mr. White: Anna, do you feel confident about today’s lesson?
Anna: Not really. I don't have __________ knowledge about it.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Lượng
“knowledge” là danh từ không đếm được.
- Các từ đi với danh từ không đếm được: much (nhiều), little (ít).
- Các từ đi với danh từ đếm được số nhiều: many (nhiều), few (ít)
Đáp án cần chọn là: C
Noah: Playing a new sport can be one of __________ things you should try this summer.
Sophia: Good idea! I’ll sign up for a tennis class.
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: So sánh nhất
Ta có cấu trúc: one of + so sánh hơn nhất + N (1 trong những ... nhất)
Đáp án cần chọn là: A
Mrs. Green: Listening to and singing along with music is a fun way to __________ your English.
Lucas: I’ll start adding English songs to my playlist!
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Từ vựng
- Đây là dạng bài điền từ vựng.
- Học sinh dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Dịch câu:
Mrs. Green: Nghe nhạc và hát theo là cách thú vị để __________ tiếng Anh của bạn.
Lucas: Mình sẽ bắt đầu thêm các bài hát tiếng Anh vào danh sách phát của mình!
Đáp án cần chọn là: C
Anna: What a beautiful sunny day! The park was __________ with families enjoying picnics.
Ben: I loved seeing all the happy faces!
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Từ vựng
- Đây là dạng bài điền từ vựng.
- Học sinh dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Dịch câu:
Anna: Một ngày nắng đẹp thật tuyệt vời! Công viên đã __________ với các gia đình đi picnic.
Ben: Mình thích nhìn thấy tất cả những khuôn mặt hạnh phúc đó!
Đáp án cần chọn là: B
Emily: It came as a(n) __________ when Hannah announced she was moving to France.
James: Really? I didn’t expect that at all!
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Từ vựng
- Đây là dạng bài điền từ vựng.
- Học sinh dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Dịch câu:
Emily: Đó là một __________ khi Hannah thông báo rằng cô ấy sẽ chuyển đến Pháp
James: Thật à? Mình hoàn toàn không ngờ tới điều đó!
Đáp án cần chọn là: C
Teacher: Good job! Your presentation is interesting and informative.
Rosie: __________
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Hội thoại giao tiếp
- Đây là dạng bài chọn câu trả lời giao tiếp phù hợp.
- Học sinh đọc ngữ cảnh, hiểu cách hồi đáp phù hợp.
Dịch câu:
Teacher: Làm tốt lắm! Bài thuyết trình của em rất thú vị và nhiều thông tin.
Rosie: __________
Đáp án cần chọn là: C
Johnny: __________
Maria: That’s great. Congratulations.
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: Ứng xử giao tiếp
- Đây là dạng bài chọn câu trả lời giao tiếp phù hợp.
- Học sinh đọc ngữ cảnh, hiểu cách hồi đáp phù hợp.
Dịch câu:
Johnny: __________
Maria: Thật tuyệt. Chúc mừng nhé.
Đáp án cần chọn là: A
Quảng cáo
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










