Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Circle the corect form of the verb. If the question has more than one answer, separate the answer by

I. Circle the corect form of the verb. If the question has more than one answer, separate the answer by "/".

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Question 1. Look! He_______(leave) the house.

Đáp án đúng là: is leaving

Câu hỏi:865559
Giải chi tiết

Look!: nhìn kìa! (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Nhìn! Anh ấy đang rời khỏi ngôi nhà.
Choose “is leaving”.

Đáp án cần điền là: is leaving

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Question 2. Quiet please! I_______(write) a test.

Đáp án đúng là: am writing

Câu hỏi:865560
Giải chi tiết

Quiet please!: Trật tự đi! (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch: a
Làm ơn im lặng! Tôi đang làm một bài kiểm tra.
Choose “am writing”.

Đáp án cần điền là: am writing

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Question 3. She usually_______(walk) to school.

Đáp án đúng là: walks

Câu hỏi:865561
Giải chi tiết

Usually: thường (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Cô ấy thường đi bộ đến trường.
Choose “walks”.

Đáp án cần điền là: walks

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Question 4. But look! Today she________(go) by bike.

Đáp án đúng là: is going

Câu hỏi:865562
Giải chi tiết

Look!: nhìn kìa (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Nhưng nhìn này! Hôm nay cô ấy đang đi bằng xe đạp.
Choose “is going”.

Đáp án cần điền là: is going

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

Question 5. Every Sunday we______(go) to see my grandparents.

Đáp án đúng là: go

Câu hỏi:865563
Giải chi tiết

Every Sunday: mỗi Chủ nhật (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Chủ Nhật hàng tuần chúng tôi đi đến gặp ông bà tôi.
Choose “go”.

Đáp án cần điền là: go

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

Question 6. He often______(go) to the cinema.

Đáp án đúng là: goes

Câu hỏi:865564
Giải chi tiết

Often: thường (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Anh ấy thường đi tới rạp chiếu phim.
Choose “goes”.

Đáp án cần điền là: goes

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

Question 7. We_______(play) badminton at the moment.

Đáp án đúng là: are playing

Câu hỏi:865565
Giải chi tiết

At the moment: lúc này (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Hiện tại chúng tôi đang chơi cầu lông.
Choose “are playing”.

Đáp án cần điền là: are playing

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

Question 8. The child seldom______(cry).

Đáp án đúng là: cries

Câu hỏi:865566
Giải chi tiết

Seldom: hiếm khi (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Đứa trẻ hiếm khi khóc.
Choose “cries”.

Đáp án cần điền là: cries

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

Question 9. I_______(not/ do) anything at the moment.

Đáp án đúng là: am not doing

Câu hỏi:865567
Giải chi tiết

At the moment: lúc này (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Tôi đang không làm bất cứ điều gì vào lúc này.
Choose “am not doing”.

Đáp án cần điền là: am not doing

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

Question 10. ________(watch/he) the news regularly?

Đáp án đúng là: Does he watch

Câu hỏi:865568
Giải chi tiết

regularly: thường xuyên (dấu hiệu nhận biết)
Câu hoàn chỉnh: Does he watch the news regularly?
Tạm dịch: Anh ấy có xem tin tức thường xuyên không?
Choose “Does he watch”.

Đáp án cần điền là: Does he watch

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

B: She_______(feed) her cat downstairs.

Đáp án đúng là: is feeding

Câu hỏi:865569
Giải chi tiết

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Tạm dịch:
A: Molly ở đâu?
B: Cô ấy đang cho con mèo của cô ấy ăn ở tầng dưới.
Choose “is feeding”.

Đáp án cần điền là: is feeding

Câu hỏi số 12:
Nhận biết

Question 12. ______(she/ need) to go and see a doctor?

Đáp án đúng là: Does she need

Câu hỏi:865570
Giải chi tiết

Diễn tả thói quen ở hiện tại; chân lí, sự thật hiển nhiên; lịch trình
Tạm dịch:
Cô ấy có cần đi khám bác sĩ không?
Choose “Does she need”.

Đáp án cần điền là: Does she need

Câu hỏi số 13:
Nhận biết

Question 13. She usually______(wash) the dishes after dinner.

Đáp án đúng là: washes

Câu hỏi:865571
Giải chi tiết

Usually: thường (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Cô ấy thường rửa bát đĩa sau bữa tối.
Choose “washes”.

Đáp án cần điền là: washes

Câu hỏi số 14:
Nhận biết

Question 14. He frequently______(do) yoga.

Đáp án đúng là: does

Câu hỏi:865572
Giải chi tiết

Frequently: thường xuyên (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Anh ấy thường xuyên tập yoga.
Choose “does”.

Đáp án cần điền là: does

Câu hỏi số 15:
Nhận biết

Question 15. We_______(move) to Canada in August.

Đáp án đúng là: are moving

Câu hỏi:865573
Giải chi tiết

Diễn tả lịch trình, thời gian biểu => thì hiện tại tiếp diễn
Tạm dịch:
Chúng tôi sẽ chuyển đến Canada vào tháng 8.
Choose “are moving”.

