Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

III. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each space in the following passage. (1.5 pts)Dear Sir or Madam,I am

III. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each space in the following passage. (1.5 pts)

Dear Sir or Madam,

I am writing to (17) ___________ about the bad experience we had at your restaurant yesterday. Although we (18) ___________ a table for six people, there were no tables available when we arrived, and we had to wait for over 45 minutes to be seated. The menu had 12 dishes, but only four could be (19) ___________. The quality of the food was (20) ___________, especially the fish, which tasted terrible. When we told the waiter, he was not polite and did not help us. We have visited your restaurant several times before and always enjoyed the experience. However, this time we were very unhappy with (21) ___________ the service and the food. I am not asking for a refund, but I do hope you will (22) ___________ steps to improve your service and food quality in the future.

Yours faithfully,

Ravi Menon

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:862943
Phương pháp giải

Ngữ cảnh là viết thư phản ánh trải nghiệm không hài lòng → cần chọn từ thể hiện thái độ phàn nàn.

Giải chi tiết

A. appreciate /əˈpriːʃieɪt/ (v) – đánh giá cao

B. notify /ˈnəʊtɪfaɪ/ (v) – thông báo

C. complain /kəmˈpleɪn/ (v) – phàn nàn

D. inform /ɪnˈfɔːm/ (v) – thông báo

Câu hoàn chỉnh:

I am writing to (17) complain about the bad experience we had at your restaurant yesterday.

(Tôi viết thư này để (17) phàn nàn về trải nghiệm tồi tệ mà chúng tôi đã gặp phải tại nhà hàng của quý vị vào hôm qua.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:862944
Phương pháp giải

Hành động đặt bàn xảy ra trước hành động đến nhà hàng nên dùng thì quá khứ hoàn thành.

Công thức: S + had + V3/ed

Giải chi tiết

A. reserved (Ved - quá khứ đơn)

B. had reserved (had V3/ed - quá khứ hoàn thành)

C. reserve (Vinf - hiện tại)

D. were reserving (were Ving - quá khứ tiếp diễn)

Câu hoàn chỉnh:

Although we (18) had reserved a table for six people, there were no tables available when we arrived.

(Mặc dù chúng tôi (18) đã đặt trước bàn cho sáu người, nhưng không có bàn nào khi chúng tôi đến.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:862945
Phương pháp giải

"Could be" + V3 (quá khứ phân từ) → đây là bị động

Ý của câu: Thực đơn có 12 món, chỉ 4 món là có thể gọi

Giải chi tiết

A. eaten /ˈiːtn/ – được ăn → không đúng nghĩa

B. available /əˈveɪləbl/ – có sẵn → chưa sát nghĩa

C. cooked /kʊkt/ – đã nấu → không rõ nghĩa trong ngữ cảnh “hết món”

D. ordered /ˈɔːdəd/ – được gọi món → phù hợp nhất

Câu hoàn chỉnh:

The menu had 12 dishes, but only four could be (19) ordered.

(Thực đơn có 12 món, nhưng chỉ có bốn món là (19) gọi được.)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:862946
Phương pháp giải

“Tasted terrible” là dấu hiệu tiêu cực → cần chọn tính từ mang nghĩa không hài lòng.

Giải chi tiết

A. delicious /dɪˈlɪʃəs/ (adj) – ngon

B. disappointing /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/ (adj) – gây thất vọng

C. interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ (adj) – thú vị

D. helpful /ˈhelpfl/ (adj) – hữu ích

Câu hoàn chỉnh:

The quality of the food was (20) disappointing, especially the fish, which tasted terrible.

(Chất lượng món ăn (20) gây thất vọng, đặc biệt là món cá có vị rất tệ.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:862947
Phương pháp giải

+ Câu đang nói “không hài lòng với dịch vụ và đồ ăn”

+ Đó là 2 thứ → dùng “both” để nói “cả hai thứ”

Giải chi tiết

A. both (both A and B): cả A và B

B. either (either A or B): một trong hai

C. all: tất cả (từ 3 cái trở lên)

D. each: từng cái một

Câu hoàn chỉnh:

We were very unhappy with (21) both the service and the food.

(Chúng tôi rất không hài lòng với (21) cả dịch vụ và món ăn.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:862948
Phương pháp giải

Ta có cụm từ cố định: take steps (làm gì đó để thay đổi tình hình)

Những từ khác như "make", "do", "give" → không đi với "steps"

Giải chi tiết

A. take

B. make

C. do

D. give

Câu hoàn chỉnh:

I do hope you will (22) take steps to improve your service and food quality in the future.

(Tôi hy vọng quý vị sẽ (22) thực hiện các biện pháp để cải thiện chất lượng dịch vụ và món ăn trong tương lai.)

Chú ý khi giải

Bài đọc hoàn chỉnh

Dear Sir or Madam,

I am writing to (17) complain about the bad experience we had at your restaurant yesterday. Although we (18) had reserved a table for six people, there were no tables available when we arrived, and we had to wait for over 45 minutes to be seated. The menu had 12 dishes, but only four could be (19) ordered. The quality of the food was (20) disappointing, especially the fish, which tasted terrible. When we told the waiter, he was not polite and did not help us. We have visited your restaurant several times before and always enjoyed the experience. However, this time we were very unhappy with (21) both the service and the food. I am not asking for a refund, but I do hope you will (22) take steps to improve your service and food quality in the future.

Yours faithfully,

Ravi Menon

Tạm dịch:

Kính gửi Quý Ông/Bà,

Tôi viết thư này để (17) phàn nàn về trải nghiệm tồi tệ mà chúng tôi đã có tại nhà hàng của quý vị vào hôm qua. Mặc dù chúng tôi (18) đã đặt trước một bàn cho sáu người, nhưng khi chúng tôi đến, không có bàn nào trống, và chúng tôi phải chờ hơn 45 phút để được xếp chỗ. Thực đơn ghi 12 món, nhưng lúc đó chỉ còn 4 món (19) gọi được. Chất lượng món ăn thật (20) thất vọng, đặc biệt là món cá, nó có vị rất tệ. Khi chúng tôi thông báo cho nhân viên phục vụ, anh ấy đã không lịch sự và không giúp đỡ chúng tôi. Chúng tôi từng ghé nhà hàng quý vị nhiều lần trước đây và luôn rất hài lòng với chất lượng phục vụ. Tuy nhiên, lần này chúng tôi thực sự không hài lòng với (21) cả dịch vụ và món ăn. Tôi không yêu cầu hoàn tiền, nhưng tôi hy vọng quý vị sẽ (22) thực hiện các biện pháp để cải thiện chất lượng dịch vụ và món ăn trong tương lai.

Trân trọng,

Ravi Menon

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com