Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in

I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in each sentence. (3.5 pts)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:862703
Phương pháp giải

Kiến thức: Phát âm âm “o”

- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.

- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

Giải chi tiết

A. connect /kəˈnekt/

B. comfort /ˈkʌmfət/

C. computer /kəmˈpjuːtə/

D. contest /kənˈtest/

Phương án B có phần gạch chân phát âm là /ʌ/, còn lại là /ə/.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:862704
Phương pháp giải

Kiến thức: Phát âm đuôi -ed

Quy tắc phát âm đuôi -ed:

- /t/: khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/

- /ɪd/: khi kết thúc bằng /t/ hoặc /d/

- /d/: khi kết thúc bằng âm hữu thanh trừ /d/ hoặc nguyên âm

Giải chi tiết

A. pleased /pliːzd/

B. erased /ɪˈreɪzd/

C. increased /ɪnˈkriːst/

D. amused /əˈmjuːzd/

Phương án C có phần gạch chân phát âm là /t/, còn lại là /d/.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Which word has a different stress pattern from that of the others?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:862705
Phương pháp giải

Kiến thức: Trọng âm từ 2 âm tiết.

Quy tắc: Danh từ thường có trọng âm rơi vào âm tiết 1.

Giải chi tiết

A. student /ˈstjuːdnt/

B. aspect /ˈæspekt/

C. system /ˈsɪstəm/

D. degree /dɪˈɡriː/

Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Which word has a different stress pattern from that of the others?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:862706
Phương pháp giải

Kiến thức: Trọng âm từ 3 âm tiết.

Quy tắc:

- Từ có đuôi “ate” trọng âm rơi vào âm 3 từ dưới lên

- Từ có đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm trước nó

- Hậu tố “-ment” không nhận trọng âm, âm schwa /ə/ không nhận trọng âm.

Giải chi tiết

A. separate /ˈsepərət/

B. casual /ˈkæʒuəl/

C. impression /ɪmˈpreʃn/

D. government /ˈɡʌvənmənt/

Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

Anna: I knocked on Lisa’s door but she didn’t respond.

Tom: Maybe she didn’t hear you. She __________ headphones.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:862707
Phương pháp giải

Kiến thức: Thì quá khứ tiếp diễn

Thì QKTD dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ (hành động bị chen ngang bởi hành động khác).

Giải chi tiết

Dấu hiệu: "didn’t hear" → hành động không nghe được là do đang đeo tai nghe

Cấu trúc: was/were + V-ing

⇒ Chọn B. was wearing

Câu hoàn chỉnh:

Anna: I knocked on Lisa’s door but she didn’t respond.

Tom: Maybe she didn’t hear you. She was wearing headphones.

Tạm dịch:

Anna: Mình đã gõ cửa phòng Lisa nhưng cô ấy không trả lời.

Tom: Có thể cô ấy không nghe thấy bạn. Cô ấy đang đeo tai nghe.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

Ben: I can’t open the file on this computer.

Linda: You need a password to get __________ to the system.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:862708
Phương pháp giải

Kiến thức: Cụm từ cố định

Ta chọn từ phù hợp để đi với động từ “get” và giới từ “to”

Giải chi tiết

A. benefits (n): quyền lợi

B. programs (n): chương trình

C. access (n): quyền truy cập

D. information (n): thông tin

Ta có cụm: get access to something: truy cập vào cái gì

Câu hoàn chỉnh:

Ben: I can’t open the file on this computer.

Linda: You need a password to get access to the system.

Tạm dịch:

Ben: Mình không mở được tập tin trên máy tính này.

Linda: Bạn cần mật khẩu để truy cập vào hệ thống.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

Teacher: Your voice is too fast in the presentation.

Student: Oh, I’ll try to __________ when I speak.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:862709
Phương pháp giải

Kiến thức: Cụm động từ

Học sinh dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.

Dịch câu:

Giáo viên: Giọng em nói quá nhanh trong phần thuyết trình.

Học sinh: Ồ, em sẽ cố gắng _______ khi phát biểu.

Giải chi tiết

A. slow down (phr.v): nói chậm lại, làm chậm lại

B. break down (phr.v): hỏng hóc

C. calm down (phr.v): bình tĩnh lại

D. turn down (phr.v): giảm (âm lượng), từ chối

Câu hoàn chỉnh:

Teacher: Your voice is too fast in the presentation.

Student: Oh, I’ll try to slow down when I speak.

Tạm dịch:

Giáo viên: Giọng em nói quá nhanh trong phần thuyết trình.

Học sinh: Ồ, em sẽ cố gắng nói chậm lại khi phát biểu.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

Daisy: My kitchen sink is leaking!

Tim: You should call a(n) __________ to check it.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:862710
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Học sinh dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.

Dịch câu:

Daisy: Bồn rửa bát của mình bị rò nước!

Tim: Bạn nên gọi một _______ đến kiểm tra.

Giải chi tiết

A. craftsman: thợ thủ công

B. engineer: kỹ sư

C. plumber: thợ sửa ống nước

D. designer: nhà thiết kế

Câu hoàn chỉnh:

Daisy: My kitchen sink is leaking!

Tim: You should call a plumber to check it.

Tạm dịch:

Daisy: Bồn rửa bát của mình bị rò nước!

Tim: Bạn nên gọi một thợ sửa ống nước đến kiểm tra.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

Sarah: I haven’t seen you in a while.

