Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 2: GRAMMAR AND VOCABULARYSection 3: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each

PART 2: GRAMMAR AND VOCABULARY

Section 3: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 6.  Of the four dresses, which is _________________expensive?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892516
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích:
Of the four dresses => dựa vào nghĩa của câu, sử dụng cấu trúc so sánh nhất
Cấu trúc: the + most + adj (dài)
Tạm dịch: Trong số bốn chiếc váy, chiếc váy nào đắt nhất?
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 7. She plays the piano __________________ as she sings.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892517
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích:
“as” => sử dụng cấu trúc so sánh bằng
Cấu trúc: as + adv/adj + as
Dùng trạng từ “beautifully” bổ nghĩa cho động từ “play”
Tạm dịch: Cô ấy chơi piano hay như khi hát.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 8. John is much ____ I thought.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892518
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích:
Dựa vào nghĩa => sử dụng cấu trúc so sánh hơn
strong => stronger
Dùng “much” trước cấu trúc so sánh hơn để nhấn mạnh
Tạm dịch: John mạnh hơn tôi nghĩ rất nhiều.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 9. Life is not so easy for _____ unemployed.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892519
Giải chi tiết

Kiến thức: Mạo từ
Giải thích: the + adj: chỉ một nhóm người nói chúng
Tạm dịch: Cuộc sống không dễ dàng như vậy đối với những người thất nghiệp.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 10. There is _______ new English book on the desk.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892520
Giải chi tiết

Kiến thức: Mạo từ
Giải thích:
Dùng mạo từ “a/an” ‘cho đối tượng được nhắc đến lần đầu
Dùng mạo từ “an” cho các từ bắt đầu bằng âm nguyên âm
Tạm dịch: Có một cuốn sách tiếng Anh mới trên bàn.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 11. I never listen to _____ radio. In fact I haven't got ____ radio.  

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892521
Giải chi tiết

Kiến thức: Mạo từ
Giải thích:
listen to the radio: nghe đài ( the radio chỉ phương tiện phát thanh nói chung)
a radio: chỉ cái đài nói riêng
Tạm dịch: Tôi không bao giờ nghe đài. Thực tế là tôi không có đài.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 12. He said that he _________ enter the examination room because he was late.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892522
Giải chi tiết

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
A. mustn’t + V (bare): không được phép làm gì
B. couldn’t + V (bare): không thể làm gì
C. needn’t + V (bare): không cần thiết phải làm gì
D. might not + V (bare): không thể làm gì
Tạm dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy không được vào phòng thi vì đã đến muộn.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 13. “I have got a headache.” – “You _________ go to see the doctor.”

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892523
Giải chi tiết

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
A. may + V (bare): có thể làm gì
B. could + V (bare): có thể làm gì
C. should + V (bare): nên làm gì
D. might + V (bare): có thể làm gì
Tạm dịch: "Tôi bị đau đầu." - "Bạn nên đi gặp bác sĩ."
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 14. He was writing to his friend when he __________a noise.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892524
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: S + V (past continuous) + when + S + V (past simple)
=> diễn tả sự việc đang xảy ra thì sự việc khác xen vào
Tạm dịch: Anh ấy đang viết thư cho bạn mình thì nghe thấy tiếng động.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 15. She was playing games while he __________a football match.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892525
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: S + V (past continuous) + while + S + V (past continuous)
=> diễn tả 2 hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
Tạm dịch: Cô ấy đang chơi game trong khi anh ấy đang xem một trận đấu bóng đá.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 16. The books he wrote about famous mountain climbers are his greatest ………………………

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892526
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. achievable (adj) có thể đạt được
B. achieve (v) đạt được
C. achiever (n) người thành công
D. achievements (n) thành tựu
Chỗ trống cần điền là danh từ và phù hợp ngữ cảnh, theo cấu trúc: adj + n
Tạm dịch: Những cuốn sách ông viết về những vận động viên leo núi nổi tiếng là thành tựu lớn nhất của ông
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 17. The ……………………… for our trip was quick because we only planned to stay for two nights. (prepare)

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892527
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. prepare (v) chuẩn bị
B. preparing (v-ing) chuẩn bị
C. preparation (n) sự chuẩn bị
D. prepared (adj) được chuẩn bị
Chỗ trống cần điền là danh từ và phù hợp ngữ cảnh, theo cấu trúc: the + n

Tạm dịch: Việc chuẩn bị trước cho chuyến đi của chúng tôi rất nhanh chóng vì chúng tôi chỉ định ở lại hai đêm.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 18. Rachel was brought ................. by her aunt and uncle.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892528
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
bring up sb: nuôi dưỡng ai
Tạm dịch: Rachel được nuôi dưỡng bởi dì và chú của cô.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 19. My dad is looking forward to finishing work next year and having more time for his hobbies. The phrase “ finishing work” can be best replaced by……………

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892529
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. retiring (V-ing): nghỉ hưu
B. damaging (V-ing) phá hủy
C. inheriting (V-ing) thừa hưởng
D. combating (V-ing) tranh đấu
Tạm dịch: Bố tôi mong sẽ hoàn thành công việc vào năm tới và có nhiều thời gian hơn cho những sở thích của mình.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 20. There’s another .....................idea to help make you happier.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892530
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. surprised (adj) cảm thấy ngạc nhiên
B. surprising (adj) gây ngạc nhiên
C. surprise (v) gây ngạc nhiên
D. surprisingly (adv) một cách ngạc nhiên
Tạm dịch: Có một ý tưởng bất ngờ khác giúp bạn hạnh phúc hơn.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 21. The coffee was _____ to drink.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892531
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “too”
Giải thích: too + adj (for sb) + to-V: quá… làm gì
Tạm dịch: Cà phê này quá nặng để uống
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 22. I am not _____ a car.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892532
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “enough”
Giải thích: adj + enough + (for sb) + to-V: đủ…để làm gì
Tạm dịch: Tôi không đủ giàu có để mua xe ô tô
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 23. The film was ______ through.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892533
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc
Giải thích: too + adj (for sb) + to-V: quá… làm gì
Tạm dịch: Bộ phim quá dài để chúng tôi xem
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 24. Quick and simple games like Angry Birds can improve players’ mood and ...............them from feeling anxious.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892534
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. cause (v) gây ra
B. prevent (v) ngăn chặn
C. remind (v) gợi nhắc, nhắc nhở
D. benefit (v) có lợi
Tạm dịch: Các trò chơi nhanh và đơn giản như Angry Birds có thể cải thiện tâm trạng của người chơi và giúp họ không cảm thấy lo lắng.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 25. El Nino .................a big impact on the Pacific region and affects weather all over the world.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892535
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: have + a/an + adj + impact on sth: có tác động lên cái gì
Tạm dịch: El Nino có tác động lớn đến khu vực Thái Bình Dương và ảnh hưởng đến thời tiết trên toàn thế giới.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com