Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL sư phạm Hà Nội 18-19/4/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Question 1. A. touch      B. round                    C. ground                  D. shout

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877826
Giải chi tiết

A. touch /tʌtʃ/
B. round /raʊnd/
C. ground /ɡraʊnd/
D. shout /ʃaʊt/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Question 2. A. sound     B. doubt                    C. count                    D. group

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877827
Giải chi tiết

A. sound /saʊnd/
B. doubt /daʊt/
C. count /kaʊnt/
D. group /ɡruːp/
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Question 3. A. dream     B. wear                     C. treat                      D. mean

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877828
Giải chi tiết

A. dream /driːm/
B. wear /weə(r)/
C. treat /triːt/
D. mean /miːn/
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Question 4. A.great       B. cheap                    C. clean                     D. mean

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877829
Giải chi tiết

A. date /deɪt/
B. page /peɪdʒ/
C. map /mæp/
D. face /feɪs/
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

Question 5. A. date        B. page                     C. map                      D. face

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877830
Giải chi tiết

A. think /θɪŋk/
B. drive /draɪv/
C. mind /maɪnd/
D. find /faɪnd/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

Question 6. A. think      B. drive                     C. mind                     D. find

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877831
Giải chi tiết

A. hate /heɪt/
B. make /meɪk/
C. face /feɪs/
D. dance /dɑːns/
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

Question 7. A. hate        B. make                    C. face                      D. dance

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877832
Giải chi tiết

A. take /teɪk/
B. talk /tɔːk/
C. call /kɔːl/
D. walk /wɔːk/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

Question 8. A. take        B. talk                       C. call                       D. walk

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877833
Giải chi tiết

A. house /haʊs/
B. mouth /maʊθ/
C. could /kʊd/
D. found /faʊnd/
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

Question 9. A. house      B. mouth                   C. could                    D. found

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877834
Giải chi tiết

A. sale /seɪl/
B. chalk /tʃɔːk/
C. date /deɪt/
D. plane /ˈplein/
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

Question 10. A. sale       B. chalk                    C. date                      D. plane

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877835
Giải chi tiết

A. make /meɪk/
B. happy /ˈhæpi/
C. family /ˈfæməli/
D. active /ˈæktɪv/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

Question 11. A. make    B. happy                   C. family                   D. active

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877836
Giải chi tiết

A. attempt /əˈtempt/
B. take /teɪk/
C. safe /seɪf/
D. behave /bɪˈheɪv/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Nhận biết

Question 12. A. attempt B. take                      C. safe                      D. behave

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877837
Giải chi tiết

A. clothes /kləʊðz/
B. home /həʊm/
C. close /kləʊz/
D. honey /ˈhʌni/
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 13:
Nhận biết

Question 13. A. clothes  B. home                    C. close                     D. honey

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877838
Giải chi tiết

A. talk /tɔːk/
B. famous /ˈfeɪməs/
C. wave /weɪv/
D. play /pleɪ/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Nhận biết

Question 14. A. talk       B. famous                  C. wave                     D. play

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877839
Giải chi tiết

A. real /rɪəl/
B. weak /wiːk/
C. mean /miːn/
D. dream /driːm/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Nhận biết

Question 15. A. real       B. weak                     C. mean                    D. dream

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877840
Giải chi tiết

A. impact /ˈɪmpækt/
B. talented /ˈtæləntɪd/
C. amazing /əˈmeɪzɪŋ/
D. anxious /ˈæŋkʃəs/
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 16:
Nhận biết

Question 16. A. impact  B. talented                 C. amazing                D. anxious

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877841
Giải chi tiết

A. thin /θɪn/
B. gift /ɡɪft/
C. dish /dɪʃ/
D. blind /blaɪnd/
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 17:
Nhận biết

Question 17. A. thin      B. gift                       C. dish                      D. blind

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877842
Giải chi tiết

A. about /əˈbaʊt/
B. aloud /əˈlaʊd/
C. soup /suːp/
D. mountainous /ˈmaʊntənəs/
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 18:
Nhận biết

Question 18. A. about    B. aloud                    C. soup                     D. mountainous

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877843
Giải chi tiết

A. agree /əˈɡriː/
B. seem /siːm/
C. career /kəˈrɪə(r)/
D. meet /miːt/
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 19:
Nhận biết

Question 19. A. agree    B. seem                     C. career                   D. meet

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877844
Giải chi tiết

A. same /seɪm/
B. taste /teɪst/
C. occasion /əˈkeɪʒn/
D. thank /θæŋk/
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 20:
Nhận biết

Question 20. A. same     B. taste                      C. occasion                D. thank

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877845
Giải chi tiết

A. great /ɡreɪt/
B. read /riːd/
C. bean /biːn/
D. lead /liːd/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 21:
Nhận biết

Question 21. A. great     B. read                      C. bean                     D. lead

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877846
Giải chi tiết

A. natural /ˈnætʃrəl/
B. travel /ˈtrævl/
C. traffic /ˈtræfɪk/
D. cable /ˈkeɪbl/
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 22:
Nhận biết

