Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 2: GRAMMAR AND VOCABULARYSection 3: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each

PART 2: GRAMMAR AND VOCABULARY

Section 3: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence 

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 6. Gary is very busy with his job. He has ……………………. time for other things.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892470
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
A. little + N không đếm được: quá ít (không đủ)
B. a little + N không đếm được: một chút, một ít
C. few + N số nhiều: quá ít (không đủ)
D. a few + N số nhiều; một vài
“time” là danh từ không đếm được => loại C,D
Dựa vào nghĩa => loại B
Tạm dịch: Gary rất bận rộn với công việc của mình. Anh ấy có quá ít. thời gian cho những thứ khác.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 7. Listen carefully. I’m going to give you ……………………. advice.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892471
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
A. some + N số nhiều/ không đếm được: một vài
B. any
- Dùng trong câu (+): any + số ít: bất kì
- Dùng trong câu (-)/(?): any + danh từ số nhiều/không đếm được: bất kì
C. little + N không đếm được: quá ít (không đủ)
D. a few + N số nhiều; một vài
Advice là danh từ không đếm được => loại B, D
Dựa vào nghĩa => loại C
Tạm dịch: Lắng nghe một cách cẩn thận. Tôi sẽ cho bạn một vài lời khuyên.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 8. Do you mind if I ask you ……………………. questions?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892472
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
A. little + N không đếm được: quá ít (không đủ)
B. any
- Dùng trong câu (+): any + số ít: bất kì
- Dùng trong câu (-)/(?): any + danh từ số nhiều/không đếm được: bất kì
D. some + N số nhiều/ không đếm được: một vài
D. much + N không đếm được: nhiều
Tạm dịch: Bạn có phiền không nếu tôi hỏi bạn một vài câu hỏi không?
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 9. She isn’t very popular. She has ……………………. friends.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892473
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
A. little + N không đếm được: quá ít (không đủ)
B. a little + N không đếm được: một chút, một ít
C. few + N số nhiều: quá ít (không đủ)
D. a few + N số nhiều; một vài
Tạm dịch: Cô ấy không nổi tiếng. Cô ấy có rất ít bạn
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 10. He’s a brilliant student – he ……………………….. work hard to get good marks.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892474
Giải chi tiết

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
A. mustn’t + V(bare): không được phép làm gì
B. doesn’t have to + V(bare): không cần phải làm gì
C. must + V(bare): phải làm gì
D. don’t have to + V(bare): không cần phải làm gì
Tạm dịch: Anh ấy là một học sinh xuất sắc - anh ấy không cần phải làm việc chăm chỉ để đạt điểm cao.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 11. You can stay up late, but you ……………………….. make a lot of noise and wake up your sister.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892475
Giải chi tiết

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
A. mustn’t + V(bare): không được phép làm gì
B. doesn’t have to + V(bare): không cần phải làm gì
C. must + V(bare): phải làm gì
D. needn’t + V(bare): không cần phải làm gì
Tạm dịch: Con có thể thức khuya nhưng con không được phép làm ầm ĩ và đánh thức chị gái con.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 12.  Of the four dresses, which is ………………..expensive?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892476
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ dài : the + most + adj-dài
Tạm dịch: Trong bốn chiếc váy, chiếc váy nào là đắt tiền nhất?
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 13. The larger the apartment, the................... the rent.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892477
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: Cấu trúc so sánh kép: The + so sánh hơn , the + so sánh hơn
Tạm dịch: Căn hộ càng lớn, chi phí thuê càng đắt
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 14.  My sister’s much ………………..than me.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892478
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: adj-er + than
Tạm dịch: Chị gái tôi cao hơn tôi nhiều
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 15.  I think my English is getting …………………..

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892479
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: get + tính từ so sánh hơn
Tạm dịch: Tôi nghĩ rằng tiếng Anh của tôi đang trở nên tốt hơn
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 16. Environmentalists are furious with the American Government for delaying measures which will reduce greenhouse gas ____.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892480
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: greenhouse gas emission: khí thải nhà kính
Tạm dịch: Các nhà bảo vệ môi trường rất tức giận với Chính phủ Mỹ vì đã trì hoãn các biện pháp giúp giảm phát thải khí nhà kính
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 17. The gradual rise in the Earth's temperature is known as …………………..

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892481
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính
B. global warming: nóng lên toàn cầu
C. ozone layer: tầng ôzôn
D. acid rain: mưa axit
Tạm dịch: Nhiệt độ Trái Đất tăng dần được gọi là sự nóng lên toàn cầu
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 18. As the Earth gets hotter, the Arctic and Antarctic ……. will slowly melt and the level of the oceans will rise.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892482
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. snowballs (n) quả cầu tuyết
B. avalanches (n) tuyết lở
C. ice caps (n) tảng băng
D. icebergs (n) tảng băng trôi
Tạm dịch: Khi Trái đất ngày càng nóng lên, các tảng băng Bắc Cực và Nam Cực sẽ từ từ tan chảy và mực nước của các đại dương sẽ tăng lên.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 19. Shakira, who was born in Columbia, is one of the best pop stars to come from Latin America. She had an ___________ childhood.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892483
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. interest (v) gây hứng thú
B. interesting (adj) gây hứng thú, thú vị
C. interested (adj) cảm thấy hứng thú, thú vị
D. interestingly (adv) một cách thú vị
Tạm dịch: Shakira, sinh ra ở Columbia, là một trong những ngôi sao nhạc pop xuất sắc nhất đến từ Mỹ Latinh. Cô ấy đã có một tuổi thơ đầy thú vị
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 20. Her first album Magia was released in 1991. It wasn’t as .................... as she hoped, so she changed careers for a while and took a part in Colombia’s biggest TV soap opera.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892484
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. success (n) sự thành công
B. succeed (v) thành công
C. successful (adj) thành công
D. successfully (adv) một cách thành công
Chỗ trống cần điền là tính từ theo cấu trúc: be + as + adj + as
Tạm dịch: Album đầu tiên của cô ấy Magia được phát hành vào năm 1991. Nó không được thành công như cô ấy mong đợi, vì vậy cô ấy đã thay đổi sự nghiệp một thời gian và tham gia vào Vở kịch truyền hình lớn nhất Colombia.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 21. There isn’t much rain in the ………………………… so not many plants can grow.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892485
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. hill (n) đồi
B. ocean (n) đại dương
C. valley (n) thung lũng
D. desert (n) sa mạc
Tạm dịch: Không có nhiều mưa ở sa mạc nên không có nhiều cây cối có thể mọc được.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 22. He doesn’t like walking to school in very cold weather because the footpaths are …………………………

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892486
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. dark (adj) tối
B. steep (adj) dốc đứng
C. shallow (adj) nông
D. icy (adj) dóng băng
Tạm dịch: Anh ấy không thích đi bộ đến trường trong thời tiết quá lạnh vì lối đi bộ đóng băng
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 23.The stream is quite shallow so it’s easy to walk through the water.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892487
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: shallow (adj) nong = not deep (adj) không sâu
Tạm dịch: Suối khá nông nên có thể dễ dàng đi bộ qua mặt nước.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 24. Is there a credible alternative to the nuclear deterrent?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892488
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: alternative (n) sự thay thê = choice (n) sự lựa chọn
Tạm dịch: Có một giải pháp thay thế đáng tin cậy cho sức mạnh hạt nhân không?
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 25. For centuries philosophers have debated whether mathematics is invented or discovered.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892489
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: debate (v) = argue (v) tranh luận
Tạm dịch: Trong nhiều thế kỷ, các nhà triết học đã tranh luận về việc liệu toán học được phát minh hay khám phá.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com