Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

USE OF ENGLISHSection 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the

USE OF ENGLISH

Section 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 10: She put so ............ salt in the soup that she couldn't have it. It was too salty.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892567
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
A. many + N số nhiều: nhiều
B. little + N không đếm được: quá ít, không đủ để
C. much + N không đếm được: nhiều
D. a little + N không đếm được: một ít
Tạm dịch: Cô ấy đã bỏ quá nhiều muối vào canh mà cô ấy không thể có được. Nó quá mặn.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 11: There aren’t …….. good programmes on TV. Have you got ………. DVDs?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892568
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
Some + danh từ đếm được số nhiều/danh từ không đếm được và dùng trong câu khẳng định
Any + danh từ không đếm được và dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn
A few + danh từ đếm được số nhiều: một vài
Few + danh từ đếm được số nhiều: ít, không đủ để
Tạm dịch: Không có nhiều chương trình hay trên TV. Bạn có đĩa DVD nào không?
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 12: Don't ask me to do it. I've got …………………. as it is.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892569
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “enough”
Giải thích:
enough + n : đủ để làm gì => loại A
So much/many + n đếm được số nhiều: rất nhiều => loại C
Too much + N không đếm được => loại D
Tạm dịch: Đừng yêu cầu tôi làm nó. Tôi có đủ vấn đề ở lúc này rồi
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 13:  For most people, this treatment is just ……………….

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892570
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “too”
Giải thích:
Adj + enough: đủ để làm gì => loại A ( tuy nhiên, không chọn đáp án B vì không hợp ngữ cảnh)
too + adj: quá…để làm gì => đúng cấu trúc + hợp ngữ cảnh
more + adj + than..: cấu trúc so sánh hơn => loại D
Tạm dịch: Đối với hầu hết mọi người, phương thức điều trị này là quá đắt
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 14: She ……….. get up early on Monday. She wants to do lot of things on this day

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892571
Giải chi tiết

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
Have to do sth: phải làm gì ( mang hàm ý người cho rằng đó là việc mà mọi người đều phải làm, đều phải tuân theo, sự thật hiển nhiên, đạo lý thông thường…)
Must do sth: phải làm gì ( mang hàm ý người đó là việc nên làm vì đó là mong muốn, có lợi….)
Dựa vào ngữ cảnh, việc chủ thể “she” dạy sớm xuất phát từ nhu cầu của bản thân vì muốn làm nhiều thứ “wants to do lot of things”
Tạm dịch: Cô ấy phải dạy sớm hôm thứ 2. Cô ấy muốn làm nhiều thứ vào ngày này
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 15: If you are under 15, you ……………… … get your parents’ permission

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892572
Giải chi tiết

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
A. Have to do sth: phải làm gì ( mang hàm ý người cho rằng đó là việc mà mọi người đều phải làm, đều phải tuân theo)
B. Must do sth: phải làm gì ( mang hàm ý người đó là việc nên làm vì đó là mong muốn, có lợi….)
C. mustn’t do sth: không được phép làm gì
D. don’t have to do sth: không cần phải làm gì
Tạm dịch: Nếu bạn dưới 15 tuổi, bạn phải xin phép bố mẹ
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 16: Whatever you do, you ............. touch that switch. It's very dangerous

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892573
Giải chi tiết

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
A. musn’t do sth: không được phép làm gì
B. needn’t do sth: không cần phải làm gì
C. don’t have to do sth: không cần thiết phải làm gì
D. don’t need to do sth: không cần phải làm gì
Tạm dịch: Con làm gì cũng không được phép chạm vào cái ổ đó. Nó rất nguy hiểm
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 17: Today English is ……………. international of language

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892574
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: Cấu trúc so sánh nhất: the + most + adj dài
Tạm dịch: Ngày nay tiếng Anh là mang tính ngôn ngữ quốc tế nhất
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 18: China iss the country with the ………………. population

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892575
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: Cấu trúc so sánh nhất: the + adj-est (tính từ ngắn)
Tạm dịch: Trung Quốc là quốc gia có dân số lớn nhất
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 19: It was a lovely day. The sun was shining and the birds ________ (sing) in the trees.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:892576
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì quá khứ tiếp diễn để mô tả bối cảnh của sự việc
Tạm dịch: Đó là một ngày tuyệt đẹp. Mặt trời chói chang và những chú chim đang hót trên cây.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 20: The Wright brothers (fly)___________ the first airplane in 1903.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:892577
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: in 1903 ( in + mốc thời gian quá khứ) => dấu hiếu thì quá khứ đơn
Tạm dịch: Anh em nhà Wright đã bay chiếc máy bay đầu tiên vào năm 1903.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 21: Many of the refugees are suffering from severe malnutrition.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:892578
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
Malnutrition (n) sự suy dinh dưỡng
A. starvation (n) sự chết đói
B. poverty (n) sự nghèo đói
C. shortages (n) sự thiếu
D. scarcity (n) sự khan hiếm
Tạm dịch: Nhiều người trong số những người tị nạn đang bị suy dinh dưỡng nghiêm trọng.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 22: The soil was so badly eroded it could no longer sustain crop production.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892579
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
Sustain (v) hỗ trợ để đủ sống/tồn tại
A. shorten (v) làm ngắn lại
B. harm (v) làm hại
C. hinder (v) cản trở
D. supply (v) cung cấp
Tạm dịch: Đất bị xói mòn nghiêm trọng đến mức không thể cung cấp cho việc sản xuất cây trồng.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 23: Our plans need to be flexible enough to cater for the needs of everyone.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892580
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
flexible (adj) linh hoạt
A. adjustable (adj) có thể điều chỉnh được
B. soft (adj) mềm, mềm mỏng
C. tensile (adj) co dãn
D. rigid (adj) cứng nhắc
Tạm dịch: Các kế hoạch của chúng tôi cần phải đủ linh hoạt để đáp ứng nhu cầu của mọi người.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 24: I found it immensely rewarding working with the less able children