Đáp án cần điền là: are moving

Câu hỏi số 16:
Nhận biết

Question 16. My son______ (not practise) the piano every day.

Đáp án đúng là: doesn’t practise

Câu hỏi:865574
Giải chi tiết

Every day: mỗi ngày (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Con trai tôi không tập piano mỗi ngày.
Choose “doesn’t practise”.

Đáp án cần điền là: doesn’t practise

Câu hỏi số 17:
Nhận biết

Question 17. I_______ (not like) to take selfies.

Đáp án đúng là: don’t like

Câu hỏi:865575
Giải chi tiết

Các động từ chỉ sở thích không có dạng tiếp diễn
Tạm dịch:
Tôi không thích chụp ảnh tự sướng.
Choose “don’t like”.

Đáp án cần điền là: don’t like

Câu hỏi số 18:
Nhận biết

Question 18. Megan_______ (go) on holiday to Cornwall this summer.

Đáp án đúng là: is going

Câu hỏi:865576
Giải chi tiết

Diễn tả kế hoạch trong tương lai
Tạm dịch:
Megan sẽ đi đi nghỉ ở Cornwall vào mùa hè này.
Choose “is going”.

Đáp án cần điền là: is going

Câu hỏi số 19:
Nhận biết

Question 19. When______(the film/ start)?

Đáp án đúng là: does the film start

Câu hỏi:865577
Giải chi tiết

Diễn tả lịch trình, thời gian biểu
Tạm dịch:
Khi nào bộ phim bắt đầu?
Choose “does the film start”.

Đáp án cần điền là: does the film start

Câu hỏi số 20:
Nhận biết

Question 20. The earth_______(go) round the sun.

Đáp án đúng là: goes

Câu hỏi:865578
Giải chi tiết

Diễn tả chân lí, sự thật hiển nhiên
Tạm dịch:
Trái đất quay quanh mặt trời.
Choose “goes”.

Đáp án cần điền là: goes

Câu hỏi số 21:
Nhận biết

Question 21. Listen! My mother (sing)______ a song.

Đáp án đúng là: is singing

Câu hỏi:865579
Giải chi tiết

Listen!: Nghe này (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Nghe! Mẹ tôi đang hát một bài hát.
Choose “is singing”.

Đáp án cần điền là: is singing

Câu hỏi số 22:
Nhận biết

Question 22. Every night, we (go)______ to bed at 10 p.m.

Đáp án đúng là: go

Câu hỏi:865580
Giải chi tiết

Every night: mỗi đêm (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Mỗi đêm, chúng tôi đều đi ngủ lúc 10 giờ tối.
Choose “go”.

Đáp án cần điền là: go

Câu hỏi số 23:
Nhận biết

Question 23. Giang (like)_______ music but I (like)_______Math.

Đáp án đúng là: likes/like

Câu hỏi:865581
Giải chi tiết

Các động từ chỉ sở thích không có dạng tiếp diễn
Tạm dịch:
Giang thích nhạc nhưng tôi thích Toán.
Choose “likes/like”.

Đáp án cần điền là: likes/like

Câu hỏi số 24:
Nhận biết

Question 24. Now, they (stay)______ in Hue.

Đáp án đúng là: are staying

Câu hỏi:865582
Giải chi tiết

Now: bây giờ (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Bây giờ, họ đang ở Huế.
Choose “are staying”.

Đáp án cần điền là: are staying

Câu hỏi số 25:
Nhận biết

Question 25. My father (read)_______morning a newspaper in the morning.

Đáp án đúng là: reads

Câu hỏi:865583
Giải chi tiết

Diễn tả thói quen ở hiện tại
Tạm dịch:
Cha tôi đọc một tờ báo vào buổi sáng.
Choose “reads”.

Đáp án cần điền là: reads

Câu hỏi số 26:
Nhận biết

Question 26. Phong, An, Ha, Lan (be)______close friends.

Đáp án đúng là: are

Câu hỏi:865584
Giải chi tiết

Tobe của danh từ số nhiều: are
Tạm dịch:
Phong, An, Hà, Lan là bạn thân.
Choose “are”.

Đáp án cần điền là: are

Câu hỏi số 27:
Nhận biết

Question 27. It (be)_____ 10.00. We (learn)______ our lesson.

Đáp án đúng là: is/are learning

Câu hỏi:865585
Giải chi tiết

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Đã 10 giờ rồi. Chúng tôi đang học bài học của chúng tôi.
Choose “is/are learning”.

Đáp án cần điền là: is/are learning

Câu hỏi số 28:
Nhận biết

Question 28. What______you (do)_____ now?

Đáp án đúng là: are/doing

Câu hỏi:865586
Giải chi tiết

Now: bây giờ (dấu hiệu nhận biết)
Bây giờ bạn đang làm gì bây giờ?
Choose “are/doing”.

Đáp án cần điền là: are/doing

Câu hỏi số 29:
Nhận biết

Question 29. ________your mother (walk) to work every day?

