Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 5: Complete the interview with the past simple or present perfect form of the verbs in

Exercise 5: Complete the interview with the past simple or present perfect form of the verbs in brackets.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Interviewer     When did you start rollerblading?

Đáp án đúng là: went

Câu hỏi:883724
Giải chi tiết

Dấu hiệu “when I was nine” (khi tôi 9 tuổi) một mốc thời gian cụ thể trong quá khứ => dùng thì quá khứ đơn => went
Tạm dịch: Lần đầu tiên tôi đi trượt patin là khi tôi chín tuổi.
Đáp án went.

Đáp án cần điền là: went

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Interviewer     When did you start rollerblading?

Đáp án đúng là: stopped

Câu hỏi:883725
Giải chi tiết

Dấu hiệu “when I was in my teens” (khi tôi ở tuổi thiếu niên) ở cuối câu + câu kể một chuỗi các hành động trong quá khứ => dùng thì quá khứ đơn => stopped
Tạm dịch: Tôi dừng lại trượt patin được một vài năm, sau đó tôi bắt đầu lại khi đến tuổi thiếu niên.
Đáp án stopped.

Đáp án cần điền là: stopped

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Interviewer     When did you start rollerblading?

Đáp án đúng là: took

Câu hỏi:883726
Giải chi tiết

Dấu hiệu “when I was in my teens” (khi tôi ở tuổi thiếu niên) ở cuối câu + câu kể một chuỗi các hành động trong quá khứ => dùng thì quá khứ đơn => took
Cụm từ take up (phrasal verb): bắt đầu một thói quen, sở thích.
Tạm dịch: Tôi dừng lại trượt patin được một vài năm, sau đó tôi bắt đầu lại khi đến tuổi thiếu niên.
Đáp án took.

Đáp án cần điền là: took

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Interviewer     How often do you practice?

Đáp án đúng là: has been

Câu hỏi:883727
Giải chi tiết

Dấu hiệu “recently” (gần đây) => dùng hiện tại hoàn thành chia theo chủ ngữ “it” => has been very wet
Tạm dịch: Nhưng thời tiết gần đây rất ẩm thấp,…
Đáp án has been.

Đáp án cần điền là: has been

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Interviewer     How often do you practice?

Đáp án đúng là: haven't been able

Câu hỏi:883728
Giải chi tiết

Dấu hiệu vế câu trước dùng thì hiện tại hoàn thành => dùng thì hiện tại hoàn thành => haven’t been able to V nguyên: chưa có khả năng làm gì
Tạm dịch: vì vậy tôi đã không thể đi ra ngoài nhiều, và điều này thật khó chịu.
Đáp án haven’t been able.

Đáp án cần điền là: haven't been able

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Interviewer     Who are your favourite rollerbladers?

Đáp án đúng là: have always admired

Câu hỏi:883729
Giải chi tiết

Dấu hiệu “love” (v) (yêu thích) ở thì hiện tại + “always” (luôn luôn) => sự việc vẫn có ảnh hưởng ở hiện tại => dùng thì hiện tại hoàn thành => have always admired: vẫn luôn hâm mộ
Tạm dịch: Tôi thích xem Chris Haffey. Tôi luôn ngưỡng mộ anh ấy.
Đáp án have always admired.

Đáp án cần điền là: have always admired

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Interviewer     Who are your favourite rollerbladers?

Đáp án đúng là: broke

Câu hỏi:883730
Giải chi tiết

Dấu hiệu “in 2011” (năm 2011) mốc thời gian cụ thể trong quá khứ => dùng thì quá khứ đơn => broke.
Cụm từ “break the record”: phá kỷ lục
Tạm dịch: Năm 2011, anh phá kỷ lục thế giới về cú nhảy xa nhất - 30 mét.
Đáp án broke.

Đáp án cần điền là: broke

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Tiffany            I love watching Chris Haffey. I (26) /tsTool/textbox?rel=64ae589377ae5f41418b4567/tsTool/textbox?rel=64ae589377ae5f41418b4567&type=answer (always/ admire) him. In 2011, he (27) /tsTool/textbox?rel=64ae58a377ae5f87478b4567/tsTool/textbox?rel=64ae58a377ae5f87478b4567&type=answer (break) the world record for the longest jump – 30 metres.

Đáp án đúng là: Have

Câu hỏi:883731
Giải chi tiết

Dấu hiệu “in competitions” (trong những cuộc thi nói chung) + câu hỏi về những thành tựu đã tích lũy được từ trước đến nay => dùng thì hiện tại hoàn thành => Have you had
Tạm dịch: Bạn đã có nhiều thành công trong các cuộc thi chưa?
Đáp án Have - had.

Đáp án cần điền là: Have

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Tiffany            I love watching Chris Haffey. I (26) /tsTool/textbox?rel=64ae589377ae5f41418b4567/tsTool/textbox?rel=64ae589377ae5f41418b4567&type=answer (always/ admire) him. In 2011, he (27) /tsTool/textbox?rel=64ae58a377ae5f87478b4567/tsTool/textbox?rel=64ae58a377ae5f87478b4567&type=answer (break) the world record for the longest jump – 30 metres.

Đáp án đúng là: had

Câu hỏi:883732
Giải chi tiết

Dấu hiệu “in competitions” (trong những cuộc thi nói chung) + câu hỏi về những thành tựu đã tích lũy được từ trước đến nay => dùng thì hiện tại hoàn thành => Have you had
Tạm dịch: Bạn đã có nhiều thành công trong các cuộc thi chưa?
Đáp án Have - had.

Đáp án cần điền là: had

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Interviewer    (28) /tsTool/textbox?rel=64ae58b377ae5f243d8b4569/tsTool/textbox?rel=64ae58b377ae5f243d8b4569&type=answer you /tsTool/textbox?rel=64ae58bb77ae5f2d3b8b4567/tsTool/textbox?rel=64ae58bb77ae5f2d3b8b4567&type=answer (have) much success in competitions?

Đáp án đúng là: have won

Câu hỏi:883733
Giải chi tiết

Câu kể lại những thành tựu, nhấn mạnh những việc đã hoàn thành => dùng thì hiện tại hoàn thành => have won
Tạm dịch: Vâng, tôi đã thắng khá nhiều cuộc thi.
Đáp án have won.

Đáp án cần điền là: have won

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Interviewer    (28) /tsTool/textbox?rel=64ae58b377ae5f243d8b4569/tsTool/textbox?rel=64ae58b377ae5f243d8b4569&type=answer you /tsTool/textbox?rel=64ae58bb77ae5f2d3b8b4567/tsTool/textbox?rel=64ae58bb77ae5f2d3b8b4567&type=answer (have) much success in competitions?

Đáp án đúng là: came

Câu hỏi:883734
Giải chi tiết

Dấu hiệu “in the 2014 Street Rollerblading Open Championship” (trong Giải vô địch trượt patin đường phố mở rộng 2014) một mốc cụ thể trong quá khứ => dùng thì quá khứ đơn => came
Tạm dịch: Tôi đã về nhất trong Giải vô địch trượt patin đường phố mở rộng năm 2014.
Đáp án came.

Đáp án cần điền là: came

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com