Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 2: GRAMMAR AND VOCABULARYSection 3: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each

PART 2: GRAMMAR AND VOCABULARY

Section 3: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 6. While her brother was in the army, Sarah ___________ to him twice a week.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892424
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: While her brother was in the army => chỉ thời gian trong quá khứ => động từ “write” chia quá khứ đơn cho hành động đã xảy ra trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại
Tạm dịch: Trong khi anh trai của cô ấy đang trong quân đội, Sarah đã viết thư cho anh ấy hai lần một tuần.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 7. The Titanic _______ the Atlantic when it _______ an iceberg.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892425
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Cấu trúc S + was/ were + V-ing when S + Ved được dùng để nói về một hành động xảy ra xen vào một sự việc đang xảy ra trong quá khứ.
Tạm dịch: Tàu Titanic đang băng qua biển Đại Tây dương khi nó đâm phải một tảng băng trôi.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 8. Her father ______ when she was a small girl.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892426
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: when she was a small girl => chỉ thời gian trong quá khứ => động từ “die” chia quá khứ đơn cho hành động đã xảy ra trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại
Tạm dịch: Ba của cô ấy đã mất khi cô ấy còn là đứa trẻ
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 9. Almost everyone _______ for home after they completed their tasks

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892427
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Cấu trúc: S + Ved/V2 + after + S + Ved/V2
Tạm dịch: Hầu hết mọi người đã về nhà sau khi hoàn thành xong nhiệm vụ
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 10. I will contact you as soon as I ___________the information.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892428
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: S + will + V (bare) + as soon as + S + Vs/es
Tạm dịch: Tôi sẽ liên lạc với bạn ngay khi tôi có thông tin
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 11. I am reading this novel. By the time you come back from work I _________ it.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892429
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Hành động đọc xong quyển tiểu thuyết trong câu sẽ diễn ra và hoàn thành trước 1 hành động khác trong tương lai “quay trở lại”, do đó dùng thì tương lai hoàn thành.
Cấu trúc: By the time + S +Vs/es + S + will + have + PII
Tạm dịch: Tôi đang đọc quyển tiểu thuyết này. Trước khi bạn đi làm về, tôi sẽ hoàn thành nó.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 12. I ______________ English at the moment.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892430
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: at the moment => dùng thì hiện tại tiếp diễn cho động tư “learn” chỉ hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
Tạm dịch: Tôi không đang học tiếng Anh lúc này
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 13. People who can’t feel pain just don’t realize they’re ________________

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892431
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm giới từ
Giải thích:
A. out of risk: không gặp nguy hiểm
B. in danger: gặp nguy hiểm
C. out of control: mất kiểm soát
D. in question: được thảo luận
Tạm dịch: Người mà chưa trải qua cảm giác đau đớn sẽ không nhận ra là họ đang gặp nguy hiểm
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 14. Twenty-three years later, she was _____________ to get a reply from someone in the Netherlands.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892432
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. dissappointed (adj) thất vọng
B. amazed (adj) ngạc nhiên
C. irritated (adj) khó chịu
D. upset (adj) buồn
Tạm dịch: Sau 23 năm, cô ấy ngạc nhiên khi nhận được phản hồi từ người nào đó ở Hà Lan
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 15. Teenagers who go on adventures should be proud of their ___________

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892433
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. accomplished (adj) thành thạo, lành nghề
B. accomplish (v) đạt được
C. accomplishment (n) thành tựu, thành tích
D. accomplishments (n) thành tựu, thành tích
Tạm dịch: Thanh thiếu niên tham gia vào các cuộc phiêu lưu nên tự hào về thành tích của họ
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 16. She is still coming to terms with the _____________ of her marriage.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892434
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. failure (n) sự thất bại
B. fail (v) thất bại
C. failed (Ved) thất bại
D. failing (Ving) thất bại
Tạm dịch: Cô ấy vẫn đang tiến tới các điều khoản sau sự thất bại trong cuộc hôn nhân của mình.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 17. She suffered from severe _______________ after losing her job.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892435
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. pleasure (n) sự hài lòng
B. surprise (n) sự ngạc nhiên
C. cross (adj) tức giận
D. depression (n) sự trầm cảm
Tạm dịch: Cô ấy phải trải qua sự trầm cảm nặng sau khi mất việc
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 18. A fixed idea or image that many people have of a particular type of person or thing, but which is often not true in reality is _____________

