Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc TN THPT và ĐGNL Hà Nội Ngày 11-12/04/2026
↪ TN THPT - Trạm 5 (Free) ↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 5
Giỏ hàng của tôi

VI. Look at the entry of the word ‘career’ in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the

VI. Look at the entry of the word ‘career’ in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with two or three words. (0.5pt)

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

After months of negotiation, both sides finally agreed on a __________ to end the war without further violence.

Đáp án đúng là: peaceful solution

Câu hỏi:863654
Phương pháp giải

Kiến thức: Đọc hiểu từ điển

Ta chú ý vào cụm từ đi với "solution":

- find a solution: tìm ra một giải pháp.

- to propose/offer/provide/develop a solution: đề xuất / cung cấp / phát triển một giải pháp

- to look for/seek a solution: tìm kiếm một giải pháp

- the only solution: giải pháp duy nhất (không còn cách nào khác.

- an easy/innovative solution: một giải pháp dễ thực hiện / sáng tạo

- a possible/practical/long-term solution: giải pháp có thể thực hiện / thực tế / mang tính dài hạn.

- solution to something: giải pháp cho cái gì đó.

- the solution to a crisis/an issue: giải pháp cho một cuộc khủng hoảng / vấn đề

- a peaceful solution (of the conflict): một giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột

- part of the solution: một phần của giải pháp (thay vì là một phần của vấn đề)

Giải chi tiết

Sau “agreed on a ___ to end the war” → cần một cụm danh từ chỉ cách giải quyết.

Dựa theo từ điển Oxford trong ảnh, ta có cụm “a peaceful solution (to the conflict)” → phù hợp với ngữ cảnh chấm dứt chiến tranh.

→ peaceful solution: giải pháp hòa bình

=> After months of negotiation, both sides finally agreed on a peaceful solution to end the war without further violence.

Tạm dịch: Sau nhiều tháng đàm phán, cả hai bên cuối cùng đã đồng ý về một giải pháp hòa bình để chấm dứt chiến tranh mà không gây thêm bạo lực.

Đáp án cần điền là: peaceful solution

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

The damage to the engine was so serious that the __________ was to replace it entirely.

 

Đáp án đúng là: only solution

Câu hỏi:863655
Phương pháp giải

Kiến thức: Đọc hiểu từ điển

Ta chú ý vào cụm từ đi với "solution":

- find a solution: tìm ra một giải pháp.

- to propose/offer/provide/develop a solution: đề xuất / cung cấp / phát triển một giải pháp

- to look for/seek a solution: tìm kiếm một giải pháp

- the only solution: giải pháp duy nhất (không còn cách nào khác.

- an easy/innovative solution: một giải pháp dễ thực hiện / sáng tạo

- a possible/practical/long-term solution: giải pháp có thể thực hiện / thực tế / mang tính dài hạn.

- solution to something: giải pháp cho cái gì đó.

- the solution to a crisis/an issue: giải pháp cho một cuộc khủng hoảng / vấn đề

- a peaceful solution (of the conflict): một giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột

- part of the solution: một phần của giải pháp (thay vì là một phần của vấn đề)

Giải chi tiết

Cấu trúc: “The damage was so serious that the ___ was to replace it…” → cần một danh từ cụ thể, số ít.

only (adj): duy nhất

solution (n): giải pháp

→ only solution: giải pháp duy nhất

=> The damage to the engine was so serious that the only solution was to replace it entirely.

Tạm dịch: Thiệt hại đối với động cơ nghiêm trọng đến mức giải pháp duy nhất là thay thế nó hoàn toàn.

Đáp án cần điền là: only solution

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com