Question 22. A. natural  B. travel                    C. traffic                   D. cable

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877847
Giải chi tiết

A. kind /kaɪnd/
B. willing /ˈwɪlɪŋ/
C. hide /haɪd/
D. identity /aɪˈdentəti/
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 23:
Nhận biết

Question 23. A. kind      B. willing                  C. hide                      D. identity

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877848
Giải chi tiết

A. life /laɪf/
B. quite /kwaɪt/
C. sick /sɪk/
D. write /raɪt/
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 24:
Nhận biết

Question 24. A. life       B. quite                     C. sick                      D. write

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877849
Giải chi tiết

A. dear /dɪə(r)/
B. bear /beə(r)/
C. year /jɪə(r)/
D. hear /hɪə(r)/
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 25:
Nhận biết

Question 25. A. dear      B. bear                      C. year                      D. hear

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877850
Giải chi tiết

A. devote /dɪˈvəʊt/
B. move /muːv/
C. post /pəʊst/
D. compose /kəmˈpəʊz/
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 26:
Nhận biết

Question 26. A. devote   B. move                    C. post                      D. compose

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877851
Giải chi tiết

A. allow /əˈlaʊ/
B. know /nəʊ/
C. power /ˈpaʊə(r)/
D. vow /vaʊ/
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 27:
Nhận biết

Question 27. A. allow    B. know                    C. power                   D. vow

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877852
Giải chi tiết

A. change /tʃeɪndʒ/
B. chance /tʃɑːns/
C. stay /steɪ/
D. day /deɪ/
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 28:
Nhận biết

Question 28. A. change  B. chance                  C. stay                      D. day

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877853
Giải chi tiết

A. take /teɪk/
B. play /pleɪ/
C. any /ˈeni/
D. headache /ˈhedeɪk/
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 29:
Nhận biết

Question 29. A. take      B. play                      C. any                       D. headache

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877854
Giải chi tiết

A. hear /hɪə(r)/
B. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
C. easy /ˈiːzi/
D. cream /kriːm/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 30:
Nhận biết

Question 30. A. hear      B. teacher                  C. easy                      D. cream

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877855
Giải chi tiết

A. come /kʌm/
B. hope /həʊp/
C. phone /fəʊn/
D. global /ˈɡləʊbl/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 31:
Nhận biết

Question 31. A. come    B. hope                     C. phone                   D. global

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877856
Giải chi tiết

A. office /ˈɒfɪs/
B. practice /ˈpræktɪs/
C. service /ˈsɜːvɪs/
D. device /dɪˈvaɪs/
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 32:
Nhận biết

Question 32. A. office    B. practice                 C. service                  D. device

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877857
Giải chi tiết

A. plough /plaʊ/
B. couple /ˈkʌpl/
C. cousin /ˈkʌzn/
D. young /jʌŋ/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 33:
Nhận biết

Question 33. A. plough  B. couple                   C. cousin                   D. young

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877858
Giải chi tiết

A. country /ˈkʌntri/
B. announce /əˈnaʊns/
C. count /kaʊnt/
D. around /əˈraʊnd/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 34:
Nhận biết

Question 34. A. country B. announce               C. count                    D. around

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877859
Giải chi tiết

A. board /bɔːd/
B. load /ləʊd/
C. throat /θrəʊt/
D. road /rəʊd/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 35:
Nhận biết

Question 35. A. board    B. load                      C. throat                    D. road

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877860
Giải chi tiết

A. sound /saʊnd/
B. account /əˈkaʊnt/
C. about /əˈbaʊt/
D. touch /tʌtʃ/
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 36:
Nhận biết

Question 36. A. sound    B. account                 C. about                    D. touch

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877861
Giải chi tiết

A. dome /dəʊm/
B. tomb /tuːm/
C. home /həʊm/
D. comb /kəʊm/
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 37:
Nhận biết

Question 37. A. dome    B. tomb                     C. home                    D. comb

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877862
Giải chi tiết

A. down /daʊn/
B. allow /əˈlaʊ/
C. tomorrow /təˈmɒrəʊ/
D. now /naʊ/
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 38:
Nhận biết

Question 38. A. down    B. allow                    C. tomorrow              D. now

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877863
Giải chi tiết

A. below /bɪˈləʊ/
B. slow /sləʊ/
C. show /ʃəʊ/
D. power /ˈpaʊə(r)/
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 39:
Nhận biết

Question 39. A. below   B. slow                     C. show                     D. power

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877864
Giải chi tiết

A. park /pɑːk/
B. smart /smɑːt/
C. spark /spɑːk/
D. share /ʃeə(r)/
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 40:
Nhận biết

Question 40. A. park      B. smart                    C. spark                    D. share

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877865
Giải chi tiết

A.great /ɡreɪt/
B. cheap /tʃiːp/
C. clean /kliːn/
D. mean /miːn/
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com