Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

VI. Look at the entry of the word ‘effect’ in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the

VI. Look at the entry of the word ‘effect’ in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with two or three words. (0.5pt)

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Using phones late at night may lead to __________ like poor sleep and low energy.

Đáp án đúng là: negative effects

Câu hỏi:862461
Phương pháp giải

Kiến thức: Đọc hiểu từ điển

Ta chú ý vào cụm từ đi với “effect”:

- the beneficial effects of: những tác động có lợi của

- the long-term effects of: những tác động lâu dài của

- a statistically significant effect: một tác động có ý nghĩa thống kê

- effect on somebody/something: tác động lên ai đó/cái gì đó

- had no effect on: không có tác dụng lên

- the effect of heat on metal: tác động của nhiệt lên

- an adverse effect on: một tác động bất lợi lên

- both positive and negative effects: cả tác động tích cực và tiêu cực lên

Giải chi tiết

Ta có lead to sth: dẫn tới cái gì => Chỗ trống cần điền 1 cụm danh từ

Dịch nghĩa câu: Using phones late at night may lead to __________ like poor sleep and low energy.

(Sử dụng điện thoại vào đêm khuya có thể dẫn đến __________ như ngủ kém và năng lượng thấp.)

=> Tác động tiêu cực => Chọn cụm “negative effects”

=> Using phones late at night may lead to negative effects like poor sleep and low energy.

Tạm dịch: Sử dụng điện thoại vào đêm khuya có thể dẫn đến những tác động tiêu cực như ngủ kém và năng lượng thấp.

Đáp án cần điền là: negative effects

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

His apology __________ on her decision. She still left the company.

Đáp án đúng là: had no effect

Câu hỏi:862462
Phương pháp giải

Kiến thức: Đọc hiểu từ điển

Ta chú ý vào cụm từ đi với “effect”:

- the beneficial effects of: những tác động có lợi của

- the long-term effects of: những tác động lâu dài của

- a statistically significant effect: một tác động có ý nghĩa thống kê

- effect on somebody/something: tác động lên ai đó/cái gì đó

- had no effect on: không có tác dụng lên

- the effect of heat on metal: tác động của nhiệt lên

- an adverse effect on: một tác động bất lợi lên

- both positive and negative effects: cả tác động tích cực và tiêu cực lên

Giải chi tiết

Câu thiếu động từ chính => Cần điền động từ. Ta thấy câu sau ở thì quá khứ đơn => Động từ cần điền chia thì quá khứ đơn

Dựa vào từ điển ta có cụm: had no effect on: không có tác dụng lên

=> His apology had no effect on her decision. She still left the company.

Tạm dịch: Lời xin lỗi của anh không có tác dụng gì đến quyết định của cô. Cô vẫn rời khỏi công ty.

Đáp án cần điền là: had no effect

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com