VI. Look at the entry of the word 'pride' in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the
VI. Look at the entry of the word 'pride' in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with two or three words. (0.5pt)
Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:
For many Vietnamese, April 30th is a reminder of sacrifice, unity, and lasting __________.
Đáp án đúng là: national pride
- Hiểu nghĩa các cụm từ đi với "pride":
+ national pride: niềm tự hào dân tộc
+ a sense of pride: một cảm giác tự hào
+ pride in something: tự hào về điều gì
+ with pride: với sự tự hào
- Đọc câu và hiểu ngữ cảnh, sau đó chọn từ có nghĩa phù hợp và đúng dạng để hoàn thành câu.
Đáp án cần điền là: national pride
The athlete expressed his __________ representing Vietnam at the international tournament.
Đáp án đúng là: pride in
- Hiểu nghĩa các cụm từ đi với "pride":
+ pride in something: tự hào về điều gì
+ pride in doing something: tự hào khi làm điều gì
+ with pride: với sự tự hào
+ a sense of pride: một cảm giác tự hào
- Đọc câu và hiểu ngữ cảnh, sau đó chọn cụm từ phù hợp cả về ngữ nghĩa và ngữ pháp để hoàn thành câu.
Đáp án cần điền là: pride in
Quảng cáo
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