Đáp án đúng là: Does/walk

Câu hỏi:865587
Giải chi tiết

Every day: mỗi ngày (dấu hiệu nhận biết)
Tạm dịch:
Mẹ của bạn có đi bộ đi làm mỗi ngày không?
Choose “Does ... walk”.

Đáp án cần điền là: Does/walk

Câu hỏi số 30:
Nhận biết

Question 30. They (not play)______soccer in the morning.

Đáp án đúng là: don't play

Câu hỏi:865588
Giải chi tiết

Diễn tả thói quen ở hiện tại
Tạm dịch:
Họ không chơi bóng đá vào buổi sáng.
Choose “don’t play”.

Đáp án cần điền là: don't play

Câu hỏi số 31:
Nhận biết

Question 31. (Do)_________ you study at an elementary school?

Đáp án đúng là: Do

Câu hỏi:865589
Giải chi tiết

Diễn tả thói quen ở hiện tại
Tạm dịch:
Bạn học ở trường tiểu học không?
Choose “Do”.

Đáp án cần điền là: Do

Câu hỏi số 32:
Nhận biết

Question 32. (Do)_________ we have any cheese in the fridge?

Đáp án đúng là: Do

Câu hỏi:865590
Giải chi tiết

Have (có) không có dạng V_ing
Tạm dịch:
Chúng ta có pho mát trong tủ lạnh không?
Choose “Do”.

Đáp án cần điền là: Do

Câu hỏi số 33:
Nhận biết

Question 33. (Do)_________Mrs. Smith drive to work?

Đáp án đúng là: Does

Câu hỏi:865591
Giải chi tiết

Diễn tả thói quen ở hiện tại
Tạm dịch:
Bà Smith lái xe đi làm?
Choose “Does”.

Đáp án cần điền là: Does

Câu hỏi số 34:
Nhận biết

Question 34. (Do)_________ the train arrive at eleven o'clock?

Đáp án đúng là: Does

Câu hỏi:865592
Giải chi tiết

Diễn tả lịch trình, thời gian biểu
Tạm dịch:
Tàu đến lúc mười một giờ phải không?
Choose “Does”.

Đáp án cần điền là: Does

Câu hỏi số 35:
Nhận biết

Question 35. What_____ you (do)_____ tonight?

Đáp án đúng là: are/doing

Câu hỏi:865593
Giải chi tiết

Diễn tả kế hoạch tương lai
Tạm dịch: Bạn định làm gì tối nay?
Choose “are ... doing”.

Đáp án cần điền là: are/doing

Câu hỏi số 36:
Nhận biết

Question 36. He______ (always/complain). If he doesn't like the job, he should find a better one.

Đáp án đúng là: is always complaining

Câu hỏi:865594
Giải chi tiết

Diễn tả lời phàn nàn
Tạm dịch:
Anh ấy luôn luôn phàn nàn. Nếu anh ấy không thích công việc đó, anh ấy nên tìm một công việc tốt hơn.
Choose “is always complaining”.

Đáp án cần điền là: is always complaining

Câu hỏi số 37:
Nhận biết

Question 37. In many countries, the cost of food and bills______(rise).

Đáp án đúng là: is rising

Câu hỏi:865595
Giải chi tiết

Diễn tả điều đang xảy ra tại thời điểm nói
Tạm dịch:
Ở nhiều nước, chi phí thực phẩm và hóa đơn đang tăng.
Choose "is rising”.

Đáp án cần điền là: is rising

Câu hỏi số 38:
Nhận biết

at the moment.

Đáp án đúng là: start/am starting

Câu hỏi:865596
Giải chi tiết

Normally: thường (dấu hiệu nhận biết hiện tại đơn)
At the moment: tại thời điểm này (dấu hiệu nhận biết hiện tại tiếp diễn)
Tạm dịch:
Thông thường tôi bắt đầu làm việc lúc 8 giờ, nhưng tuần này tôi bắt đầu làm lúc 7 giờ. Chúng tôi đang bận
ngay bây giờ.
Choose “start/am starting”.

Đáp án cần điền là: start/am starting

Câu hỏi số 39:
Nhận biết

Question 39. I haven't got a car at the moment, so I_______(go) to work on the bus this week. Usually I_______(drive) to work.

Đáp án đúng là: am going/drive

Câu hỏi:865597
Giải chi tiết

This week: tuần này
Usually: thường
Tạm dịch:
Hiện tại tôi không có ô tô nên tôi đang đi đi làm bằng xe buýt tuần này. Thông thường tôi lái xe đi làm.
Choose “am going/drive”.

Đáp án cần điền là: am going/drive

Câu hỏi số 40:
Nhận biết

Question 40. Sarah takes the train every day, does she? - Yes, she_______(always/take) the train.

Đáp án đúng là: always takes

Câu hỏi:865598
Giải chi tiết

Diễn tả thói quen ở hiện tại
Tạm dịch:
Sarah đi tàu hàng ngày phải không? - Vâng, cô ấy luôn luônđi chuyến tàu.
Choose “always takes”.

Đáp án cần điền là: always takes

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com