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892436
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. foreground (n) cận cạnh
B. dingy (adj) thuyền
C. stereotype (n) định kiến, suy nghĩ cố hữu
D. disorder (n) rối loạn
Tạm dịch: Một ý tưởng hoặc hình ảnh cố định mà nhiều người có về một loại người hoặc sự vật cụ thể, nhưng thường không đúng trong thực tế là định kiến
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 19. We use a _____________ as an important tool to go white-water rafting.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892437
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. safety harness (n) dây an toàn
B. rope (n) dây
C. boots (n) ủng
D. paddle (n) mái chèo
Tạm dịch: Chúng tôi sử dụng mái chèo như một công cụ quan trọng để đi bè trên mặt nước trắng.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 20. Let’s ___________ .two different water sports: jet-skiing and kite surfing.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892438
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. try (v) thử
B. go (v) đi
C. take (v) cầm
D. make (v) tạo ra
Tạm dịch: Hãy thử 2 môn thể thao dưới nước: mô tô nước và lướt ván diều.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 21. Mike Perham __________  the world alone by boat at the age of seventeen.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892439
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. came (v) đến
B. went (v) đi
C. traveled (v) đi, di chuyển
D. circumnavigated (v) đi vòng quanh
Tạm dịch: Mike Perham đã đi vòng quanh thế giới một mình bằng thuyền vào năm mười bảy tuổi.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 22. It is _______________ that eating chocolate is good for your body whenever you feel sad.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892440
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. surprising (adj) gây ngạc nhiên
B. confusing (adj) gây bối rối
C. delightful (adj) hào hứng, vui vẻ
D. proud (adj) tự hào
Tạm dịch: Thật bất ngờ khi ăn sô cô la rất tốt cho cơ thể của bạn bất cứ khi nào bạn cảm thấy buồn
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 23. They found him huddled under a very dirty old blanket.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892441
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
A. massive (adj) to, lớn
B. giant (adj) khủng lồ
C. fantastic (adj) tuyệt vời
D. filthy (adj) bẩn thỉu
Tạm dịch: Họ tìm thấy anh ta đang co ro dưới một tấm chăn cũ rất bẩn.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 24. The weather wasn’t brilliant that day, by Dan had caught a huge fish.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892442
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: huge (adj) khủng lồ, to, lớn
A. very big: rất to
B. very good: rất tốt
C. very bad: rất tệ, xấu
D. very dirty: rất bẩn
Tạm dịch: Hôm đó thời tiết không đẹp lắm vì Dan đã câu được một con cá lớn.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 25. When I walk past the park, I saw some children play football.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892443
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Sửa: walk => was walking
Cấu trúc: S + V (past continuous), S + V (past simple)
=> dùng để diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào
Tạm dịch: Khi tôi đang đi ngang qua công viên, tôi nhìn thấy bọn trẻ chơi bóng
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 26. After John eaten dinner, he wrote several letters and went to bed.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892444
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Sửa: Eaten => had eaten
Sử dụng thì quá khứ hoàn thành cho động từ “eat” diễn ra trước thời điểm viết thư trong quá khứ.
Tạm dịch: Sau khi John ăn tối, anh ấy viết vài lá thư và đi ngủ.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Question 27. What did you do at 9 o'clock last night? I phoned you but nobody answered.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892445
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: 9 o'clock last night => dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động diễn ra tại thời điểm xác định trong quá khứ
Sửa: did you do => were you doing
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com