John: Yes, I’ve been busy with work __________ I haven’t had much free time.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:862711
Phương pháp giải

Kiến thức: Liên từ

Ta thấy sau chỗ trống không có dấu phẩy => Loại A, D

Dịch nghĩa 2 vế để xác định mối quan hệ giữa 2 vế.

Dịch câu:

Sarah: Mình đã lâu không gặp bạn.
John: Ừ, mình bận công việc _________ hầu như không có thời gian rảnh.

Giải chi tiết

A. therefore: vì vậy (dùng sau dấu chấm hoặc chấm phẩy và đi kèm với dấu phẩy)

B. so: vì vậy

C. but: nhưng

D. however: tuy nhiên (dùng sau dấu chấm hoặc chấm phẩy và đi kèm với dấu phẩy)

Câu hoàn chỉnh:

Sarah: I haven’t seen you in a while.

John: Yes, I’ve been busy with work, so I haven’t had much free time.

Tạm dịch:

Sarah: Mình đã lâu không gặp bạn.

John: Ừ, mình bận công việc nên hầu như không có thời gian rảnh.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

Laura: I asked the manager why my salary was late, but he refused __________ me an answer.

Ben: That’s really unprofessional.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:862712
Phương pháp giải

Kiến thức: V + to V

Giải chi tiết

Ta có cấu trúc: refuse + to V: từ chối làm gì

Câu hoàn chỉnh:

Laura: I asked the manager why my salary was late, but he refused to give me an answer.

Ben: That’s really unprofessional.

Tạm dịch:

Laura: Mình đã hỏi quản lý lý do vì sao lương bị chậm, nhưng anh ta từ chối trả lời.

Ben: Như vậy thật thiếu chuyên nghiệp.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

Jenny: People still throw trash everywhere.

Lisa: I think the government should __________ and fine them.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:862713
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Học sinh dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.

Dịch câu:

Jenny: Mọi người vẫn vứt rác bừa bãi khắp nơi.

Lisa: Mình nghĩ chính phủ nên _______ và phạt họ.

Giải chi tiết

A. prohibit (v): cấm

B. allow (v): cho phép

C. permit (v): cho phép

D. prevent (v): phòng tránh

Câu hoàn chỉnh:

Jenny: People still throw trash everywhere.

Lisa: I think the government should prohibit and fine them.

Tạm dịch:

Jenny: Mọi người vẫn vứt rác bừa bãi khắp nơi.

Lisa: Mình nghĩ chính phủ nên cấm và phạt họ.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Nhận biết

Anna: I'm reading __________ interesting book about psychology.

Ben: Sounds good. Who's the author?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:862714
Phương pháp giải

Kiến thức: Mạo từ

Cách dùng mạo từ:

- a/an: Một (chưa xác định, lần đầu nhắc đến, số ít).

a + phụ âm (âm).

an + nguyên âm (âm).

- the: Cái/những cái (đã xác định, duy nhất, nhắc lại).

- Không dùng mạo từ: Số nhiều/không đếm được chung chung, tên riêng, môn học/ bữa ăn/ trò chơi/ ngày/ tháng (chung chung), cụm cố định.

Giải chi tiết

Trước danh từ đếm được số ít "book" cần mạo từ.

"interesting" là tính từ bắt đầu bằng nguyên âm (i), nên dùng "an".

Câu hoàn chỉnh:

Anna: I'm reading an interesting book about psychology.

Ben: Sounds good. Who's the author?

Tạm dịch:

Anna: Mình đang đọc một cuốn sách thú vị về tâm lý học.

Ben: Nghe hay đấy. Ai là tác giả vậy?

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Nhận biết

Kate: What about meeting at the school gate at eight?

Lucy: Good! __________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:862715
Phương pháp giải

Kiến thức: Hội thoại giao tiếp

Dịch câu:

Kate: Gặp nhau ở cổng trường lúc 8 giờ nhé?

Lucy: Tốt đấy! ___________

=> Chọn phản hồi tự nhiên, phù hợp

Giải chi tiết

A. Glad to see you (Rất vui được gặp bạn)

B. I’ll see you (Tôi sẽ gặp bạn)

C. See you then (Gặp bạn lúc đó) → đúng, lịch sự và đúng ngữ cảnh

D. I see (Tôi hiểu rồi)

Câu hoàn chỉnh:

Kate: What about meeting at the school gate at eight?

Lucy: Good! See you then.

Tạm dịch:

Kate: Gặp nhau ở cổng trường lúc 8 giờ nhé?

Lucy: Tốt đấy! Hẹn gặp bạn khi đó.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Nhận biết

Ken: I’ve heard a lot about this book. Do you think it’s worth reading?

Lily: __________

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:862716
Phương pháp giải

Kiến thức: Hội thoại giao tiếp

Dịch câu:

Ken: Mình đã nghe nhiều về cuốn sách này. Bạn nghĩ nó đáng đọc chứ?

Lily: ____________

Giải chi tiết

A. Yes, I like reading. (Có, tôi thích đọc sách.)

B. I don’t know. I haven’t read it. (Tôi không biết. Tôi chưa đọc nó.) => Phù hợp

C. Reading is my favorite. (Đọc sách là sở thích của tôi.)

D. I don’t have this one. (Tôi không có cái này.)

Câu hoàn chỉnh:

Ken: I’ve heard a lot about this book. Do you think it’s worth reading?

Lily: I don’t know. I haven’t read it.

Tạm dịch:

Ken: Mình đã nghe nhiều về cuốn sách này. Bạn nghĩ nó đáng đọc chứ?

Lily: Mình không biết. Mình chưa đọc nó.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com