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:892581
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Rewarding (adj) có giá trị, xứng đáng
A. worthwhile (adj) đáng
B. valuable (adj) có giá trị
C. profitable (adj) có lợi nhuận
D. worthless (adj) không đáng
Tạm dịch: Tôi thấy nó vô cùng bổ ích khi làm việc với những đứa trẻ thiệt thòi.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Section 7: Correct these sentences. Use the correct tense off the verbs in brackets

Đáp án đúng là: was walking

Câu hỏi:892582
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: While + S + V (past continuous), S + V (past simple)
Tạm dịch: Trong khi tôi đang đi dạo ở công viên thì tôi bị đau lưng
Chọn was walking – hurt.

Đáp án cần điền là: was walking

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Section 7: Correct these sentences. Use the correct tense off the verbs in brackets

Đáp án đúng là: hurt

Câu hỏi:892583
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: While + S + V (past continuous), S + V (past simple)
Tạm dịch: Trong khi tôi đang đi dạo ở công viên thì tôi bị đau lưng
Chọn was walking – hurt.

Đáp án cần điền là: hurt

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 25: While I /tsTool/textbox?rel=6343f22877ae5fce508b4567/tsTool/textbox?rel=6343f22877ae5fce508b4567&type=answer (walk) in the park, I /tsTool/textbox?rel=6343f23577ae5f734e8b4567/tsTool/textbox?rel=6343f23577ae5f734e8b4567&type=answer (hurt) my back.

Đáp án đúng là: burnt

Câu hỏi:892584
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: S + V (past simple) + when S + V (past continuous)
Tạm dịch: Tommy làm bỏng tay khi anh ấy đang nấu ăn
Chọn burnt – was cooking.

Đáp án cần điền là: burnt

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 25: While I /tsTool/textbox?rel=6343f22877ae5fce508b4567/tsTool/textbox?rel=6343f22877ae5fce508b4567&type=answer (walk) in the park, I /tsTool/textbox?rel=6343f23577ae5f734e8b4567/tsTool/textbox?rel=6343f23577ae5f734e8b4567&type=answer (hurt) my back.

Đáp án đúng là: was cooking

Câu hỏi:892585
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: S + V (past simple) + when S + V (past continuous)
Tạm dịch: Tommy làm bỏng tay khi anh ấy đang nấu ăn
Chọn burnt – was cooking.

Đáp án cần điền là: was cooking

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 26: Tommy /tsTool/textbox?rel=6343f24777ae5fe6478b4568/tsTool/textbox?rel=6343f24777ae5fe6478b4568&type=answer (burn) his hand when he /tsTool/textbox?rel=6343f25777ae5f4a538b4568/tsTool/textbox?rel=6343f25777ae5f4a538b4568&type=answer (cook) the dinner.

Đáp án đúng là: was reading

Câu hỏi:892586
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: S + V (past continuous) + when S + V (past simple)
Tạm dịch: Tối qua, tôi đang đọc sách trên giường thì tôi bất chợt nghe thấy tiếng hét
Chọn was reading - heard.

Đáp án cần điền là: was reading

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 26: Tommy /tsTool/textbox?rel=6343f24777ae5fe6478b4568/tsTool/textbox?rel=6343f24777ae5fe6478b4568&type=answer (burn) his hand when he /tsTool/textbox?rel=6343f25777ae5f4a538b4568/tsTool/textbox?rel=6343f25777ae5f4a538b4568&type=answer (cook) the dinner.

Đáp án đúng là: heard

Câu hỏi:892587
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: S + V (past continuous) + when S + V (past simple)
Tạm dịch: Tối qua, tôi đang đọc sách trên giường thì tôi bất chợt nghe thấy tiếng hét
Chọn was reading - heard.

Đáp án cần điền là: heard

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Question 28: How many money do you spend on DVDs and video games each month?

Đáp án đúng là: many => much

Câu hỏi:892588
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc “How many/How much”
Giải thích:
Sửa: many => much
How many + N số nhiều
How much + N không đếm được
Chọn many => much.

Đáp án cần điền là: many => much

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

Question 29: I can speak a few French

Đáp án đúng là: a few => a little

Câu hỏi:892589
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
Sửa: a few => a little
Danh từ chỉ thứ tiếng thuộc nhóm danh từ không đếm được
Tạm dịch: Tôi chi nói được một chút tiếng Pháp
Chọn a few => a little.

Đáp án cần điền là: a few => a little

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

Question 30: I only want a few water. I’m not very thirsty

Đáp án đúng là: a few => a little

Câu hỏi:892590
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ chỉ lượng
Giải thích:
Water là danh từ không đếm được
Sửa: a few => a little
Tạm dịch: Tôi chỉ muốn một chút nước. Tôi khong khát lắm
Chọn a few => a little.

Đáp án cần điền là: a few => a little

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com