Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

VI. Look at the entry of the word 'pride' in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the

VI. Look at the entry of the word 'pride' in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with two or three words. (0.5pt)

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

For many Vietnamese, April 30th is a reminder of sacrifice, unity, and lasting __________.

Đáp án đúng là: national pride

Câu hỏi:862964
Phương pháp giải

- Hiểu nghĩa các cụm từ đi với "pride":

+ national pride: niềm tự hào dân tộc

+ a sense of pride: một cảm giác tự hào

+ pride in something: tự hào về điều gì

+ with pride: với sự tự hào
- Đọc câu và hiểu ngữ cảnh, sau đó chọn từ có nghĩa phù hợp và đúng dạng để hoàn thành câu.

Giải chi tiết

Cụm cần điền đứng sau tính từ "lasting" → cần một danh từ.

Dịch câu: Đối với nhiều người Việt Nam, ngày 30 tháng 4 là lời nhắc nhớ về sự hy sinh, đoàn kết và niềm __________ lâu dài.

national pride (niềm tự hào dân tộc) là cụm danh từ mang tính khái quát cao, phù hợp với bối cảnh lịch sử, dân tộc, và diễn đạt ý nghĩa bền vững.

Câu hoàn chỉnh:

For many Vietnamese, April 30th is a reminder of sacrifice, unity, and lasting national pride.
(Đối với nhiều người Việt Nam, ngày 30 tháng 4 là lời nhắc nhớ về sự hy sinh, đoàn kết và niềm tự hào dân tộc bền lâu.)

Đáp án cần điền là: national pride

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

The athlete expressed his __________ representing Vietnam at the international tournament.

Đáp án đúng là: pride in

Câu hỏi:862965
Phương pháp giải

- Hiểu nghĩa các cụm từ đi với "pride":

+ pride in something: tự hào về điều gì

+ pride in doing something: tự hào khi làm điều gì

+ with pride: với sự tự hào

+ a sense of pride: một cảm giác tự hào

- Đọc câu và hiểu ngữ cảnh, sau đó chọn cụm từ phù hợp cả về ngữ nghĩa và ngữ pháp để hoàn thành câu.

Giải chi tiết

Câu có động từ “expressed” (bày tỏ) → cần một danh từ chỉ cảm xúc. Hành động được nói tới là “representing Vietnam” → là một hành động cụ thể.

Dịch câu: Vận động viên đã bày tỏ __________ của mình khi đại diện cho Việt Nam tại giải đấu quốc tế.

Cụm “pride in doing something” là chính xác nhất trong trường hợp này.

Câu hoàn chỉnh:

The athlete expressed his pride in representing Vietnam at the international tournament.

(Vận động viên đã bày tỏ niềm tự hào khi đại diện Việt Nam tại giải đấu quốc tế.)

Đáp án cần điền là: pride in

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com